Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
59/2015/QĐ-TTg
Right document
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Điện Biên
68/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí
- cùng chi trả sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người
- nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho
- giai đoạn 2016 – 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Các tiêu chí về thu nhập a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị. b) Chuẩn cận nghèo: 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- 1. Các tiêu chí về thu nhập
- a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Hộ nghèo a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống; - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu hụt từ 03...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người dược cơ quan có thẩm quyền xác nhận nhiễm HIV/AIDS có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Điện Biên thuộc các trường hợp sau: a) Học sinh, sinh viên và người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người dược cơ quan có thẩm quyền xác nhận nhiễm HIV/AIDS có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Điện Biên thuộc các trường hợp sau:
- a) Học sinh, sinh viên và người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành c...
- Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:
- - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân; là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội; hoạch định các chính sách kinh tế - xã hội khác trong g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế: 100% trong đó 50% mức hỗ trợ theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 11/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, 50% mức hỗ trợ theo Nghị quyết này từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác. 2. Hỗ trợ 100% chi phí cùng chi trả đối với người nhiễm HIV/AIDS điều trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế:
- 100% trong đó 50% mức hỗ trợ theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 11/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, 50% mức hỗ trợ theo Nghị quyết này từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợ...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân
- là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2016. Các nội dung quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01/01/2018. Nghị qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 3. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01/01/2018.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2016.
- Các nội dung quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện