Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 30
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Giám đốc các Ban quản lý dự án tỉnh; Giám đốc các Ban quản lý dự án sử dụng vốn vay, vốn viện trợ; Chủ đầu tư các dự án và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự án và các chế tài xử lý khi có vi phạm của các tổ chức, các cơ quan, các chủ đầu tư và các nhà thầu liên quan đến việc quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn Nhà nước của tỉnh Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn trái phiếu, vốn nước ngoài (vốn vay, vốn viện trợ từ các chính phủ, tổ chức, cá nhân người nước ngoài) do tỉnh quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) phải quyết toán dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án: Đối với cả hai trường hợp trực tiếp quản lý dự án hoặc thuê tư tổ chức tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án theo hướng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án:
  • Đối với cả hai trường hợp trực tiếp quản lý dự án hoặc thuê tư tổ chức tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư
  • dự toán xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án:
  • Đối với cả hai trường hợp trực tiếp quản lý dự án hoặc thuê tư tổ chức tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án...
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm. a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư dự án; có trách nhiệm quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, dự án đầu tư dở dang dừng thực hiện, dự án chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ, hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, đảm bảo thời gian quy định tại Điều 19, Thông tư số 19/2011/TT-BTC, ngày 14 tháng 02 năm 2011 củ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 3. Chứng chỉ K...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư.
  • Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, dự án đầu tư dở dang dừng thực hiện, dự án chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ, hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử d...
  • Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án, lấy ý kiến xác nhận của cơ quan thanh toán đối với báo cáo quyết toán, hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành để trình cấp có th...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này.
  • 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư.
  • Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, dự án đầu tư dở dang dừng thực hiện, dự án chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ, hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử d...
  • Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án, lấy ý kiến xác nhận của cơ quan thanh toán đối với báo cáo quyết toán, hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành để trình cấp có th...
Target excerpt

Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Ch...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các nhà thầu. 1. Chịu trách nhiệm quyết toán giá trị thực hiện theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư và các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. Hoàn chỉnh hồ sơ cho chủ đầu tư lập hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị kiểm toán. 1. Đơn vị kiểm toán, kiểm toán viên khi thực hiện kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành phải chấp hành nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập, có quyền hạn, nghĩa vụ và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về kiểm toán. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước khách hàng và người sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của hệ thống Kho bạc Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện tất toán dự án. - Trường hợp số vốn được quyết toán cao hơn số vốn đã thanh toán, cho phép Kho bạc Nhà nước tất toán số vốn đã thanh toán; - Trường hợp số vốn được quyết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán. 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành kịp thời, đầy đủ nội dung biểu mẫu theo quy định. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình quyết toán dự án hoàn thành. 3. Tổ chức thẩm tra báo cáo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1. Là đầu mối tiếp nhận xử lý các khó khăn, vướng mắc của chủ đầu tư và các phát sinh có liên quan đến việc thay đổi chủ trương, quy mô đầu tư theo thẩm quyền hoặc đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm của Sở Tài chính Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thống nhất quản lý Nhà nước về quyết toán vốn đầu tư; hướng dẫn, kiểm tra công tác quyết toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành trong toàn tỉnh. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh tổng hợp danh sách các chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh giao làm chủ đầu tư: a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 5 Quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành
  • Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Ủy ban nhân dân tỉn...
  • a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
  • a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành
  • Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Ủy ban nhân dân tỉn...
  • a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về thời gian, chất lượng, hiệu quả công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án thuộc ngân sách cấp mình hoặc các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư, giao làm chủ đầu tư: a) Thực hiện trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Phòng Tài chính kế hoạch các huyện, thị xã Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân huyện thực hiện thống nhất quản lý Nhà nước về quyết toán vốn đầu tư; hướng dẫn, kiểm tra công tác quyết toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành thuộc phạm vi quản lý. Chủ trì phối hợp với Kho bạc Nhà nước huyện tổng hợp da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn Nhà nước do tỉnh quản lý, sử dụng vốn hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có phần vốn ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Giám đốc các Sở, Ban, ngành được ủy quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi phí chuẩn bị đầu tư của d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, chi phí chuẩn bị đầu tư của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CƠ QUAN THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH VÀ ĐƠN VỊ KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành. 1. Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc tỉnh quản lý. Đơn vị chức năng quản lý tài chính đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các d...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng và các yếu tố chi phí có liên quan cụ thể đến công trình như sau: a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành.
  • Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc tỉnh quản lý.
  • Đơn vị chức năng quản lý tài chính đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B, C trình cấp có thẩm qu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng và các yếu tố...
  • a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành.
  • Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc tỉnh quản lý.
  • Đơn vị chức năng quản lý tài chính đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B, C trình cấp có thẩm qu...
Target excerpt

Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành. 1. Đơn vị kiểm toán quyết toán phải là các doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tại Việt Nam và quy định tại Nghị định số 105/2004/NĐ-CP, ngày 30/3/2004 của Chính phủ, về kiểm toán độc lập, Nghị định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ trình duyệt, chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán và chi phí kiểm toán dự án hoàn thành. Nội dung báo cáo quyết toán, Biểu mẫu báo cáo quyết toán, Hồ sơ trình duyệt quyết toán thực hiện theo Thông tư số 19/2011/TT-BTC, ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính, quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt vi phạm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định gây lãng phí vốn Nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân gây khó khăn cho chủ đầu tư và các nhà thầu, cố tình chậm trễ kéo dài thời gian giải quyết công việc có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định của Bộ Tài chính gây lãng phí vốn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư chịu tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xử phạt vi phạm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định gây lãng phí vốn Nhà nước
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân gây khó khăn cho chủ đầu tư và các nhà thầu, cố tình chậm trễ kéo dài thời gian giải quyết công việc có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định của Bộ Tài chính gây lãng...
  • 22/2008/QH12 và theo quy định tại Điều 29, Nghị định số 84/2006/NĐ-CP, ngày 18/8/2006 của Chính phủ, quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại...
  • 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ đề nghị thanh toán
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử phạt vi phạm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định gây lãng phí vốn Nhà nước
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân gây khó khăn cho chủ đầu tư và các nhà thầu, cố tình chậm trễ kéo dài thời gian giải quyết công việc có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định của Bộ Tài chính gây lãng...
  • 22/2008/QH12 và theo quy định tại Điều 29, Nghị định số 84/2006/NĐ-CP, ngày 18/8/2006 của Chính phủ, quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết...
Target excerpt

Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Chủ đầu tư có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và dự toán xây dựng công trình để quản lý chi phí. 2. Chủ đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Chủ đầu tư có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi phạm hành chính t...
  • kinh doanh bất động sản
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở ch...
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện các công việc hoặc phần công việc liên quan tới việc lập giá xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Chủ đầu tư có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi phạm hành chính t...
  • kinh doanh bất động sản
Target excerpt

Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dự...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1; b) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 2: có ít nhất 3...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi...
  • kinh doanh bất động sản
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
  • 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau:
  • a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử phạt vi...
  • kinh doanh bất động sản
Target excerpt

Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 21 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2008/NĐ-CP, ngày 16/12/2008 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. b)...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 21 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2008/NĐ-CP, ngày 16/12/2008 của Chính phủ, quy định chi tiết th...
  • 2. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 22 và Điều 23 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử p...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
  • 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí:
  • a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
  • Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 21 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2008/NĐ-CP, ngày 16/12/2008 của Chính phủ, quy định chi tiết th...
  • 2. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 22 và Điều 23 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2009/NĐ-CP, ngày 27/02/2009 của Chính phủ, về xử p...
Target excerpt

Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lập biên bản xử lý vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành của chủ đầu tư và các nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền đang thi hành công vụ và cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành tiến hành lập biên bản, trình cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định. 2. Đối với những hành vi vi phạm chế độ quyết to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chuyển tiếp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành 1. Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán trước ngày có hiệu lực thi hành của Quy định này thực hiện theo Thông tư số 19/2011/TT-BTC, ngày 14 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chuyển tiếp trách nhiệm của Chủ đầu tư Đối với dự án thực hiện qua nhiều năm, có sự thay đổi về tổ chức Ban quản lý dự án, hồ sơ quyết toán dự án không đầy đủ khi bàn giao thì các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh cấp huyện (cơ quan quản lý cấp trên của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án) chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã không được đặt ra các quy định yêu cầu thực hiện trái với Quy định này. 3. Định kỳ 6 tháng, hàng năm chủ đầu tư (Ban quản lý dự án), Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định c...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng cô...
Chương II Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Tính đầy đủ, hợp lý và...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản mà làm thay đổi tổng mức đầu tư (tăng hoặc giảm). 2. Người quyết định đầu tư quyết định vi...