Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 23
Instruction matches 23
Left-only sections 66
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư về việc áp dụng, kiểm soát, công bố điều kiện đầu tư kinh doanh; các biện pháp bảo đảm đầu tư; ưu đãi đầu tư; thủ tục đầu tư; triển khai hoạt động của dự án đầu tư và quản lý nhà nước đối với hoạt động đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc bản sao đã được đối chiếu với bản chính hoặc bản in từ cơ sở dữ liệu quốc gia đối với trường hợp thông tin gốc được lưu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật 1. Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà đầu tư được bảo đảm thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hướng dẫn chung thực hiện các thủ tục về đất đai 1. Trường hợp dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Thông báo thu hồi đất; lập, lấy ý kiến, trình thẩm định phương án bồi thường, ban hành quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo Điều 14 Quy định này. Sau khi chi trả kinh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
  • Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà...
  • 2. Ưu đãi đầu tư được bảo đảm theo quy định tại Khoản 1 Điều này là ưu đãi mà nhà đầu tư được hưởng theo quy định tại văn bản pháp luật có hiệu lực trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hướng dẫn chung thực hiện các thủ tục về đất đai
  • 1. Trường hợp dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Thông báo thu hồi đất
  • lập, lấy ý kiến, trình thẩm định phương án bồi thường, ban hành quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo Điều 14 Quy định này. Sau khi chi trả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
  • Trong trường hợp văn bản pháp luật mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà...
  • 2. Ưu đãi đầu tư được bảo đảm theo quy định tại Khoản 1 Điều này là ưu đãi mà nhà đầu tư được hưởng theo quy định tại văn bản pháp luật có hiệu lực trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực...
Target excerpt

Điều 13. Hướng dẫn chung thực hiện các thủ tục về đất đai 1. Trường hợp dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Thông báo thu hồi đất; lập, lấy ý kiến, trình thẩm định phương án bồi thường, ban hành quyết định thu hồi...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký đầu tư 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt. 2. Trường hợp hồ sơ đăng ký đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì nhà đầu tư phải có bản dịch tiếng Việt hợp lệ kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài. 3. Trường hợp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mã số dự án đầu tư 1. Mã số dự án đầu tư là một dãy số gồm 10 chữ số, được tạo tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài và được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Mỗi dự án đầu tư được cấp một mã số duy nhất, không thay đổi trong quá trình hoạt động của dự án và không được cấp cho dự án khác. Mã số d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc thực hiện thủ tục đầu t ư 1. Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký đầu tư. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ đăng ký đầu tư và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý hồ sơ không chính xác, giả mạo 1. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký đầu tư không chính xác, Cơ quan đăng ký đầu tư yêu cầu nhà đầu tư làm lại hồ sơ để cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư. 2. Khi có căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH, NGHỀ CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân không được thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Điều 6 và các Phụ lục 1, 2 và 3 Luật Đầu tư. 2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 32, Luật Đầu tư. 2. Trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo Điều 33, Luật Đầu tư cụ thể như sau: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thực hiện quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
  • 1. Tổ chức, cá nhân không được thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Điều 6 và các Phụ lục 1, 2 và 3 Luật Đầu tư.
  • Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng,...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 32, Luật Đầu tư.
  • 2. Trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo Điều 33, Luật Đầu tư cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
  • 1. Tổ chức, cá nhân không được thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Điều 6 và các Phụ lục 1, 2 và 3 Luật Đầu tư.
  • Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng,...
Target excerpt

Điều 6. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 32, Luật Đầu tư. 2. Tr...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Cá nhân, tổ chức kinh tế được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm: a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế; b) Điều kiện về hình thức đầu tư; c) Điều kiện về phạm vi hoạt động...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2019. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm:
  • a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2019.
  • Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm:
  • a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2019. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Áp dụng điều kiện và thủ tục đầu tư đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài 1. Đối với các hoạt động đầu tư thực hiện tại Việt Nam, nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài được quyền lựa chọn áp dụng điều kiện đầu tư và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM SOÁT VÀ CÔNG BỐ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. 2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây: a)...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án theo Điều 27, Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. Thời điểm ký quỹ sau khi có quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thực hiện trước khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. 2. Sau khi được q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
  • 2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư phải ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án theo Điều 27, Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.
  • Thời điểm ký quỹ sau khi có quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thực hiện trước khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
  • 2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:
Target excerpt

Điều 9. Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án theo Điều 27, Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. Thời điểm ký quỹ sau khi có quyết định chủ trương đ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định, điều ước quốc tế về đầu tư và ngành, phân ngành dịch vụ quy định tại...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết 1. Dự án sử dụng đất từ 05 ha trở lên hoặc từ 02 ha trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư phải thực hiện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết; trước khi phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết phải phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch. 2. Trình tự thực hiện việc phê duyệt nhiệm vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị đ...
  • 2. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết
  • 1. Dự án sử dụng đất từ 05 ha trở lên hoặc từ 02 ha trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư phải thực hiện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết
  • trước khi phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết phải phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị đ...
  • 2. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:
Target excerpt

Điều 10. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết 1. Dự án sử dụng đất từ 05 ha trở lên hoặc từ 02 ha trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư phải thực hiện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết; trước...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ và điều ước quốc tế về đầu tư, Bộ, cơ quan ngang Bộ trình Chính phủ đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 37 Luật Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được quyết định chủ trương đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế
  • xã hội, yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ và điều ước quốc tế về đầu tư, Bộ, cơ quan ngang Bộ trình Chính phủ đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 37 Luật Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký...
  • Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư và không phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng Nhà đầu tư có nhu cầu được cấp, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong t...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
  • 1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế
  • xã hội, yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ và điều ước quốc tế về đầu tư, Bộ, cơ quan ngang Bộ trình Chính phủ đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều...
Target excerpt

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 37 Luật Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư c...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 1. Hằng năm và theo yêu cầu quản lý của mình, Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi chức nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 và Điều 16 Luật Đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này; b) Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế -...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi thực hiện xong việc bồi thường hoặc thỏa thuận xong với người sử dụng đất, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại Bộ phận một cửa của Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất a) Trong thời gian không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 và Điều 16 Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giao đất, cho thuê đất
  • 1. Sau khi thực hiện xong việc bồi thường hoặc thỏa thuận xong với người sử dụng đất, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại Bộ phận một cửa của Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 và Điều 16 Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Target excerpt

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi thực hiện xong việc bồi thường hoặc thỏa thuận xong với người sử dụng đất, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại Bộ phận một cửa của Sở Tài nguyên và Môi tr...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Ưu đãi đầu tư ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư gồm những nội dung sau đây: a) Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 16 Nghị định này; b) Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về thuế và pháp luật về đất đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Trong thời hạn 09 (chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 3. Trong thời hạn 03 (ba)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Ưu đãi đầu tư ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư gồm những nội dung sau đây:
  • a) Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 16 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc.
  • 2. Trong thời hạn 09 (chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Ưu đãi đầu tư ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư gồm những nội dung sau đây:
  • a) Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 16 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Trong thời hạn 09 (chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Tài nguyên và M...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Phạm vi, đối tượng, nguyên tắc, tiêu chí, định mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách trung ương để xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước được bố trí để hỗ trợ các hoạt động sau đây: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu công nghệ cao; đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Hoạt động đầu tư kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm công bố và cung cấp thông tin về dự án đầu tư 1. Cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch, tài nguyên và môi trường và các cơ quan quản lý nhà nước khác có trách nhiệm công bố đầy đủ, công khai quy hoạch, danh mục dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thực hiện dự án đầu tư 1. Tùy thuộc tính chất, quy mô và điều kiện của từng dự án, dự án đầu tư được thực hiện theo một hoặc một số thủ tục sau đây: a) Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này; b) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định tại Điều 44...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia ý kiến 1. Các cơ quan được lấy kiến có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đầy đủ các nội dung được đề nghị tham gia ý kiến và chịu trách nhiệm về những vấn đề liên quan thuộc chức năng quản lý của mình. 2. Nội dung tham gia ý kiến phải rõ ràng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Tùy thuộc tính chất, quy mô và điều kiện của từng dự án, dự án đầu tư được thực hiện theo một hoặc một số thủ tục sau đây:
  • a) Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 44. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia ý kiến
  • Các cơ quan được lấy kiến có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đầy đủ các nội dung được đề nghị tham gia ý kiến và chịu trách nhiệm về những vấn đề liên quan...
  • Nội dung tham gia ý kiến phải rõ ràng, các nội dung được cơ quan chủ trì đề nghị nhưng không có ý kiến phải nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Tùy thuộc tính chất, quy mô và điều kiện của từng dự án, dự án đầu tư được thực hiện theo một hoặc một số thủ tục sau đây:
  • a) Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;
Target excerpt

Điều 44. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia ý kiến 1. Các cơ quan được lấy kiến có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đầy đủ các nội dung được đề nghị tham gia ý kiến và...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài 1. Trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và thủ tục đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư nước ngoài 1. Ngoài thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật về doanh nghiệp, nhà đầu tư nước ngoài có quyền thực hiện các thủ tục này tại một đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục lấy ý kiến thẩm định dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư để quyết định chủ trương đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý của cơ quan đó. Văn bản lấ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án; ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư 1. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án: Thực hiện theo Điều 8 Quy định này. 2. Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư: a) Nhà đầu tư phải ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án theo Điều 27 Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Thủ tục lấy ý kiến thẩm định dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư để quyết định chủ trương đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung dự án đầu tư th...
  • Văn bản lấy ý kiến phải xác định nội dung đề nghị có ý kiến theo quy định tại Khoản 3 Điều 30 Nghị định này và thời hạn trả lời theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án; ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án: Thực hiện theo Điều 8 Quy định này.
  • 2. Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thủ tục lấy ý kiến thẩm định dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư để quyết định chủ trương đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung dự án đầu tư th...
  • Văn bản lấy ý kiến phải xác định nội dung đề nghị có ý kiến theo quy định tại Khoản 3 Điều 30 Nghị định này và thời hạn trả lời theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Target excerpt

Điều 30. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án; ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư 1. Đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án: Thực hiện theo Điều 8 Quy định này. 2. Ký quỹ đảm bảo thực hi...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thực hiện dự án đầu tư 1. Trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau: a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư sau: a) Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; b) Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư. 2. Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điề...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Sau khi hoàn thành thủ tục tại Điều 32 Quy định này, Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm làm thủ tục tại Sở Tài nguyên và Môi trường để tách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Nhà đầu tư. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ đơn vị kinh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
  • Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trong đó đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời đ...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Sau khi hoàn thành thủ tục tại Điều 32 Quy định này, Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm làm thủ tục tại Sở Tài nguyên và Môi trường để tách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Nhà đầu tư.
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ đơn vị kinh doanh hạ tầng, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
  • Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trong đó đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời đ...
Target excerpt

Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Sau khi hoàn thành thủ tục tại Điều 32 Quy định này, Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm làm thủ tục tại Sở Tài nguyên và Môi trường để tách Giấy chứng nhận quyề...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Ký hợp đồng thuê lại đất, giao đất tại thực địa Sau khi được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để ký hợp đồng thuê lại đất và hạ tầng chính thức để được giao đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Ký hợp đồng thuê lại đất, giao đất tại thực địa
  • Sau khi được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để ký hợp đồng thuê lại đất và hạ tầng chính thức để được giao đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
Target excerpt

Điều 32. Ký hợp đồng thuê lại đất, giao đất tại thực địa Sau khi được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để ký hợp đồng thuê lại đất...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ được quy định tại Điều 31 Luật Đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy Thực hiện theo Điều 18 Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ được quy định tại Điều 31 Luật Đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 34. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
  • Thực hiện theo Điều 18 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ được quy định tại Điều 31 Luật Đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Luật Đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư nơi dự kiến thực hiện dự án đầu tư.
Target excerpt

Điều 34. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy Thực hiện theo Điều 18 Quy định này.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 30 và Điều 31 Nghị định này. 2. Đối với dự án đầu tư được nhà nước giao đất, ch...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Thực hiện theo Điều 11 Quy định này. 2. Dự án chỉ phải đăng ký xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại bộ phận một cửa của Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với Kế hoạch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 30 và Điều 31 Nghị định này.
  • Đối với dự án đầu tư được nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đ...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Thực hiện theo Điều 11 Quy định này.
  • 2. Dự án chỉ phải đăng ký xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường:
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • 1. Việc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 30 và Điều 31 Nghị định này.
  • Đối với dự án đầu tư được nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đ...
Target excerpt

Điều 31. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Thực hiện theo Điều 11 Quy định này. 2. Dự án chỉ phải đăng ký xác nhận kế hoạch bảo vệ...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẶN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thực hiện theo Điều 24 Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên q...
  • Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 39. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Thực hiện theo Điều 24 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
  • Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên q...
  • Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 39. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thực hiện theo Điều 24 Quy định này.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 1. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các t...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm định thiết kế cơ sở các công trình trong các khu công nghiệp: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP thực hiện trong Khu công nghiệp: Hồ sơ sau khi được tiếp nhận được chuyển đến Ban quản lý các Khu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư tron...
  • a) Điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính;
Added / right-side focus
  • Điều 35. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Thẩm định thiết kế cơ sở các công trình trong các khu công nghiệp:
  • b) Thời hạn, trình tự thực hiện thẩm định thiết kế cơ sở thực hiện theo Điểm b Khoản 2 Điều 19 quy định này trong đó cơ quan chủ trì thẩm định là Ban Quản lý các Khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư tron...
  • a) Điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với dự án đầu tư quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 32 Nghị định này, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan có liên quan, Cơ quan đăn... Right: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP thực hiện trong Khu công nghiệp: Hồ sơ sau khi được tiếp nhận được chuyển đến Ban quản lý các Khu côn...
Target excerpt

Điều 35. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm định thiết kế cơ sở các công trình trong các khu công nghiệp: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư của mình cho nhà đầu tư khác theo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 45 Luật Đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng dự án phát sinh thu nhập, nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư thự...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện Trong quá trình thực hiện quy định này, các tổ chức cá nhân có liên quan có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư của mình cho nhà đầu tư khác theo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 45 Luật Đầu tư.
  • Trường hợp chuyển nhượng dự án phát sinh thu nhập, nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư thực hiện nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 45. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện quy định này, các tổ chức cá nhân có liên quan có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư của mình cho nhà đầu tư khác theo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 45 Luật Đầu tư.
  • Trường hợp chuyển nhượng dự án phát sinh thu nhập, nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư thực hiện nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 45. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện Trong quá trình thực hiện quy định này, các tổ chức cá nhân có liên quan có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định pháp...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là tổ chức lại) được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài 1. Đối với dự án đầu tư phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài thì nhà đầu tư căn cứ bản án, quyết định đó để điều chỉnh, tiếp nhận và tiếp tục triển khai thực hiện dự án đầu tư. 2. Đối với dự án đầu tư thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 40.

Điều 40. Thủ tục nộp, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư. Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Lập, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Thực hiện theo Điều 20 quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Thủ tục nộp, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
  • Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Lập, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
  • Thực hiện theo Điều 20 quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Thủ tục nộp, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
  • Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 36. Lập, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Thực hiện theo Điều 20 quy định này.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC CHẤM DỨT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư. 2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau: a) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau: a) Lập biên bản về việc dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư Văn bản quyết định chủ trương đầu tư và văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư chấm dứt hiệu lực theo quy định tại văn bản đó hoặc trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 THÀNH LẬP TỔ CHỨC KINH TẾ, GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục như sau: a) Thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại các Điều 29, 30 và 31 Nghị định này; b) Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản này,...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 37 Luật Đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục như sau:
  • a) Thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại các Điều 29, 30 và 31 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo...
  • Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư không phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư n ế u Nhà đầu tư có nhu cầu được cấp:
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục như sau:
  • b) Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế để triển khai dự án đầu tư và các hoạt động kinh doanh.
Rewritten clauses
  • Left: a) Thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại các Điều 29, 30 và 31 Nghị định này; Right: Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong 03 (ba) làm việc ngày sau khi có quyết định chủ trương đầu tư của dự án .
  • Left: không xem xét lại nội dung đã được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Right: Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Target excerpt

Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp đồng thời phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 45.

Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Giấy chứng nh...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Khởi công, thực hiện nghiệm thu và đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Trước khi khởi công, Nhà đầu tư thông báo trước 07 (bảy) ngày làm việc đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai dự án và đồng gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, giám sát đánh giá đầu tư. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình,...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
  • Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư th...
  • 2. Trong trường hợp có dự án đầu tư mới ngoài dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Khởi công, thực hiện nghiệm thu và đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Trước khi khởi công, Nhà đầu tư thông báo trước 07 (bảy) ngày làm việc đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai dự án và đồng gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, giám sát đánh giá đầu tư.
  • Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, Nhà đầu tư phải báo cáo thông tin công trình theo Điểm a Khoản 1 Điều 13 Thông tư 26/2016/TT-BXD đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
  • Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư th...
  • 2. Trong trường hợp có dự án đầu tư mới ngoài dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục sau:
Target excerpt

Điều 23. Khởi công, thực hiện nghiệm thu và đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Trước khi khởi công, Nhà đầu tư thông báo trước 07 (bảy) ngày làm việc đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai dự án và đồng gửi đế...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 46.

Điều 46. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức gó...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hướng dẫn thực hiện triển khai dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư 1. Khi thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, Nhà đầu tư thực hiện một số hoặc tất cả các nhóm thủ tục như sau: a) Xác định địa điểm đầu tư; quyết định chủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi thành viên, cổ đông tại Cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Hướng dẫn thực hiện triển khai dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư
  • 1. Khi thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, Nhà đầu tư thực hiện một số hoặc tất cả các nhóm thủ tục như sau:
  • a) Xác định địa điểm đầu tư; quyết định chủ trương đầu tư; cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thực hiện đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án (nếu có); ký quỹ thực hiện dự án đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi thành viên, cổ đông tại Cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định...
Target excerpt

Điều 26. Hướng dẫn thực hiện triển khai dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư 1. Khi thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trong các khu công nghiệp theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh...

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế 1. Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh. 2. Sử dụng có trả tiền các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các công trình dịch vụ, bao gồm hệ thống đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế 1. Xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi để bán hoặc cho thuê. 2. Định giá cho thuê đất, giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật; các loại phí sử dụng hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Nguyên tắc quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư 1. Việc quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư được thực hiện theo những nguyên tắc sau: a) Hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải được xây dựng, tập hợp thành chương trình xúc tiến đầu tư, sau khi thống nhất với Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ quản lý thống nhất hoạt động xúc tiến đầu tư. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng định hướng, chương trình, kế hoạch xúc tiến đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư 1. Kinh phí thực hiện các hoạt động thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm được bố trí trong kế hoạch ngân sách hàng năm. 2. Kinh phí xúc tiến đầu tư của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được bố trí trong kế hoạch ngân sách hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh những nội dung sau đây: a) Báo cáo quý được thực hiện trước ngày 12 của tháng đầu quý sau quý báo cáo, gồm những nội dung: Đánh giá về tình hình tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về thống kê tại địa phương các chỉ tiêu sau: 1. Báo cáo tháng về tình hình thực hiện vốn đầu tư: Trong trường hợp dự án đầu tư có phát sinh vốn đầu tư thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quy định về gửi báo cáo 1. Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư gửi các báo cáo trực tuyến thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư gửi báo cáo bằng văn bản và trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống biểu mẫu và kiểm tra, thanh tra vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 55.

Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước trong quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; hướng dẫn việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống t...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư đang triển khai các thủ tục hành chính theo các quyết định có liên quan trên địa bàn tỉnh không phù hợp với quy định này thì tiếp tục triển khai cho đến khi hoàn thiện các thủ tục đưa dự án đi vào vận hành. Trường hợp có nhu cầu thực hiện theo quy định này, nhà đầu tư được kế...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước trong quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
  • hướng dẫn việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 46. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư đang triển khai các thủ tục hành chính theo các quyết định có liên quan trên địa bàn tỉnh không phù hợp với quy định này thì tiếp tục triển khai cho đến khi hoàn t...
  • Trường hợp có nhu cầu thực hiện theo quy định này, nhà đầu tư được kế thừa các kết quả đã triển khai để tiếp tục hoàn thiện theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước trong quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
  • hướng dẫn việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Target excerpt

Điều 46. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư đang triển khai các thủ tục hành chính theo các quyết định có liên quan trên địa bàn tỉnh không phù hợp với quy định này thì tiếp tục triển khai cho đến khi...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Khoản 3 Điều 68 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn được phân công theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức giám sát, thanh tra và đánh giá hoạt động đầu tư theo thẩm quyền; kiểm tra việc cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trong lĩnh vực thuế, tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) thuộc thẩm quyền; th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch thu hút các nguồn vốn đầu tư; lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương. 2. Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư. 3. Chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Quy định đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành 1. Nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Quy định đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư được tiếp tục tổ chức và hoạt động theo quy định tại Giấy phép đầu tư và Điều lệ doanh nghiệp. Đối với những nội dung không được quy định tại Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành được chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành 1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thực hiện thay đổi nội dung đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Quy định đối với nhà đầu tư cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam 1. Đối với dự án đầu tư có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản thuộc dự án cho Nhà nước Việt Nam hoặc cho Bên Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước thì nhà đầu tư không được điều chỉnh nội dung chuyển giao không bồi hoàn, trừ trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) thực hiện thủ tục tạm ngừng kinh doanh, chấm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 66.

Điều 66. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Danh mục địa bàn ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án 1. Nhà đầu tư tổ chức lập khảo sát xây dựng, thỏa thuận đấu nối hạ tầng với các đơn vị quản lý để làm cơ sở lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cơ sở. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm chấp thuận đấu nối hạ tầng hoặc cung cấp thông tin đấu nốt hạ tầng theo yêu cầ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 66. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đ...
  • 2. Nghị định này bãi bỏ:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án
  • Nhà đầu tư tổ chức lập khảo sát xây dựng, thỏa thuận đấu nối hạ tầng với các đơn vị quản lý để làm cơ sở lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cơ sở.
  • Các cơ quan liên quan có trách nhiệm chấp thuận đấu nối hạ tầng hoặc cung cấp thông tin đấu nốt hạ tầng theo yêu cầu của Nhà Đầu tư theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 66. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đ...
  • 2. Nghị định này bãi bỏ:
Target excerpt

Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở và tổ chức phê duyệt dự án 1. Nhà đầu tư tổ chức lập khảo sát xây dựng, thỏa thuận đấu nối hạ tầng với các đơn vị quản lý để làm cơ sở lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cơ...

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm tại Việt Nam; hướng dẫn thực hiện quy định chuyển tiếp đối với các trường hợp không được quy định tại Mục 1 Chương VI và các Điều khoản khác được giao theo quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các Nhà đầu tư và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH VỀ THỰC HIỆN TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO LUẬT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh 1. Quy định này quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ bước tìm hiểu thông tin, quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đến khi hoàn thành đầu tư đưa dự án vào vận hành với các thủ tục thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Vĩn...
Điều 2. Điều 2. Đ ố i tư ợn g áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia nghiên cứu, triển khai hoạt động đầu tư các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực hiện trình tự triển khai các dự án đầu tư theo Luật...
Chương II Chương II NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Nghiên cứu đầu tư Khi có nhu cầu thực hiện hoạt động đầu tư tại Vĩnh Phúc, Nhà đầu tư liên hệ với Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan liên quan để được hỗ trợ, cung cấp cá...