Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trước khi đưa vào sử dụng và trong quá trình sử dụng, vận hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định an toàn kỹ thuật; 2. Tổ chức kiểm định; 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện (gọi tắt là kiểm định) là việc đánh giá theo quy trình về mức độ an toàn của thiết bị và dụng cụ điện trước khi đưa vào sử dụng, trong quá trình sử dụng, vận hành trên cơ sở các tiêu chuẩn, quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định 1. Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung “Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định” phù hợp với yêu cầu quản lý, điều kiện kỹ thuật, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kiểm định Nội dung kiểm định được quy định cụ thể trong các quy trình kiểm định được ban hành tương ứng với từng loại thiết bị, dụng cụ điện, bao gồm một hoặc nhiều nội dung chính sau: 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo điện trở tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chu kỳ kiểm định 1. Kiểm định lần đầu Kiểm định lần đầu thực hiện trước khi đưa vào sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện. 2. Kiểm định định kỳ được thực hiện trong quá trình sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện; a) Đối với các thiết bị điện trong dây chuyền đang vận hành không thể tách rời để kiểm định riêng lẻ, được ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Kiểm đ ị nh thiết b ị , d ụ ng c ụ đi ệ n 1. Việc kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện được thực hiện bởi tổ chức kiểm định đáp ứng yêu cầu quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kiểm đ ị nh thiết b ị , d ụ ng c ụ đi ệ n
  • Việc kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện được thực hiện bởi tổ chức kiểm định đáp ứng yêu cầu quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Luật Chất lượ...
  • 2. Nội dung quy trình kiểm định do tổ chức kiểm định xây dựng trên cơ sở quy trình khung do Bộ Công Thương ban hành. Trường hợp chưa có quy trình khung, tổ chức kiểm định xây dựng, ban hành quy trì...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm đ ị nh thiết b ị , d ụ ng c ụ đi ệ n
  • Việc kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện được thực hiện bởi tổ chức kiểm định đáp ứng yêu cầu quy định tại văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Luật Chất lượ...
  • 2. Nội dung quy trình kiểm định do tổ chức kiểm định xây dựng trên cơ sở quy trình khung do Bộ Công Thương ban hành. Trường hợp chưa có quy trình khung, tổ chức kiểm định xây dựng, ban hành quy trì...
Target excerpt

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký hoạt động kiểm định 1. Tổ chức kiểm định có nhu cầu thực hiện kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện theo quy định tại Thông tư này, gửi hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định với Bộ Công Thương trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua mạng Internet vào Hệ thống quản lý thông tin về tổ chức kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị,...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận đã được cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì trình tự, thủ tục được thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đăng ký hoạt động kiểm định
  • Tổ chức kiểm định có nhu cầu thực hiện kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện theo quy định tại Thông tư này, gửi hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định với Bộ Công Thương trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc...
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận đã được cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì trình tự, thủ tục được thực hiện theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký hoạt động kiểm định
  • Tổ chức kiểm định có nhu cầu thực hiện kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện theo quy định tại Thông tư này, gửi hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định với Bộ Công Thương trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc...
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 7 . Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận đã được cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì trình tự, thủ tục được thự...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định (01 bộ hồ sơ) gồm có: a) Giấy đề nghị đăng ký hoạt động kiểm định theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền; c) Danh mục tài liệu kỹ thuật và quy trình k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp a) Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này; b) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định, xem xét và công bố danh sách các tổ chức kiểm định trên Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; thực hiện các công việc liên quan đến thay...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ một số Thông tư 1. Bãi bỏ Chương IV của Thông tư số 44/2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo. 2. Bãi bỏ Thông tư số 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 của Bộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
  • a) Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bãi bỏ một số Thông tư
  • Bãi bỏ Chương IV của Thông tư số 44/2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Ch...
  • Bãi bỏ Thông tư số 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ trở xuống và Thông tư số 04/2017/TT-BCT n...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
  • a) Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này;
Target excerpt

Điều 6. Bãi bỏ một số Thông tư 1. Bãi bỏ Chương IV của Thông tư số 44/2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 n...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2017. 2. Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/Tiêu chuẩn được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới đó. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu “ Điều 6. Cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận 1. Thương nhân có nhu cầu cấp mới, cấp...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 1. Bổ sung Điều 10b như sau: “ Điều 10b. Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện 1. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Đối với các thiết bị điện không thuộc điểm a khoản này, được kiểm định định kỳ theo quy định c...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản 1. Bỏ cụm từ “có xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập khẩu”...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than Bổ sung khoản 2a Điều 5 như sau: “2a. Các giấy tờ được quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư này là bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm b...