Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
59/2015/QĐ-TTg
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tại các xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020
06/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tại các xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tại các xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020
- Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho
- giai đoạn 2016 – 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Các tiêu chí về thu nhập a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị. b) Chuẩn cận nghèo: 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tại các xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017 – 2020 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với hộ nghèo tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020. b) Đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tại các xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017 – 2020
- a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với hộ nghèo tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020.
- b) Đối tượng áp dụng:
- Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị.
- b) Chuẩn cận nghèo: 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị.
- Left: 1. Các tiêu chí về thu nhập Right: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Hộ nghèo a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống; - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu hụt từ 03...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xử lý những vấn đề tồn đọng Giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, xử lý những vấn đề tồn đọng (nếu có) liên quan đến chính sách hỗ trợ sau khi nghị quyết này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xử lý những vấn đề tồn đọng
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, xử lý những vấn đề tồn đọng (nếu có) liên quan đến chính sách hỗ trợ sau khi nghị quyết này có hiệu lực.
- Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:
- - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân; là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội; hoạch định các chính sách kinh tế - xã hội khác trong g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 4 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2017./.
- 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân
- là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội
- hoạch định các chính sách kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2016. Các nội dung quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.