Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
22/2015/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
- Quyết định ban hành quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Lao động - TBXH; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm;
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Lao động
- Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ Right: Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết nội dung hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ về phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò, lợn); con giống (trâu, bò, lợn đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị); xử lý chất thải trong chăn nuôi; đào tạo và hỗ trợ dẫn tinh viên phối giống nhân tạo gia súc. 2. Những nội dung không có trong qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- 1. Quy định chi tiết nội dung hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ về phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò, lợn)
- con giống (trâu, bò, lợn đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị)
- xử lý chất thải trong chăn nuôi
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, lợn; gia cầm giống và nằm trong vùng quy hoạch phát triển chăn nuôi của tỉnh. Trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). Riêng việc hỗ trợ mua con giống chỉ áp dụng cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, lợn
- gia cầm giống và nằm trong vùng quy hoạch phát triển chăn nuôi của tỉnh. Trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). Riêng việc hỗ trợ mua con giống chỉ áp dụn...
- Left: 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Right: Để được hỗ trợ, người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc phải bảo đảm các điều kiện:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ cho phối giống nhân tạo trâu, bò, lợn a) Loại tinh được hỗ trợ - Đối với lợn: Tinh các giống lợn nằm trong danh mục giống được phép sản xuất, kinh doạnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. - Đối với trâu, bò: Tinh của bò vàng vùng cao Hà Giang, trâu nội, trâu lai Mura đã được tu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện;
- Điều 3. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi
- 1. Hỗ trợ cho phối giống nhân tạo trâu, bò, lợn
- - Đối với lợn: Tinh các giống lợn nằm trong danh mục giống được phép sản xuất, kinh doạnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
- Left: a) Loại tinh được hỗ trợ Right: 1. Kinh phí hỗ trợ
- Left: c) Đơn giá hỗ trợ Right: 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ cho kỹ thuật viên thực hiện việc phối giống nhân tạo cho gia súc 1. Số lượng người : Mỗi một xã, phường, thị trấn được hỗ trợ đào tạo tối đa không quá 05 kỹ thuật viên thụ tinh nhân tạo cho trâu, bò, ngựa, dê, lợn. 2. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các dẫn tinh viên về kỹ thuật phối giống nhân t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- Điều 4. Hỗ trợ cho kỹ thuật viên thực hiện việc phối giống nhân tạo cho gia súc
- 1. Số lượng người : Mỗi một xã, phường, thị trấn được hỗ trợ đào tạo tối đa không quá 05 kỹ thuật viên thụ tinh nhân tạo cho trâu, bò, ngựa, dê, lợn.
- 2. Mức hỗ trợ
- Left: a) Hỗ trợ đào tạo tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 6.000.000 đồng/người. Right: chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc để người có nhu cầu tại các địa phương chủ động lựa chọn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức hỗ trợ 1. Thời gian hỗ trợ: Hộ chăn nuôi và các dẫn tinh viên gia súc có nhu cầu được nhận hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020. Phải có đơn gủi UBND các xã, phường, thị trấn (có mẫu kèm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- Điều 5. Phương thức hỗ trợ
- Thời gian hỗ trợ:
- Hộ chăn nuôi và các dẫn tinh viên gia súc có nhu cầu được nhận hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và thanh quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán a) Dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ được lập cùng thời điểm lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định hiện hành của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành. b) Riêng dự toán kinh phí thực hiện chính sách năm 2015 được...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 6. Quản lý và thanh quyết toán kinh phí
- 1. Lập dự toán
- a) Dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ được lập cùng thời điểm lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định hiện hành của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện Từ nguồn ngân sách Trung ương, Ngân sách địa phương, các nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn a) Chỉ đạo các tổ chức đoàn thể tuyên truyền, phổ biến đến các hội viên về định mức hỗ trợ và quy định thực hiện định mức hỗ trợ tại địa phương. b) Tiếp nhận và xét duyệt đơn đăng ký của các hộ chăn nuôi. c) Tổng hợp danh sách các hộ chăn nuôi đủ điều kiện được h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- a) Chỉ đạo các tổ chức đoàn thể tuyên truyền, phổ biến đến các hội viên về định mức hỗ trợ và quy định thực hiện định mức hỗ trợ tại địa phương.