Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
542/TC-QĐ-TCT
Right document
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
861A-TC/QĐ/TCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu Right: Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 1036/TC-TCT-QĐ ngày 23/9/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới là 1% (một phần trăm).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT/QĐ ngày 17/11/1994, Quyết định số 615A TC/TCT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 1036/TC-TCT-QĐ ngày 23/9/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xu... Right: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mụ...
Left
Điều 2
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau: Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 2523...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Đồ uống bổ từ sâm" vào mã số 2106.90.20; các mặt hàng "Máy thu hình có hoặc không kết hợp trong cùng một hộp máy thu phát rađio hoặc máy ghi hoặc máy sao âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu hình video" thuộc nhóm 8528 theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Đồ uống bổ từ sâm" vào mã số 2106.90.20
- các mặt hàng "Máy thu hình có hoặc không kết hợp trong cùng một hộp máy thu phát rađio hoặc máy ghi hoặc máy sao âm thanh hoặc hình ảnh
- màn hình video và máy chiếu hình video" thuộc nhóm 8528 theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam.
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443...
- Nhóm, mặt hàng
- Xi măng porland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Supersunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clinker
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/7/1996. BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Hồ Tế
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/10/1996.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- BỘ TÀI CHÍNH
- Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/7/1996. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/10/1996.