Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: Đơn vị tính: đồng

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
  • Đơn vị tính: đồng
left-only unmatched

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B:

PHẦN B: B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Ngày giường bệnh hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 6.000 2 Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM TT CÁC THỦ THUẬT Mức thu tại trạm y tế tuyến xã C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút màng bụng, màng phổi 10.500 4 Rửa bàng quang 21.000 5 Mở khí quản 180.000 6 Rửa dạ dày 30.000 7 Đặt ống thông dạ dày 20.000 8 Mở rộng miệng lỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy định mức thu phí bến bãi đối với ô tô khách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy định mức thu phí bến bãi đối với ô tô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Qu...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách (gọi chung là bến xe), bãi đỗ xe ô tô khách (gọi chung là bãi đỗ xe) trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng: quy định này áp dụng đối với các đơn vị quản lý khai thác bến xe, bãi đỗ xe, đơn...
Điều 2. Điều 2. Phân loại bến xe: 1. Bến xe được phân thành 6 loại, từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo quy chuẩn tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Sở Giao thông Vận tải Long An có trách nhiệm tổ chức kiểm tra,công b...
Chương II Chương II GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE, BÃI ĐỖ XE
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe 1. Đối với tuyến cố định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe (chưa bao gồm thuế VAT) được tính theo loại bến xe, cự ly tuyến hoạt động, theo số ghế thiết kế (bao gồm cả ghế của lái xe) của chuyến xe. 2. Đối với tuyến xe buýt a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe: Giá dịch vụ xe...
Điều 4. Điều 4. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, bãi đỗ xe 1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định a) Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 1: - Đối với các tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống: 2.500 đồng/ghế/chuyến xe; - Đối với các tuyến có cự ly trên 100 km: 3.000 đồng/ghế/chuyến xe; b) Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe từ loại 2...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN