Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
39/2015/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025
124/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025
- Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 với những nội dung chính như sau: 1. Phạm vi nghiên cứu Khu vực nghiên cứu quy hoạch có tổng diện tích khoảng 45.332 ha bao gồm: phần diện tích Khu kinh tế hiện hữu là 10.300 ha, phần diện tích mở rộng khoảng 24.280 ha và khoảng 10....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 với những nội dung chính như sau:
- 1. Phạm vi nghiên cứu
- Khu vực nghiên cứu quy hoạch có tổng diện tích khoảng 45.332 ha bao gồm: phần diện tích Khu kinh tế hiện hữu là 10.300 ha, phần diện tích mở rộng khoảng 24.280 ha và khoảng 10.752 ha diện tích mặt...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh vào tháng 12 hàng năm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi: 1. Công bố Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2025, tổ chức việc thực hiện quy hoạch theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Ban hành Quy định quản lý theo điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất được duyệt. 3. Triển khai lập, xét duyệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi:
- 1. Công bố Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2025, tổ chức việc thực hiện quy hoạch theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Ban hành Quy định quản lý theo điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất được duyệt.
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn tỉnh Đắk Lắk, chị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn tỉnh Đắk Lắk, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2015./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ NN & PTNT; - Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp (kiểm tra); - Cấc Sở: NN&PTNT, Tư Pháp; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng để quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư từ ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc ngân sách Nhà nước, được xác lập sở hữu Nhà nước và các công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch Việt Nam. 2. Đơn vị quản lý, vận hành công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) quyết định giao công trình để trực tiếp quản lý đầu tư, quản lý vận hành khai thác các công trình cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và khai thác công trình theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình. 3. Mọi công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn. 1. Đối với những công trình cấp nước nông thôn đã được đầu tư xây dựng: - Công trình có quy mô cấp nước cho trên 100 hộ: bao gồm các công trình đang hoạt động hoặc các công trình đã ngừng hoạt động: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện giao đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy định của pháp luật; b) Có năng lực quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc bàn giao, tiếp nhận công trình 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh phương án giao cho đơn vị QLVH công trình. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về hoạt động quản lý, vận hành, khai thác công trình Đơn vị QLVH công trình phải xây dựng quy chế, thể hiện: 1. Vận hành cấp nước phải bảo đảm cung cấp nguồn nước đạt yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh, cấp nước phải liên tục 24/24 giờ trong ngày. Trường hợp sự cố không thể cấp nước được, thì đơn vị QLVH công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính đối với đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị QLVH công trình thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính theo quy định của Nhà nướcđối với từng loại hình hoạt động cụ thể. 2. Đơn vị QLVH công trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng các nguồn tài chính, sử dụng tài sản có hiệu quả, bảo đảm tiết kiệm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình. 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình cấp nước. 2. Các nguồn vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ trả lương, phụ cấp cho người làm công tác quản lý, vận hành khai thác. 1. Đơn vị QLVH phải đảm bảo người làm công tác quản lý, vận hành có hợp đồng lao động theo Luật lao động, làm việc theo chế độ chuyên trách. Có đầy đủ các chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế… theo quy định hiện hành. Chế độ trả lương, trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị được giao quản lý, vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý vận hành công trình: - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả quản lý đầu tư, quản lý vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao quản lý. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước 1. Quyền của người sử dụng nước: - Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thỏa thuận trong hợp đồng. - Yêu cầu đơn vị QLVH công trình khắc phục việc cấp nước khi công trình có sự cố. Yêu cầu đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra về hoạt động cấp nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định đối với các đơn vị QLVH công trình, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước, kiến nghị các cấp có thẩm quyền xử lý những hành vi vi phạm theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành. 1. Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn: Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với Sở tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng điều phối Chương trình MTQG của tỉnh tham mưu UBND tỉnh cân đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Đối với UBND cấp huyện: a) Chịu trách nhiệm về tình hình hoạt động của các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn quản lý. Báo cáo tình hình thực hiện công tác cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác 1. Các tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, nếu phát hiện tổ chức, cá nhân nào vi phạm quy định Nhà nước về quản lý đầu tư, quản lý vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì phải thông báo và phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để kịp thời xử lý nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài Chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.