Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
37/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp
03/2008/TTLT-BTNMT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Nội Vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Đài Truyền thanh cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, thực hiện các hoạt động liên quan đến Đài Truyền thanh cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đài Truyền thanh hữu tuyến (có dây) là Đài Truyền thanh sử dụng phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh bằng đường dây dẫn. 2. Đài Truyền thanh vô tuyến (không dây) là Đài Truyền thanh sử dụng phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh thông qua việc sử dụng tần số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. C hức năng 1. Đài Truyền thanh cơ sở do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) trực tiếp quản lý; chịu sự quản lý nhà nước của Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. 2. Đài Truyền thanh cơ sở là công cụ thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ 1. Tổ chức phát các chương trình truyền thanh tự sản xuất; các chương trình phát thanh do cấp trên cung cấp. 2. Tổ chức tiếp âm, tiếp sóng các chương trình phát thanh của Đài Trung ương, Đài tỉnh, Đài cấp huyện (sau đây gọi tắt là Đài cấp trên). 3. Thông báo kịp thời các văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức 1. Đài Truyền thanh cơ sở có 01 cán bộ phụ trách do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật. 2. Đài Truyền thanh cơ sở có Ban Biên tập số lượng từ ba (3) đến năm (5) người. Trong đó: Trưởng Ban Biên tập là Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ban Biên tập 1. Xây dựng Quy chế hoạt động của Ban Biên tập trong đó phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên. 2. Tham mưu UBND cấp xã xây dựng Kế hoạch hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở và dự trù kinh phí hàng năm để triển khai thực hiện. 3. Sản xuất các chương trình truyền thanh của Đài Truyền thanh cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thông tin trên Đài Truyền thanh cơ sở 1. Nội dung thông tin phát trên Đài Truyền thanh cơ sở: a) Thông tin, tuyên truyền về chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền cấp xã; phản ánh các hoạt động tại cơ sở; phổ biến kiến thức khoa học kỹ thuật, kinh tế, văn hóa, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn kỹ thuật hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở 1. Các Đài truyền thanh cơ sở phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành mới được đưa vào hoạt động. 2. Các Đài truyền thanh cơ sở đang hoạt động nhưng chưa đáp ứng về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành phải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Kinh phí hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở 1. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động thường xuyên và duy tu sửa chữa Đài Truyền thanh cơ sở do ngân sách cấp xã đảm bảo. 2. Kinh phí sửa chữa, mua sắm vượt quá khả năng của địa phương thì UBND cấp xã lập dự toán kinh phí trình UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt. 3. UBND cấp xã x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo, định hướng những nội dung tuyên truyền trên hệ thống Đài truyền thanh cơ sở theo hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông và của UBND tỉnh. 2. Hướng dẫn về điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở. 3. Phối hợp tổ chức đào tạo, bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo, quản lý hoạt động Đài Truyền thanh cơ sở; phối hợp với Ban Tuyên giáo cấp huyện định hướng thông tin cho các Đài Truyền thanh cơ sở; xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống Đài Truyền thanh cơ sở. 2. Chỉ đạo Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện quản lý, hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện và trước pháp luật về hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban hành quy định hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở phù hợp với các quy định của Quy chế này; thành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy định của Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm với Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. UBND cấp huyện; UBND cấp xã chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections