Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
100/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
25/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở). 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở).
- 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực hiện theo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại; đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019. Bãi bỏ các Quyết định có liên quan của UBND thành phố Hà Nội đã ban hành (bao gồm: Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 về việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019. Bãi bỏ các Quyết định có liên quan của UBND thành phố Hà Nội đã ban hành (bao gồm: Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/20...
- Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 13/9/2010 về bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú. 2. Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng để đáp ứng nhu cầu cho các hộ gia đình, cá nhân làm việc tại các khu công nghiệp là tên gọi chung ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: XD, TP; (để b/c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú.
Left
Chương II
Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch phát triển khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội 1. Công khai, minh bạch, dân chủ. 2. Đối tượng được xét duyệt thuê, thuê mua, mua nhà ở xã hội phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở và đáp ứng các điều kiện về cư trú, thu nhập theo quy định của Luật Nhà ở. 3. Khi có nhiều đối tượng cùng đăng ký thuê, thuê mua, mua nhà ở xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công khai, minh bạch, dân chủ.
- 2. Đối tượng được xét duyệt thuê, thuê mua, mua nhà ở xã hội phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở và đáp ứng các điều kiện về cư trú, thu nhập theo quy định của Luật Nhà ở.
- 3. Khi có nhiều đối tượng cùng đăng ký thuê, thuê mua, mua nhà ở xã hội thì thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 của Quy định này.
- 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, qu...
- chỉ đạo cơ quan chức năng xác định cụ thể vị trí, địa điểm, quy mô diện tích đất của từng dự án xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội để phát triển nhà ở xã hội.
- Diện tích đất và các thông tin về khu vực, địa điểm dành để phát triển nhà ở xã hội phải được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan quản lý nhà ở cấp...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội Right: Điều 4. Nguyên tắc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
Left
Điều 5.
Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thành phố Hà Nội. 2. Thành viên Hội đồng, gồm: a) Chủ tịch Hội đồng: Giám đốc Sở Xây dựng. b) Phó Chủ tịch Hội đồng, gồm: Phó Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và Phó Giám đốc Sở Xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thành phố Hà Nội.
- 2. Thành viên Hội đồng, gồm:
- Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
- chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp 1. Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội cho công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng: a) Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD (các Khoản 1, 2 Điều 16). b) Đối với nhà ở xã hội không thuộc sở hữu nhà nước: Thực hiện theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng:
- a) Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD (các Khoản 1, 2 Điều 16).
- Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
- Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt...
- Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội được phân bổ một phần hoặc toàn bộ vào giá thành kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau: a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về thẩm định giá bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Trước khi ký hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, chủ đầu tư có trách nhiệm trình thẩm định giá theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Quy trình thẩm định giá nhà ở xã hội: a) Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước: a.1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ trình thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về thẩm định giá bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Trước khi ký hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, chủ đầu tư có trách nhiệm trình thẩm định giá theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
- a) Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước:
- 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau:
- a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 sà...
- Chủ đầu tư dự án được điều chỉnh tăng mật độ xây dựng hoặc hệ số sử dụng đất lên tối đa 1,5 lần so với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành do cơ quan có thẩm quyền ban hành;
- Left: Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội Right: 2. Quy trình thẩm định giá nhà ở xã hội:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định lựa chọn chủ đầu tư. Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giám sát khi xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia Hội đồng xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội và Tổ chuyên viên liên ngành giúp việc Hội đồng để thực hiện theo dõi, giám sát việc xét duyệt đối tượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giám sát khi xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước:
- Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia Hội đồng xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội và Tổ chuyên viên liên ngành giúp việc Hội đồng để thực hiện theo dõi, giám sát việ...
- Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
- Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính p...
- Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Bộ Xây dựng, Thủ tướng Chính phủ có văn bản lựa chọn chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho Bộ Xây dựng lựa chọn chủ đầu tư dự án.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giám sát đối tượng sau khi được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội (sau đầu tư) 1. Sau khi ký Hợp đồng bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định, chủ đầu tư có trách nhiệm lập đầy đủ Danh sách các hộ gia đình, cá nhân đã ký hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại dự án có dán ảnh các thành viên trong hộ gia đìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giám sát đối tượng sau khi được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội (sau đầu tư)
- Sau khi ký Hợp đồng bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định, chủ đầu tư có trách nhiệm lập đầy đủ Danh sách các hộ gia đình, cá nhân đã ký hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội t...
- Các hình thức kiểm tra, theo dõi trong Quy chế theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
- Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau:
- a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước giao, cho thuê, kể cả quỹ đất để xây dựng các công trình kinh doanh thương mại đã được cơ quan có thẩm quyền phê...
Left
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung của các hộ dân cư trong phạm vi dự án (khu vực sinh hoạt cộng đồng, để xe và các công trình hạ tầng thiết yếu khác). Phần diện tích này được xác định trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và phương án quy hoạch - kiến trúc do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây: a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương; vốn trái phiếu Chính phủ (nếu có); quỹ phát triển nhà ở của địa phương (nếu có), quỹ của Bộ Quốc phòng được thành lập và hoạt động theo quy định của p...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển nhượng, cho thuê lại nhà ở xã hội 1. Việc chuyển nhượng (bán lại) nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Nhà ở, Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP. 2. Đối với trường hợp bán lại nhà ở xã hội đã được mua, thuê mua theo quy định tại Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP cho đối tượng được mua, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc chuyển nhượng (bán lại) nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Nhà ở, Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
- Đối với trường hợp bán lại nhà ở xã hội đã được mua, thuê mua theo quy định tại Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP cho đối tượng được mua, thuê mua nhà ở xã hội thì trong đơn đăng ký mua n...
- 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây:
- a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương
- vốn trái phiếu Chính phủ (nếu có)
- Left: Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội Right: Điều 10. Chuyển nhượng, cho thuê lại nhà ở xã hội
Left
Điều 11.
Điều 11. Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao 1. Căn cứ theo quy hoạch và kế hoạch phát triển nhà ở xã hội đã được phê duyệt trên địa bàn, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức lập danh mục các dự án xây dựng nhà ở xã hội theo hình thức BT và xác định các điều kiện lựa chọn nhà đầu tư BT để báo cáo Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trả lại, thu hồi nhà ở xã hội 1. Việc trả lại, thu hồi nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: a) Thuộc một trong các trường hợp theo quy định tại Điều 84 Luật Nhà ở. b) Khi nhà ở bị chiếm dụng trái pháp luật theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Việc trả lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trả lại, thu hồi nhà ở xã hội
- 1. Việc trả lại, thu hồi nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:
- a) Thuộc một trong các trường hợp theo quy định tại Điều 84 Luật Nhà ở.
- Điều 11. Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao
- Căn cứ theo quy hoạch và kế hoạch phát triển nhà ở xã hội đã được phê duyệt trên địa bàn, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức lập danh mục các dự án xây dựng nhà ở xã hội theo hình thức BT và xác đị...
- 2. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật có liên quan.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội 1. Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở xã hội mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội thì cơ quan có thẩm quyền căn cứ vào quy định tại Khoản 2 Điều này c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội 1. Người đang trực tiếp sử dụng nhà ở không bàn giao lại nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 11 của Quy định này thì cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở đó. 2. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo Điều 46 của N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đang trực tiếp sử dụng nhà ở không bàn giao lại nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 11 của Quy định này thì cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở đó.
- Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo Điều 46 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở xã hội tổ chức cưỡng chế thu hồi và bàn giao lại nhà ở xã hội cho đơn vị quản lý vận hành quản lý theo quy định.
- Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở xã hội mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn d...
- 2. Việc mua nhà ở thương mại để làm nhà ở xã hội được quy định như sau:
- a) Trường hợp sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương thì Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính lập dự án để báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc thực hiện phê duyệt nếu được Thủ tướn...
- Left: Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội Right: Điều 12. Cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội
- Left: việc ký kết hợp đồng mua bán nhà ở được thực hiện theo quy định về mua bán nhà ở thương mại Right: Việc cưỡng chế thu hồi nhà ở (nếu có) thực hiện theo quyết định của Tòa án.
Left
Chương III
Chương III VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIÁM SÁT, CHUYỂN NHƯỢNG, TRẢ LẠI, THU HỒI NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI Right: GIÁM SÁT, CHUYỂN NHƯỢNG, TRẢ LẠI, THU HỒI NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi 1. Việc cho vay vốn ưu đãi phải bảo đảm đúng đối tượng, đáp ứng đủ điều kiện theo quy định. 2. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiều chính sách vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở thì chỉ được áp dụng một chính sách hỗ trợ mức cao nhất. 3. Trường hợp hộ gia đình có nhiều đối tượng đượ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan Thường trực Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thành phố Hà Nội. b) Kiểm tra nhằm loại trừ việc người được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được hỗ trợ nhiều lần theo quy định. c) Chủ trì, tiếp nhận hồ sơ xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Là cơ quan Thường trực Hội đồng xét duyệt nhà ở xã hội thành phố Hà Nội.
- Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi
- 1. Việc cho vay vốn ưu đãi phải bảo đảm đúng đối tượng, đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
- 2. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiều chính sách vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở thì chỉ được áp dụng một chính sách hỗ trợ mức cao nhất.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo quy định cụ thể của từng chương trình mục tiêu do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Điều kiện vay, mức vay...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện: a) Cơ quan đầu mối kiểm tra, theo dõi, giám sát việc quản lý sử dụng nhà ở của các hộ gia đình, cá nhân được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định; đầu mối theo dõi, tổng hợp và xử lý hoặc đề xuất xử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã
- 1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện:
- a) Cơ quan đầu mối kiểm tra, theo dõi, giám sát việc quản lý sử dụng nhà ở của các hộ gia đình, cá nhân được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định
- Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở
- Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo quy định cụ thể của từng chương trình mục tiê...
- Điều kiện vay, mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay, chính sách xử lý nợ và bảo đảm tiền vay, gia hạn được thực hiện theo quy định cụ thể tại Quyết định phê duyệt chương trình mục tiêu về nhà ở tươn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối tượng được vay vốn: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã là chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở để cho thuê, cho thuê mua, bán; b) Doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất công nghiệp, dịch vụ tự đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, chủ đầu tư, đơn vị được giao trực tiếp quản lý nhà ở xã hội có trách nhiệm: a) Tuân thủ nguyên tắc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 4 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, chủ đầu tư, đơn vị được giao trực tiếp quản lý nhà ở xã hội có trách nhiệm:
- a) Tuân thủ nguyên tắc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
- b) Trình hồ sơ thẩm định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 Quy định này trước khi thực hiện thủ tục xét duyệt thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định.
- 1. Đối tượng được vay vốn:
- a) Doanh nghiệp, hợp tác xã là chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở để cho thuê, cho thuê mua, bán;
- b) Doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất công nghiệp, dịch vụ tự đầu tư xây dựng nhà ở để bố trí cho người lao động của chính doanh nghiệp, hợp tác xã đó mà không thu tiền thuê nhà hoặc có thu tiền thu...
- Left: Điều 15. Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội Right: Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Left
Điều 16.
Điều 16. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở 1. Đối tượng được vay vốn là các đối tượng quy định tại các Khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật Nhà ở. 2. Điều kiện được vay vốn đối với hộ gia đình, cá nhân vay vốn để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: a) Có đủ vốn tối thiểu th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ về việc trả lại, thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội theo đúng quy định tại các Điều 11, 12 Quy định này và quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội
- Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ về việc trả lại, thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội theo đúng quy định tại các Điều 11, 12 Quy định này và quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 16. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở
- 1. Đối tượng được vay vốn là các đối tượng quy định tại các Khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật Nhà ở.
- 2. Điều kiện được vay vốn đối với hộ gia đình, cá nhân vay vốn để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội:
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã h ội 1. Nguồn vốn cho vay ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Căn cứ vào kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, ngân sách nhà nước cấp 100% nguồn vốn để Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Tuân thủ các nguyên tắc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở xã hội theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các giấy tờ chứng minh đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Tuân thủ các nguyên tắc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 62 Luật Nhà ở và Điều 4 Quy định này.
- Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã h ội
- 1. Nguồn vốn cho vay ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội:
- a) Căn cứ vào kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, ngân sách nhà nước cấp 100% nguồn vốn để Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Đ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi 1. Việc quản lý nguồn vốn và quản lý sử dụng vốn cho vay hỗ trợ nhà ở xã hội do Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc các tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định thực hiện. 2. Việc xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội và các tổ c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp các dự án nhà ở xã hội đã thực hiện tổ chức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở trước ngày có hiệu lực của Quy định này thì không phải thực hiện theo Quy định này. 2. Trường hợp các dự án nhà ở xã hội đã thực hiện tổ chức thẩm định giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Trường hợp các dự án nhà ở xã hội đã thực hiện tổ chức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở trước ngày có hiệu lực của Quy định này thì không phải thực hiện theo Quy định này.
- Trường hợp các dự án nhà ở xã hội đã thực hiện tổ chức thẩm định giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư lập theo các Quy định của UBND Thành phố ban hành kèm theo các Quyết định số...
- Điều 18. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi
- 1. Việc quản lý nguồn vốn và quản lý sử dụng vốn cho vay hỗ trợ nhà ở xã hội do Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc các tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định thực hiện.
- 2. Việc xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội 1. Nhà ở xã hội phải được bán, cho thuê, thuê mua theo đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Điều 49 và Điều 51 của Luật Nhà ở; mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được giải quyết hỗ trợ nhà ở xã hội một lần theo quy định tại Điều 52 của Luật Nhà ở. 2. Việc bán, cho thuê, c...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định khác nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành. 2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã; đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Điều khoản thi hành
- 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định khác nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nư...
- 2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã
- Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Nhà ở xã hội phải được bán, cho thuê, thuê mua theo đúng đối tượng và điều kiện quy định tại Điều 49 và Điều 51 của Luật Nhà ở
- mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được giải quyết hỗ trợ nhà ở xã hội một lần theo quy định tại Điều 52 của Luật Nhà ở.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án; chủ đầu tư dự án; địa điểm xây dựng dự án; địa chỉ liên lạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Các đối tượng được hỗ trợ về nhà ở được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn thành...
- 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
- a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
- chủ đầu tư dự án
- Left: Điều 20. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: 2. Các đối tượng được hỗ trợ về nhà ở được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở.
- Left: tiến độ thực hiện dự án Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 21.
Điều 21. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá bán nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án xác định trên cơ sở tính đủ các chi phí để thu hồi vốn đầu tư xây dựng nhà ở, lãi vay (nếu có) và lợi nhuận định mức của toàn bộ dự án không vượt quá 10% tổng chi phí đầu tư; không tính các khoản ưu đãi của Nhà nước quy định tại Điều 58 của Lu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội không thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này không điều chỉnh các đối tượng đã ký Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua tại các dự án đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định một số nội dung về cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội không thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố...
- Quy định này không điều chỉnh các đối tượng đã ký Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua tại các dự án đầu tư xây dựng nhà ở dành cho công nhân khu công nghiệp và các dự án phát triển nhà ở dành cho ngườ...
- Điều 21. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Giá bán nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án xác định trên cơ sở tính đủ các chi phí để thu hồi vốn đầu tư xây dựng nhà ở, lãi vay (nếu có) và lợi nhuận định mức của toàn bộ dự án không vượt quá 10%...
- không tính các khoản ưu đãi của Nhà nước quy định tại Điều 58 của Luật Nhà ở vào giá bán nhà ở xã hội.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Các đối tượng được quy định tại Điều 49 của Luật Nhà ở chưa được hưởng các chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội khi xin hỗ trợ nhà ở xã hội phải có đơn đề nghị hỗ trợ nhà ở và giấy tờ chứng minh về đối tượng, cụ thể như sau: a) Đối tượng quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là nhà ở do nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn, hình thức theo quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở để cho thuê, cho thuê mua theo quy định của pháp luật về nhà ở xã hội. 2. Nhà ở xã hội không thuộc sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là nhà ở do nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn, hình thức theo quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở để cho thuê, cho thuê mua theo quy định của pháp lu...
- Điều 22. Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Các đối tượng được quy định tại Điều 49 của Luật Nhà ở chưa được hưởng các chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội khi xin hỗ trợ nhà ở xã hội phải có đơn đề nghị hỗ trợ nhà ở và giấy tờ chứng minh về đố...
- a) Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 49 của Luật Nhà ở phải có giấy tờ chứng minh về đối tượng theo quy định của pháp luật về người có công với cách mạng, xác nhận về thực trạng nhà ở và chưa đượ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hộ i 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hộ i 1. Việc mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định này do các bên thỏa thuận trên cơ sở tham khảo hợp đồng mẫu do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Hợp đồng thuê nhà ở xã hội được ký giữa chủ đầu tư hoặc doanh nghiệp được chủ đầu tư ủy thác quản lý, vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý chất lượng nhà ở xã hội 1. Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án xây dựng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Đối với nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội 1. Việc quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư dự án c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê, cho thuê mua và bên mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Bên bán, cho thuê, cho thuê mua và bên mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội có trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Đối với bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội: - Phải thực hiện nghiêm chỉnh các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định này. 2. Ban hành theo thẩm quyền thiết kế mẫu, thiết kế điển hình nhà ở xã hội; quy chế quản lý việc sử dụng, vận hành khai thác quỹ nhà ở xã hội. 3. Bộ Xây dựng chỉ đạo và giao nhiệm vụ cho các doanh nghiệp nhà nước trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành tổng hợp, đề xuất và phân bổ nguồn vốn từ ngân sách trung ương theo kế hoạch trung hạn và hàng năm thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội, các tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tổ chức, chỉ đạo việc điều tra, khảo sát, tổng hợp nhu cầu để xây dựng chương trình, kế hoạch, chỉ tiêu đầu tư xây dựng nhà ở xã hội hàng năm, trung hạn và dài hạn trên địa bàn; chỉ đạo và giao nhiệm vụ cho các doanh nghiệp tại địa phương, phối hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong khu công nghiệp 1. Đối với các doanh nghiệp đã và đang sản xuất tại khu công nghiệp có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giải quyết nhà ở, dành nguồn tài chính để hỗ trợ đầu tư phát triển nhà ở xã hội cho hộ gia đình, cá nhân tại cơ sở đó gặp khó khăn về nhà ở; 2. Đối với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các dự án phát triển nhà ở dành cho công nhân khu công nghiệp và các dự án phát triển nhà ở dành cho người có thu nhập thấp tại đô thị đã được triển khai theo quy định của Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 và Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hiệu Iực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2015. 2. Trong giai đoạn 2015 - 2020, Ngân hàng Chính sách xã hội chưa thực hiện cho vay đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định này. 3. Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections