Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
99/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre
11/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ
- trên địa bàn thành phố Bến Tre
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi là Luật Nhà ở). 2. Việc quy định chi tiết một số điều, khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở tại Việt Nam quy...
- 2. Việc quy định chi tiết một số điều, khoản về phát triển nhà ở xã hội
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức; cá nhân nước ngoài có liên quan đến sở hữu, phát triển, quản lý, sử dụng và giao dịch về nhà ở tại Việt Nam. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ tỉnh Bến Tre. 2. Các đối tượng đã được bố trí cho thuê nhà ở công vụ trước ngày Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và ch...
- 2. Các đối tượng đã được bố trí cho thuê nhà ở công vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thuê nhưng phải thực hiện theo nội dung quy định của Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức; cá nhân nước ngoài có liên quan đến sở hữu, phát triển, quản lý, sử dụng và giao dịch về nhà ở tại Việt Nam.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm tổ chức xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương và triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch này theo quy định tại Điều 15 và Đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng cho thuê đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn quy định và chỉ được sử dụng để ở trong thời gian công tác, không sử dụng vào mục đích khác. 2. Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác làm việc hoặc tạo lập được nhà riêng hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng cho thuê đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn quy định và chỉ được sử dụng để ở trong thời gian công tác, không sử dụng vào mục đích khác.
- 2. Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác làm việc hoặc tạo lập được nhà riêng hoặc không còn công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm giao trả lại nhà ở công vụ.
- Điều 3. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm tổ chức xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương và triển...
- 2. Nội dung chương trình phát triển nhà ở 05 năm và 10 năm hoặc dài hơn của địa phương bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương 1. Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình phát triển nhà ở 05 năm và 10 năm hoặc dài hơn của địa phương được thực hiện như sau: a) Sở Xây dựng thực hiện xây dựng đề cương chương trình phát triển nhà ở, bao gồm nội dung chương trình, dự kiến kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được luân chuyển, điều động về công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre và được bổ nhiệm giữ chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,9 trở lên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
- Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
- xã hội được luân chuyển, điều động về công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre và được bổ nhiệm giữ chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,9 trở lên.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
- 1. Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình phát triển nhà ở 05 năm và 10 năm hoặc dài hơn của địa phương được thực hiện như sau:
- a) Sở Xây dựng thực hiện xây dựng đề cương chương trình phát triển nhà ở, bao gồm nội dung chương trình, dự kiến kinh phí và dự kiến thuê đơn vị tư vấn xây dựng chương trình để báo cáo Ủy ban nhân...
Left
Chương II
Chương II SỞ HỮU NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
- SỞ HỮU NHÀ Ở
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở 1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước khi làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì phải có giấy tờ xác định nhân thân đối tượng theo quy định về cấp Giấy chứng nhậ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Có Quyết định điều động, luân chuyển công tác và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được thuê, thuê mua hoặc mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện thuê nhà ở công vụ
- 1. Có Quyết định điều động, luân chuyển công tác và các giấy tờ khác có liên quan.
- 2. Thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được thuê, thuê mua hoặc mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.
- Điều 5. Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở
- Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước khi làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) th...
- 2. Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì phải có giấy tờ theo quy định sau đây:
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có giấy tờ chứng minh tạo lập nhà ở hợp pháp (tuân thủ điều kiện và hình thức) theo quy định của Luật Nhà ở, pháp luật kinh doanh bất động sản và pháp luật có liên quan (bao gồm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc quản lý sử dụng, bảo hành, bảo trì nhà ở công vụ thực hiện quy định của Luật Nhà ở năm 2014, Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 2. Tiêu chuẩn diện tích sử dụng và định mức trang thiết bị nội thất cơ bản cho nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc quản lý sử dụng, bảo hành, bảo trì nhà ở công vụ thực hiện quy định của Luật Nhà ở năm 2014, Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- 2. Tiêu chuẩn diện tích sử dụng và định mức trang thiết bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ thực hiện theo Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chu...
- 3. Lưu trữ hồ sơ nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Thông tư 09/2015/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có giấy tờ chứng minh tạo lập nhà ở hợp pháp (tuân thủ điều kiện và hình thức) theo quy đị...
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài nếu không được nhập cảnh vào Việt Nam mà được tặng cho hoặc được thừa kế nhà ở tại Việt Nam thì không được công nhận quyền sở hữu nhà ở mà phải thực hiện...
- 2. Đối với nhà ở riêng lẻ được xây dựng có từ hai tầng trở lên và tại mỗi tầng được thiết kế, xây dựng có từ hai căn hộ trở lên theo kiểu khép kín (có phòng ở riêng, khu bếp riêng, nhà vệ sinh, nhà...
- Left: Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở Right: Điều 6. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn sở hữu nhà ở 1. Trường hợp sở hữu nhà ở có thời hạn theo quy định tại Điều 123 của Luật Nhà ở thì bên bán và bên mua thỏa thuận cụ thể các nội dung, bao gồm thời hạn bên mua được sở hữu nhà ở; các quyền và nghĩa vụ của bên mua trong thời hạn sở hữu nhà ở; trách nhiệm đăng ký và cấp Giấy chứng nhận cho bên mua; việc bàn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà ở công vụ. a) Theo dõi, thống nhất quản lý đối với toàn bộ quỹ nhà ở công vụ được phân cấp quản lý; b) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.
- 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà ở công vụ.
- a) Theo dõi, thống nhất quản lý đối với toàn bộ quỹ nhà ở công vụ được phân cấp quản lý;
- 1. Trường hợp sở hữu nhà ở có thời hạn theo quy định tại Điều 123 của Luật Nhà ở thì bên bán và bên mua thỏa thuận cụ thể các nội dung, bao gồm thời hạn bên mua được sở hữu nhà ở
- các quyền và nghĩa vụ của bên mua trong thời hạn sở hữu nhà ở
- trách nhiệm đăng ký và cấp Giấy chứng nhận cho bên mua
- Left: Điều 7. Thời hạn sở hữu nhà ở Right: Điều 7. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở 1. Trường hợp hết hạn sở hữu nhà ở theo thỏa thuận giữa bên bán và bên mua nhà ở lần đầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thì quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được xử lý theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng mua bán nhà ở lần đầu; nếu các bên khô...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Trung tâm Phát triển nhà là đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ để thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ. a) Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do các cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
- 1. Trung tâm Phát triển nhà là đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ để thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.
- 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
- Điều 8. Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở
- 1. Trường hợp hết hạn sở hữu nhà ở theo thỏa thuận giữa bên bán và bên mua nhà ở lần đầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thì quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được xử lý...
- nếu các bên không có thỏa thuận về việc xử lý nhà ở thì quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được chuyển lại cho chủ sở hữu nhà ở lần đầu hoặc người thừa kế hợp pháp của chủ sở hữu lần đầu.
Left
Chương III
Chương III PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
- PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Left
Mục 1
Mục 1 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở 1. Các tổ chức, cá nhân trước khi lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Luật Nhà ở thì phải làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Nghị định này. 2. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. N hiệm vụ của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Kiểm tra và xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ. Gửi văn bản kèm theo đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ đến Trung tâm Phát triển nhà để xem xét đề xuất, báo cáo Sở Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí giải quyết nhà ở công vụ; 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. N hiệm vụ của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ
- Kiểm tra và xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ.
- Gửi văn bản kèm theo đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ đến Trung tâm Phát triển nhà để xem xét đề xuất, báo cáo Sở Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí giải quyết nhà ở công vụ;
- Điều 9. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
- Các tổ chức, cá nhân trước khi lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Luật Nhà ở thì phải làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư theo...
- 2. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn quy định tại Khoản 3 Điều 36 và Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thì hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư được thực h...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ, trình tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì ngoài các nội dung đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư công, pháp luật đầu tư, còn phải có thêm các nội dung sau đây về...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ 1. Quyền của người thuê: a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con); b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở công vụ đang thuê;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
- 1. Quyền của người thuê:
- a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con);
- Điều 10. Hồ sơ, trình tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
- Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì ngoài các nội dung đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư công, pháp luật đầu tư, cò...
- a) Diện tích đất lúa, đất trồng rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần chuyển đổi mục đích sử dụng để làm dự án đầu tư xây dựng nhà ở (nếu có);
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì ngoài nội dung quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư, cơ quan có thẩm quyền còn phải quyết định thêm tên của dự án theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục thuê và cho thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ, công chức thuộc diện được thuê nhà ở công vụ theo Quy chế này có nhu cầu sử dụng nhà ở công vụ nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thuê nhà ở công vụ tại Trung tâm Phát triển nhà (nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục thuê và cho thuê nhà ở công vụ
- Cán bộ, công chức thuộc diện được thuê nhà ở công vụ theo Quy chế này có nhu cầu sử dụng nhà ở công vụ nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thuê nhà ở công vụ tại Trung tâm Phát triển nhà (nộp trực tiếp h...
- a) Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này (01 bản chính);
- Điều 11. Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
- Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì ngoài nội dung quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư, cơ quan có thẩm quyền còn...
- 2. Đối với trường hợp quy định tại các Khoản 4, 5 và 6 Điều 9 của Nghị định này thì nội dung văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Luật Nhà ở có nội dung phần thuyết minh bao gồm: a) Tên của dự án đặt theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này; b) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; c) Mục tiêu, hình thức đầu tư; đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng, giá thuê, thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quy chế này; 2. Giá cho thuê: Áp dụng mức giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 3. Thanh toán tiền thuê: a) Cán bộ, công chức được bố trí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hợp đồng, giá thuê, thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
- 1. Hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quy chế này;
- 2. Giá cho thuê: Áp dụng mức giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Điều 12. Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Luật Nhà ở có nội dung phần thuyết minh bao gồm:
- a) Tên của dự án đặt theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này;
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn quy định tại Khoản 3 Điều 36 và Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở (trừ dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ quy định tại Khoản 2 Điều này) thì thực hiện lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về đầu tư côn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thủ tục thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ 1. Thu hồi nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Khoản 1 Điều này, trên cơ sở báo cáo của Trung tâm Phát triển nhà; Sở Xây dựng thông báo cho người thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự thủ tục thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ
- 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ
- a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Khoản 1 Điều này, trên cơ sở báo cáo của Trung tâm Phát triển nhà
- Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn quy định tại Khoản 3 Điều 36 và Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở (trừ dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ quy định tại Khoản 2 Điều này) thì thực...
- Bộ Xây dựng có ý kiến thẩm định các nội dung về nhà ở nếu dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Sở Xây dựng có ý kiến thẩm định các nội dung về nhà ở nếu dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Left: 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thì thực hiện lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này. Right: 1. Thu hồi nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở năm 2014.
Left
Điều 14.
Điều 14. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao 1. Căn cứ vào quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Sở Xây dựng có trách nhiệm lập danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT), bao gồm nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư và xác định cá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Quỹ nhà đã sử dụng, quỹ nhà chưa sử dụng, quỹ nhà chuẩn bị đưa vào sử dụng làm nhà ở công vụ (nếu có), số lượng đơn đã giải quyết, số lượng đơn chưa giải quyết, các trường hợp thu hồi, các tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- Quỹ nhà đã sử dụng, quỹ nhà chưa sử dụng, quỹ nhà chuẩn bị đưa vào sử dụng làm nhà ở công vụ (nếu có), số lượng đơn đã giải quyết, số lượng đơn chưa giải quyết, các trường hợp thu hồi, các trường h...
- Điều 14. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao
- 1. Căn cứ vào quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Sở Xây dựng có trách nhiệm lập danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo hình thức xây dựng
- chuyển giao (BT), bao gồm nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư và xác định các điều kiện lựa chọn nhà đầu tư BT để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, công bố công khai trên Cổng thông...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở. 2. Chủ đầu tư dự án phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo nội dung và tiến độ dự án đã được phê duyệt; tr...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trung tâm Phát triển nhà 1) Trực tiếp quản lý vận hành nhà ở công vụ được phân cấp quản lý, để bố trí cho các đối tượng được thuê theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này; 2) Định kỳ hàng quý, báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trung tâm Phát triển nhà
- 1) Trực tiếp quản lý vận hành nhà ở công vụ được phân cấp quản lý, để bố trí cho các đối tượng được thuê theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này;
- 2) Định kỳ hàng quý, báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của mình.
- Điều 15. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở.
- 2. Chủ đầu tư dự án phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo nội dung và tiến độ dự án đã được phê duyệt
Left
Điều 16.
Điều 16. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án nhà ở Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây: 1. Báo cáo Sở Xây dựng nơi có dự án về kết quả của dự án; đối với dự án xây dựng nhà ở thuộc diện phải có quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức có liên quan 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, các tổ chức và cá nhân sử dụng nhà ở công vụ căn cứ nội dung Quy chế này để thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp nghiên cứu, kiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức có liên quan
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, các tổ chức và cá nhân sử dụng nhà ở công vụ căn cứ nội dung Quy chế này để thực hiện.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp nghiên cứu, kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với...
- Điều 16. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án nhà ở
- Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
- 1. Báo cáo Sở Xây dựng nơi có dự án về kết quả của dự án
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý kiến trúc mặt ngoài của nhà ở riêng lẻ và việc sử dụng, bảo trì hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ cho các chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở riêng lẻ trong dự án theo đúng nội dung của dự án đã được phê du...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động, luân chuyển đến công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động, luân chuyển đến công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre.
- Điều 17. Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý kiến trúc mặt ngoài của nhà ở riêng lẻ và việc sử dụng, bảo trì hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ cho các chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở r...
- 2. Chủ đầu tư có thể phân chia và đặt tên cho từng khu vực nhà ở riêng lẻ được quy hoạch và xây dựng riêng biệt trong dự án để thực hiện quản lý. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở p...
Left
Mục 2
Mục 2 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại 1. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất để xây dựng nhà ở thì thực hiện lựa chọn chủ đầu tư theo quy định sau đây: a) Đối với khu vực đã thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng thì lựa chọn chủ đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê 1. Loại nhà ở (biệt thự; căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng, nhà ở 1 tầng nhiều gian) …… ………………………………………………………………………….. 2. Địa chỉ nhà ở: ……………………………………………………………. 3. Tổng diện tích sử dụng nhà ở là ………………. m 2 , trong đó diện tích chính là ………m 2 , diện tích phụ là: ………..m 2 . 4. Trang thiết bị k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê
- 1. Loại nhà ở (biệt thự; căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng, nhà ở 1 tầng nhiều gian) …… …………………………………………………………………………..
- 2. Địa chỉ nhà ở: …………………………………………………………….
- Điều 18. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
- 1. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất để xây dựng nhà ở thì thực hiện lựa chọn chủ đầu tư theo quy định sau đây:
- a) Đối với khu vực đã thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng thì lựa chọn chủ đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Left
Điều 19.
Điều 19. Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại 1. Việc ký hợp đồng huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại chỉ được thực hiện thông qua các hình thức quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 69 của Luật Nhà ở; trường hợp ký hợp đồng huy động vốn không đúng với quy định tại Điều 68, Điều 69 của Luật Nhà ở và quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhà ở công vụ: Là nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 của Quy chế này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Nhà ở công vụ: Là nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 của Quy chế này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác.
- Điều 19. Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại
- 1. Việc ký hợp đồng huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại chỉ được thực hiện thông qua các hình thức quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 69 của Luật Nhà ở
- trường hợp ký hợp đồng huy động vốn không đúng với quy định tại Điều 68, Điều 69 của Luật Nhà ở và quy định tại Điều này thì không được pháp luật công nhận, chủ đầu tư bị xử phạt vi phạm theo quy đ...
Left
Mục 3
Mục 3 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ 1. Việc lập và phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 27 của Luật Nhà ở. 2. Nội dung kế hoạch phát triển nhà ở công vụ bao gồm việc xác định loại và số lượng nhà ở (nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư); tổng diện tích sử dụng nhà ở; địa điểm xây d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là …..........................…… đồng/m 2 /tháng (Bằng chữ: …………………………………………………………… …………… ). a) Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ và thuế VAT 10%. b) Các chi phí sử dụng điện, nước, điện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê
- 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là …..........................…… đồng/m 2 /tháng
- a) Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ và thuế VAT 10%.
- Điều 20. Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
- 1. Việc lập và phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 27 của Luật Nhà ở.
- 2. Nội dung kế hoạch phát triển nhà ở công vụ bao gồm việc xác định loại và số lượng nhà ở (nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư)
Left
Điều 21.
Điều 21. Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ Nhà nước trực tiếp đầu tư bằng vốn ngân sách, bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương để đầu tư xây dựng nhà ở công vụ hoặc mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ. Việc bố trí vốn từ ngân sách để đầu tư xây dựng hoặc mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ phải căn cứ vào kế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm gi ao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày …… tháng …. năm …….. 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …. năm (….. tháng) 1 , kể từ ngày ….. tháng ….. năm …… đến ngày …. tháng …. năm …… Trường hợp hết hạn hợp đồng mà Bên thuê vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời điểm gi ao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
- 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày …… tháng …. năm ……..
- 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …. năm (….. tháng) 1 , kể từ ngày ….. tháng ….. năm …… đến ngày …. tháng …. năm ……
- Điều 21. Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- Nhà nước trực tiếp đầu tư bằng vốn ngân sách, bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương để đầu tư xây dựng nhà ở công vụ hoặc mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ.
- Việc bố trí vốn từ ngân sách để đầu tư xây dựng hoặc mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ phải căn cứ vào kế hoạch phát triển nhà ở công vụ, dự án đầu tư xây dựng hoặc mua nhà ở thương mại để làm...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ 1. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để cho đối tượng của các cơ quan trung ương thuê (trừ đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở) thì Bộ Xây dựng đề xuất đơn vị làm chủ đầu tư để báo cáo Thủ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Ký hợp đồng cho thuê nhà ở đúng đối tượng và điều kiện theo quy định. Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê
- 1. Quyền của Bên cho thuê:
- a) Ký hợp đồng cho thuê nhà ở đúng đối tượng và điều kiện theo quy định. Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ
- Điều 22. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
- Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để cho đối tượng của các cơ quan trung ương thuê (trừ đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở) t...
- Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Bộ Xây dựng, Thủ tướng Chính phủ có văn bản quyết định lựa chọn chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho Bộ Xây dựng thực hiện lựa chọn chủ đ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật về xây dựng. 2. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở thì Bộ Xây...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của Hợp đồng này; được sử dụng nhà công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở mà không do lỗi của Bên thuê gây ra; c) Được bố trí nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê
- 1. Quyền của Bên thuê:
- a) Nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của Hợp đồng này; được sử dụng nhà công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình;
- Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật về xây dựng.
- 2. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở thì Bộ Xây dựng tổ chức lập, thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Left
Điều 24.
Điều 24. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ 1. Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công vụ mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ thì cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 28 của Luậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chấm dứ t hợp đồng thuê nhà ở công vụ Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê hết thời hạn; 2. Khi hai Bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê; 3. Khi Bên thuê không còn thuộc đối tượng được tiếp tục thuê nhà ở công vụ; 4. Khi Bên đang thuê nhà chết; 5. Khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp đồng thuê hết thời hạn;
- 2. Khi hai Bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê;
- 3. Khi Bên thuê không còn thuộc đối tượng được tiếp tục thuê nhà ở công vụ;
- Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công vụ mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn...
- 2. Việc mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ được quy định như sau:
- a) Trường hợp sử dụng nhà ở cho đối tượng của các cơ quan trung ương thuê (trừ đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở) thì Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính lập d...
- Left: Điều 24. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ Right: Điều 6. Chấm dứ t hợp đồng thuê nhà ở công vụ
- Left: việc ký kết hợp đồng mua bán nhà ở được thực hiện theo quy định về mua bán nhà ở thương mại Right: Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:
Left
Điều 25.
Điều 25. Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ 1. Truờng hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công vụ để cho thuê mà có nhà ở thương mại bảo đảm chất lượng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ thì cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở có thể thuê nhà ở này để làm nhà ở công vụ. 2. V...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận trong Hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì các bên thương lượng giải quyết, nếu không thương lượng được thì đề nghị Tòa án nhân dân giải quyết. 2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành....bản, có giá trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận trong Hợp đồng.
- Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì các bên thương lượng giải quyết, nếu không thương lượng được thì đề nghị Tòa án nhân dân giải quyết.
- Truờng hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công vụ để cho thuê mà có nhà ở thương mại bảo đảm chất lượng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ thì cơ quan có thẩm quyền quy...
- 2. Việc thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ được thực hiện như sau:
- a) Trường hợp sử dụng nhà ở để cho đối tượng của các cơ quan trung ương thuê (trừ đối tượng quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở) thì Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bá...
- Left: Điều 25. Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ Right: BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Left
Mục 4
Mục 4 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở ĐỂ PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư Việc đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Nhà nước trực tiếp đầu tư bằng nguồn vốn quy định tại Khoản 3 Điều 36 của Luật Nhà ở để xây dựng nhà ở hoặc mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư. 2. Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư là các tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều 38 của Luật Nhà ở. 2. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư được quy định như sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở sử dụng nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư 1. Việc mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để làm nhà ở phục vụ tái định cư phải căn cứ vào Điều 35, Điều 39 của Luật Nhà ở và phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp thuộc khu vực phải sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư 1. Việc huy động vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư được thực hiện theo các hình thức quy định tại Điều 72 của Luật Nhà ở. 2. Trường hợp phát triển nhà ở bằng nguồn vốn quy định tại Khoản 3 Điều 36 của Luật Nhà ở thì việc bố trí vốn được thực hiện theo quy định của p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY TRÌNH CHO THUÊ, GIÁ THUÊ, THANH TOÁN TIỀN THUÊ, THU HỒI NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH CHO THUÊ, GIÁ THUÊ,
- THANH TOÁN TIỀN THUÊ, THU HỒI NHÀ Ở CÔNG VỤ
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư 1. Đối tượng thuộc diện được thuê, thuê mua, mua nhà ở để phục vụ tái định cư bao gồm: a) Hộ gia đình, cá nhân có nhà ở hợp pháp thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và việc bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư 1. Trường hợp mua nhà ở thương mại theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 41 của Luật Nhà ở thì thực hiện như sau: a) Đơn vị được Nhà nước giao bố trí nhà ở phục vụ tái định cư ký kết hợp đồng mua bán nhà ở với chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân thuộc diện được tái định cư có nhu cầu mua nhà ở được đầu tư xây dựng theo dự án để phục vụ tái định cư hoặc mua nhà ở thương mại để làm nhà ở tái định cư thì giá mua bán nhà ở này được xác định trong phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư được quy định như sau: a) Chủ sở hữu nhà ở tái định cư có trách nhiệm quản lý, vận hành và bảo trì nhà ở thuộc sở hữu của mình theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật có liên quan; b) Đối với nhà chung cư thì phải tuâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ BlỆT THỰ, NHÀ CHUNG CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thự 1. Nhà biệt thự được phân thành ba nhóm sau đây: a) Biệt thự nhóm một là biệt thự được xếp hạng di tích lịch sử, văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa; biệt thự có giá trị điển hình về kiến trúc, nhà cổ do Hội đồng quy định tại Khoản 2 Điều 79 của Luật Nhà ở xác định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cư 1. Sử dụng kinh phí quản lý vận hành, kinh phí bảo trì phần sở hữu chung không đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Gây thấm, dột; gây tiếng ồn quá mức quy định của pháp luật hoặc xả rác thải,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu 1. Người mua, thuê mua nhà ở, chủ đầu tư phải đóng 2% kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư theo quy định tại Điều 108 của Luật Nhà ở; khoản kinh phí này được tính trước thuế để nộp (Nhà nước không thu thuế đối với khoản kinh phí này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư 1. Trường hợp chủ đầu tư không bàn giao kinh phí bảo trì theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này hoặc bàn giao không đầy đủ, không đúng hạn theo quy định thì giải quyết như sau: a) Ban quản trị có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bảo đảm sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí; việc cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở phải đúng đối tượng, đủ điều kiện, theo đúng quy định của Luật Nhà ở và Nghị định này. 2. Bảo đảm quản lý thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ; nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trung ương; nhà ở si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 39 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Nghị định này có quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Nghị định này giao nhiệm vụ để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. Nội dung quản lý vận hành nhà ở được thực hiện theo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng 1. Việc chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ quy định tại Khoản 4 Điều 81 của Luật Nhà ở để làm nhà ở cho thuê được thực hiện như sau: a) Cơ quan đại diện chủ sở hữu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được sử dụng để thực hiện việc duy trì và phát triển quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định sau đây: a) Đối với số tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Khi có một trong các trường hợp thuộc diện bị thu hồi nhà ở quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở hoặc khi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bị chiếm dụng trái pháp luật thì đơn vị được giao quản lý vận hành nhà ở phải có văn bản nêu rõ lý do và yêu cầu người thuê, thuê mua, mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp người đang trực tiếp sử dụng nhà ở không bàn giao lại nhà ở theo quyết định thu hồi nhà ở quy định tại Điều 45 của Nghị định này thì trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày hết thời hạn quy định tại Khoản 7 Điều 45 của Nghị định này, đơn vị quản lý vận hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo cơ quan quản lý nhà ở; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiện báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở được ở nhà công vụ theo yêu cầu an ninh. 2. Đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở được điều động, luân chuyển đến công tác để giữ chức vụ từ cấp Thứ trưởng hoặc chức danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,3 trở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ 1. Đối với đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở thì phải đang trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Đối với đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có quyết định điều động, luân chuyển công tác và giấy tờ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Trường hợp thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở thì được bố trí thuê nhà ở công vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, 2. Trường hợp thuộc các đối tượng quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Giá thuê nhà ở công vụ được xác định theo quy định tại Điều 33 của Luật Nhà ở. 2. Việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ được quy định như sau: a) Người được thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả tiền thuê nhà ở theo đúng nội dung hợp đồng thuê nhà đã ký kết và phù hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải thuộc các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Nhà ở. Đối với đối tượng là học sinh, sinh viên quy định tại Khoản 9 Điều 49 của Luật Nhà ở (sau đây gọi chung là sinh viên) thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Đơn đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước; b) Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng và có đủ điều kiện về nhà ở, cư trú, thu nhập theo quy định tại Điều 52 của Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Người có nhu cầu thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước nộp 02 bộ hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Nghị định này tại đơn vị được giao quản lý vận hành nhà ở hoặc tại cơ quan quản lý nhà ở nơi có nhà ở. Ngoài các giấy tờ quy định tại Khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này 1. Giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo quy định tại các Khoản 1, 3 và Khoản 4 Điều 60 của Luật Nhà ở. Giá thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo quy định tại Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải tuân thủ các quy định tại Điều 64 và Mục 2 Chương VI của Luật Nhà ở, Điều 38 của Nghị định này. 2. Người thuê nhà ở xã hội được miễn, giảm tiền thuê nhà ở như trường hợp thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này là người đang thực tế sử dụng nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó, bao gồm đối tượng được bố trí sử dụng nhà ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại thì áp dụng giá thuê theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ về gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở (bao gồm người đại diện đứng tên trong hợp đồng và các thành viên khác có tên trong hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Đơn đề nghị thuê nhà ở; b) Giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở quy định tại một trong các Điểm b, c, d Khoản 2 Điều 57 của Nghị định này; c) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 1. Nhà nước tiếp tục giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Trường hợp nhà ở được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện không được bán 1. Không thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện quy định sau đây: a) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng nhà ở công vụ, quy hoạch xây dựng công trình trọng điểm quốc gia hoặc công trình trọng điểm cấp tỉnh; b) Nhà ở đã có quyết định thu hồi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải thuộc các đối tượng được bố trí nhà ở theo quy định tại Khoản 1 Điều 57 của Nghị định này. 2. Người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có hợp đồng thuê nhà ở ký v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm về việc bán nhà ở và giao cho cơ quan quản lý nhà ở thực hiện việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này. 2. Đối với nhà ở cũ tại các địa phương nhưng đang do Bộ Quốc phòng quản lý, nếu Bộ Quốc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Giá bán nhà ở cũ áp dụng cho các trường hợp được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (kể cả nhà ở thuộc diện xác lập sở hữu toàn dân quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 63 của Nghị định này) được tính bao gồm tiền nhà và tiền sử dụng đất (không phân biệt trường hợp mua một hoặc mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước bao gồm tiền sử dụng đất và tiền nhà. 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở và chuyển quyền sử dụng đất gắn với nhà ở này phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở cũ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước gắn với việc nhận chuyển quyền sử dụng đất có nhà ở này bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng; b) Hộ nghèo, cận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 67 của Nghị định này được thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Riêng hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết tật, người già cô đơn và các đối tượng đặc biệt có khó khăn về nhà ở tại khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Đơn đề nghị mua nhà ở cũ; b) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Thẻ quân nhân của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 1. Trường hợp nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng bố trí cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng để ở trong khoảng thời gian từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở và chuyển quyển sử dụng đất ở sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch đối với trường hợp không bắt buộc phải có Giấy chứng nhận Giấy tờ chứng minh điều kiện, nhà ở tham gia giao dịch đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 118 của Luật Nhà ở được quy định như sau: 1. Trường hợp thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai thì phải có các gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Bán nhà ở có thời hạn 1. Bên bán được bán nhà ở gắn với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc quyền thuê đất ở có nhà ở đó cho bên mua trong một thời hạn nhất định. Trong thời hạn sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở, bên bán không được đơn phương chấm dứt hợp đồng, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác; việc cấp Giấy chứng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam 1. Đối với cá nhân nước ngoài thì phải có hộ chiếu còn giá trị có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Việt Nam và không thuộc diện được quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ được sở hữu nhà ở (bao gồm căn hộ chung cư và nhà ở riêng lẻ) trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, trừ khu vực bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu 1. Căn cứ vào thông báo của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định này, Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Sở các nội dung sau đây: a) Danh mục các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Trường hợp cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở theo quy định tại Điểm c Khỏan 2 Điều 161 của Luật Nhà ở thì việc gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở được quy định như sau: a) Trước khi hết hạn sở hữu nhà ở 03 tháng, nếu chủ sở hữu có nhu cầu gia hạn thêm thì p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc trường hợp quy định sau đây thì không được cấp Giấy chứng nhận đối với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam: a) Tổ chức, cá nhân nước ngoài được tặng cho hoặc được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Quản lý nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập một mục riêng trên Cổng thông tin điện tử của Sở để đăng tải và quản lý các thông tin quy định tại Khoản 1 Điều 76 của Nghị định này. 2. Trước khi ký hợp đồng mua bán, thuê mua, tặng cho nhà ở, chủ đầu tư, bên tặng cho phải kiểm tra th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở 1. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Luật Nhà ở phải có tên gọi thống nhất là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, việc triển khai thực hiện phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ở 1. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã tổ chức thẩm định giá cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa ban hành giá cho thuê, cho thuê mua nhà ở th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cư 1. Trường hợp đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chủ đầu tư đã làm thủ tục phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư nhưng cơ quan có thẩm quyền chưa phê duyệt dự án thì thực hiện phê duyệt dự án theo quy định của Luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ở 1. Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thành lập Quỹ phát triển nhà ở trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì Quỹ phát triển nhà ở này tiếp tục được hoạt động theo Điều lệ hoạt động đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Căn cứ vào điều kiện cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Xây dựng có các quyền hạn và trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao quy định tại Điều 175 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định này; b) Hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Luật Nhà ở và Nghị định này; tổ chức tuyên truyền, phổ biến các cơ chế, chính sách pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có các quyền hạn và trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nhà ở trên địa bàn; b) Bố trí kinh phí để xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương theo quy định của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản để giúp Thủ tướng Chính phủ nghiên cứu, chỉ đạo và phối hợp giải quyết những vấn đề quan trọng, liên ngành có liên quan đến chính sách quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2015. 2. Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.