Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 5 Điều 10 Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 5 Điều 10 Quy định về quản lý, cung cấp,
  • sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn
  • tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 10 Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: “Thực hiện giờ mở cửa tại đại lý: Tối đa từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày”. Ðiều 2. Quyế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 5 Điều 10 Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ng...
  • “Thực hiện giờ mở cửa tại đại lý: Tối đa từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày”.
  • Ðiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và các nội dung khác của Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thương Lượng QUY CHẾ Đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồn...
Chương I Chương I QUY ĐINH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung, phương pháp đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe (sau đây viết tắt là GPLX) mô tô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người thuộc thành phần dân tộc thiểu số từ đủ 18 tuổi, có trình độ văn hoá thấp, có nhu cầu học và thi lấy GPLX mô tô hạng A1 tại tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp được hiểu là những người thuộc thành phần dân tộc thiểu số, không biết viết, không biết đọc, không biết nói tiếng Việt; những người biết nói tiếng Việt nhưng nói chậm, biết nói nhưng không biết viết chữ Việt.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH