Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 49
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên” ban hành kèm theo của Quyết định 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Điều 2. Đối tượng áp dụng như sau: “Các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên” ban hành kèm theo...
  • 1. Sửa đổi Điều 2. Đối tượng áp dụng như sau:
  • “Các công trình, dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành “Quy chế hoạt động, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngoài những nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngoài những nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh và các quy định của pháp luật có li...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành “Quy chế hoạt động, sản xuất, kinh doan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ; - Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) và công tác quản lý đối với hoạt động VLNCN; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia và quản lý hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quy chế này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và các cơ quan có trách nhiệm quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Nhà nước độc quyền về sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp. Số lượng, phạm vi, quy mô các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở phù hợp quy hoạch phát triển vật liệu nổ công nghiệp và điều kiện kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN không có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp. 2. Lưu thông, sử dụng VLN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải thiết lập hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn do lãnh đạo trực tiếp điều hành, chỉ đạo và phân công người đủ trình độ, kinh nghiệm chịu trách nhiệm thực hiện công tác kỹ thuật an toàn tại mỗi bộ phận, vị trí có nguy cơ cao về sự cố, tai nạn ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải có phương án bảo vệ an ninh, trật tự và phương án, biện pháp phòng cháy, chữa cháy cho cơ sở sản xuất, hệ thống kho tàng, nơi bốc dỡ, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp đang hoạt động, định kỳ tổ chức thực tập p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải bảo quản, lưu trữ sổ sách, chứng từ đối với từng loại VLNCN sản xuất, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, sử dụng, vận chuyển, bảo quản, tồn kho, tiêu huỷ trong thời hạn 10 (mười) năm, kể từ ngày thực hiện sản xuất, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về công tác huấn luyện Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải thực hiện huấn luyện về kỹ thuật an toàn, phòng cháy, chữa cháy, phòng ngừa ứng phó sự cố khẩn cấp trong hoạt động VLNCN và đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Chương VIII Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp VLNCN quá hạn, đã mất phẩm chất và không có khả năng tái chế sử dụng phải được tiêu huỷ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy VLNCN ( QCVN 02: 2008/BCT) và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. Việc tiêu huỷ VLNCN phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện về người liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN, tiền chất thuốc nổ 1. Yêu cầu chung a) Người liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN, tiền chất thuốc nổ phải đáp ứng các điều kiện sau - Có giấy tờ chứng nhận nhân thân hợp lệ và không bị cấm tham gia hoạt động VLNCN theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Quy chế này; - Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghiên cứu, phát triển công nghệ, tổ chức sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Việc nghiên cứu, phát triển công nghệ, tổ chức sản xuất VLNCN trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ cho các tổ chức khoa học, các doanh nghiệp sản xuất VLNCN có đủ điều kiện về chuyên môn, cơ sở vật chất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiền chất thuốc nổ 1. Việc sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển, mua bán tiền chất thuốc nổ phải bảo đảm các yêu cầu an ninh theo quy định quản lý VLNCN và đảm bảo các yêu cầu an toàn theo quy định pháp luật về hoá chất nguy hiểm. Việc sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán tiền chất thuốc nổ phải được cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp 1. Tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp là doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ theo đề nghị của Bộ Công thương, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. 2. Địa điểm kho chứa, bến cảng, nơi tiếp nhận bốc dỡ VLNCN phải đảm bảo các điều kiện về an ninh trật tự, đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do luật pháp quy định, tổ chức kinh doanh VLNCN có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Lập kế hoạch về sản lượng, chủng loại tiền chất thuốc nổ, VLNCN cần dự trữ và sản lượng, chủng loại tiền chất thuốc nổ, VLNCN cung ứng, xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 1. Là tổ chức được thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng VLNCN. 2. Có hoạt động khoáng sản, dầu khí hoặc công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm cần sử dụng VLNCN. Địa điểm sử dụng VLNCN phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do luật pháp quy định, tổ chức sử dụng VLNCN có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Chỉ được mua VLNCN có trong Danh mục VLNCN Việt Nam từ các doanh nghiệp kinh doanh VLNCN hợp pháp. VLNCN thừa, sử dụng không hết phải bán lại cho tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp 1. Các tổ chức có giấy phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN và dịch vụ nổ mìn được đầu tư xây dựng kho chứa VLNCN. Việc đầu tư xây dựng, mở rộng, cải tạo kho chứa VLNCN phải thực hiện đúng quy định pháp luật về đầu tư xây dựng công trình, QCVN 02:2008/BCT và các quy định khác có liên quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 1. Tổ chức, đơn vị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 26 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 30/6/2011. 2. Người thực hiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp phải tuân theo các quy định tại Khoản 2 Điều 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII DỊCH VỤ NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn 1. Là tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cung ứng dịch vụ nổ mìn. Có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành. Được Bộ Công Thương cấp giấy phép làm dịch vụ nổ mìn. 2. Ngoài các quyền và nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn Ngoài các quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định, tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Không phải có giấy phép đối với hoạt động VLNCN đã thuê dịch vụ. 2. Không được thuê nhiều tổ chức dịch vụ cùng cung ứng một loại dịch vụ tại một vị trí, địa điểm....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII HUẤN LUYỆN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng huấn luyện 1. Lãnh đạo tổ chức, người quản lý các bộ phận liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN. 2. Chỉ huy nổ mìn, thợ mìn. 3. Thủ kho, người áp tải, người điều khiển phương tiện vận chuyển VLNCN. 4. Người phục vụ trực tiếp liên quan đến các hoạt động VLNCN bao gồm việc bảo vệ, canh gác, bốc xếp hoặc các hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động VLNCN 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Quy chế này được huấn luyện kiến thức pháp luật về quản lý VLNCN, kiến thức pháp luật liên quan về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ an ninh trật tự trong các hoạt động VLNCN; nghiệp vụ quản lý kinh doanh; phương pháp lập và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp 1. Cơ quan cấp phép hoạt động VLNCN kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn VLNCN cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp phép. 2. Giấy chứng nhận có giá trị trong thời hạn hai/và có hiệu lực trên phạm vi toàn quốc. Trường hợp thay đổi về điều kiện hoạt động, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo trong các trường hợp bất thường Tổ chức, cá nhân, người liên quan đến hoạt động VLNCN có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền trong các trường hợp sau: 1.Trong vòng 24 giờ, báo cáo cơ quan Công an xã, phường, thị trấn và Công an huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi tiến hành hoạt động VLNCN khi xảy ra xâm nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Báo cáo định kỳ hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1.Tổ chức hoạt động VLNCN có trách nhiệm báo cáo Sở Công Thương, Công an tỉnh, trước ngày 25/6 đối với báo cáo sáu/và trước ngày 25/12 đối với báo cáo/ (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các loại Giấy chứng nhận, Giấy phép hoạt động VLNCN 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất VLNCN, tiền chất thuốc nổ. 2. Giấy phép kinh doanh VLNCN, tiền chất thuốc nổ. 3. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu VLNCN, tiền chất thuốc nổ. 4. Giấy phép sử dụng VLNCN. 5. Giấy phép dịch vụ nổ mìn. 6. Giấy phép vận chuyển VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp các loại giấy chứng nhận, giấy phép tại các Khoản 1,2,3,5 Điều 26 của Quy chế này theo quy định của Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN: Tổ chức có nhu cầu sử dụn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên” ban hành kèm theo của Quyết định 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Điều 2. Đối tượng áp dụng như sau: “Các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên” ban hành kèm theo...
  • 1. Sửa đổi Điều 2. Đối tượng áp dụng như sau:
  • “Các công trình, dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
  • 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp các loại giấy chứng nhận, giấy phép tại các Khoản 1,2,3,5 Điều 26 của Quy chế này theo quy định của Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, lệ phí cấp giấy phép sử dụng VLNCN:
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 1. Thời hạn giấy phép của các đơn vị sử dụng VLNCN để phá dỡ, để xây dựng công trình kỹ thuật phụ thuộc vào thời hạn thi công công trình nhưng tối đa không quá 02 năm. 2. Thời hạn giấy phép của các đơn vị sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản không quá 05 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép 1. UBND tỉnh Điện Biên ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép theo quy định. 2. Giám đốc công an tỉnh chỉ đạo: Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3, 4 Điều 37 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP; Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP và Khoản 10 Điều 1 Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quản lý và đăng ký Giấy phép Thủ tục quản lý và đăng ký Giấy phép thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÁ NHÂN VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh; là đầu mối trong việc phối hợp với các Sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh quản lý VLNCN, có nhiệm vụ: 1. Chủ trì phối hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Công an tỉnh 1. Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về an ninh trật tự; phòng cháy, chữa cháy trong quản lý sử dụng, bảo quản, vận chuyển VLNCN theo quy định của pháp luật. 2. Phối hợp Sở Công Thương và các ngành liên quan tham gia xây dựng văn bản quản lý về VLNCN trên địa bàn tỉnh. 3. Tổ chức huấn luyện ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động đối với hoạt động VLNCN. 2. Chủ trì cùng các sở ngành, chỉ đạo các cơ sở dạy nghề xây dựng kế hoạch và tổ chức dạy nghề khoan nổ mìn tại các cơ sở dạy nghề của tỉnh. 3. Phối hợp Sở Công Thương tổ chức tập huấn an toàn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành tỉnh Các Sở, ban, ngành tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương, Công an tỉnh, Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Chỉ đạo các phòng chức năng ở địa phương, UBND xã, phường, thị trấn theo dõi, giám sát các hoạt động VLNCN trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn thông báo cho nhân dân biết và chấp hành các quy định an toàn trong khu vực nổ mìn theo thông báo của cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về VLNCN và quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động VLNCN căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và tình hình thực tế tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình có trách nhiệm tổ chức triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.