Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 28
Right-only sections 201

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. QUY CHẾ Bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong các trường hợp sau: 1. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện về các thửa đất được bán đấu giá 1. Đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết; quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, xây dựng. Đối với trường hợp đất công chưa có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được tham gia đấu giá 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai, có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng không được tham gia đấu giá 1. Người không có năng lực hành vi dân sự; người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người tại thời điểm đấu giá không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình. 2. Người làm việc trong tổ chức thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất hoặc Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất Những đối tượng quy định tại Điều 3 quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Cam kết trong phiếu đăng ký tham gia đấu giá sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch, triển khai dự án đầu tư, xây dựng công trình đúng thời gian và các quy đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
  • Những đối tượng quy định tại Điều 3 quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • Cam kết trong phiếu đăng ký tham gia đấu giá sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch, triển khai dự án đầu tư, xây dựng công trình đúng thời gian và các quy định khác của pháp luật có liên quan k...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
  • Những đối tượng quy định tại Điều 3 quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • Cam kết trong phiếu đăng ký tham gia đấu giá sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch, triển khai dự án đầu tư, xây dựng công trình đúng thời gian và các quy định khác của pháp luật có liên quan k...
Target excerpt

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất và quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với các thửa đất đủ điều kiện để bán đấu giá quy định tại Điều 2 quy chế này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thẩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất và quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với các thửa đất đủ điều kiện để bán đấu giá quy định tại Điều 2 quy chế này theo đúng quy định của p...
  • 2. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức bán đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 37 của Luật Đất đai ngày 26/11/2003.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất và quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định bán đấu giá quyền sử dụng đất đối với các thửa đất đủ điều kiện để bán đấu giá quy định tại Điều 2 quy chế này theo đúng quy định của p...
  • 2. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức bán đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 37 của Luật Đất đai ngày 26/11/2003.
Target excerpt

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người c...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CÓ CHỨC NĂNG BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ VIỆC KÝ HỢP ĐỒNG BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là tổ chức bán đấu giá), gồm: a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp; b) Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản; c) Hộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là tổ chức bán đấu giá), gồm:
  • a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp;
Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
  • b) Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã và tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là tổ chức bán đấu giá), gồm:
  • a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp;
  • b) Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tổ chức có chức năng bán đấu giá quyền sử dụng đất Right: Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
Target excerpt

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt (sau đây gọi là Hội đồng bán đấu giá): a) Điều kiện thành lập Hội đồng bán đấu giá: Hội đồng bán đấu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Cơ quan ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người có tài sản bán đấu giá): a) Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và cấp huyện; b) Trường hợp cấp huyện chưa thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất hoặc không giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý thì cơ quan...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Cơ quan ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người có tài sản bán đấu giá):
  • a) Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và cấp huyện;
Added / right-side focus
  • Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Cơ quan ký hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người có tài sản bán đấu giá):
  • a) Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và cấp huyện;
Target excerpt

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài ng...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BÁN ĐẤU GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá khởi điểm và bước giá để bán đấu giá 1. Giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá: a) Nguyên tắc xác định giá khởi điểm: Giá khởi điểm để bán đấu giá khi giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất được xác định theo nguyên tắc sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, giá thuê đất thực tế trong điều kiện bình thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trước khi tiến hành bán đấu giá ít nhất 30 (ba mươi) ngày, căn cứ vào giá khởi điểm, phương án bán đấu giá đã được phê duyệt, tổ chức bán đấu giá thông báo công khai thửa đất bán đấu giá 02 (hai) lần; mỗi lần cách nhau 03 (ba) ngày trên phương tiện thông tin đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký tham gia đấu giá 1. Việc đăng ký tham gia đấu giá được thực hiện theo thông báo của tổ chức bán đấu giá. Thời hạn kết thúc đăng ký tham gia đấu giá là 07 (bảy) ngày làm việc trước ngày tổ chức cuộc bán đấu giá. Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá gồm các loại giấy tờ sau: a) Đối với hộ gia đình, cá nhân: - Phiếu đăng ký tha...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đăng ký tham gia đấu giá
  • 1. Việc đăng ký tham gia đấu giá được thực hiện theo thông báo của tổ chức bán đấu giá. Thời hạn kết thúc đăng ký tham gia đấu giá là 07 (bảy) ngày làm việc trước ngày tổ chức cuộc bán đấu giá.
  • Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá gồm các loại giấy tờ sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đăng ký tham gia đấu giá
  • 1. Việc đăng ký tham gia đấu giá được thực hiện theo thông báo của tổ chức bán đấu giá. Thời hạn kết thúc đăng ký tham gia đấu giá là 07 (bảy) ngày làm việc trước ngày tổ chức cuộc bán đấu giá.
  • Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá gồm các loại giấy tờ sau:
Target excerpt

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự tiến hành cuộc bán đấu giá 1. Căn cứ vào phương án bán đấu giá, mức giá khởi điểm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất, tổ chức bán đấu giá tiến hành thực hiện cuộc bán đấu giá. Cuộc bán đấu giá phải có từ 02 (hai) người tham gia đấu giá trở lên. 2. Trường hợp các thửa đất đã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hình thức bán đấu giá Tùy từng trường hợp cụ thể, người có tài sản bán đấu giá quyết định việc bán đấu giá được thực hiện bằng một trong hai hình thức sau đây: 1. Đấu giá trực tiếp bằng lời nói: Người tham gia đấu giá trả giá trực tiếp bằng lời nói. Sau mỗi lần trả giá, người điều hành cuộc bán đấu giá nhắc lại 03 (ba) lần một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các trường hợp đặc biệt trong cuộc bán đấu giá 1. Tại cuộc bán đấu giá, người đã trả giá cao nhất mà rút lại giá đã trả trước khi người điều hành cuộc đấu giá công bố người mua được tài sản bán đấu giá, thì cuộc bán đấu giá vẫn tiếp tục và bắt đầu từ giá của người trả giá liền kề trước đó. Trong trường hợp không có người trả g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phê duyệt kết quả bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá chuyển toàn bộ hồ sơ cuộc bán đấu giá cho người có tài sản bán đấu giá để đề nghị Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu giá. Hồ sơ gồm có: biên bản ghi nhận kết quả bán đấu giá, bản sao chứng minh nhân dân của người mua được tài sản, nếu là tổ chức phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của người mua được tài sản bán đấu giá 1. Người mua được tài sản bán đấu giá theo kết quả đã được phê duyệt, có các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; được bàn giao đất trên thực địa; được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Được quyền khiếu nại, tố cáo hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn, phương thức thanh toán tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với người mua được tài sản bán đấu giá: a) Thời hạn thanh toán: Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tổ chức bán đấu giá thành, người mua được tài sản bán đấu giá phải nộp đủ số tiền mua được tài sản bán đấu giá (bao gồm tiền đặt trước). Trường h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thời hạn, phương thức thanh toán tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Đối với người mua được tài sản bán đấu giá:
  • a) Thời hạn thanh toán:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thời hạn, phương thức thanh toán tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Đối với người mua được tài sản bán đấu giá:
  • a) Thời hạn thanh toán:
Target excerpt

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy h...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bàn giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người mua được tài sản bán đấu giá 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả bán đấu giá và giấy xác nhận đã nộp đủ tiền mua được tài sản bán đấu giá vào tài khoản của người có tài sản bán đấu giá, cơ quan Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý trường hợp giao đất có chênh lệch diện tích hoặc có thay đổi quy hoạch 1. Trường hợp khi bàn giao đất trên thực địa cho người mua được tài sản bán đấu giá, nếu diện tích đất thực tế tăng hoặc giảm so với diện tích đã công bố trong hồ sơ bán đấu giá thì số tiền phải nộp tăng thêm hoặc giảm đi được tính theo công thức: Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Hủy kết quả bán đấu giá 1. Kết quả bán đấu giá bị hủy trong trường hợp người mua được tài sản bán đấu giá vi phạm việc thanh toán tiền mua được tài sản bán đấu giá theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 18 quy chế này và người mua được tài sản bán đấu giá không được hoàn trả khoản tiền đặt trước. Tổ chức bán đấu giá có trách...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Hủy kết quả bán đấu giá
  • Kết quả bán đấu giá bị hủy trong trường hợp người mua được tài sản bán đấu giá vi phạm việc thanh toán tiền mua được tài sản bán đấu giá theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 18 quy chế này và ng...
  • Tổ chức bán đấu giá có trách nhiệm thông báo việc hủy kết quả bán đấu giá nêu trên cho người mua được tài sản bán đấu giá biết và nộp khoản tiền đặt trước không được hoàn trả vào tài khoản của ngườ...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau:
  • a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệu đến từng tổ dân phố, thôn, xóm, buôn, ấp, làng, bản, phum, sóc và các điểm dân cư khác
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hủy kết quả bán đấu giá
  • Kết quả bán đấu giá bị hủy trong trường hợp người mua được tài sản bán đấu giá vi phạm việc thanh toán tiền mua được tài sản bán đấu giá theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 18 quy chế này và ng...
  • Tổ chức bán đấu giá có trách nhiệm thông báo việc hủy kết quả bán đấu giá nêu trên cho người mua được tài sản bán đấu giá biết và nộp khoản tiền đặt trước không được hoàn trả vào tài khoản của ngườ...
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tạ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm đối với người tham gia đấu giá Người tham gia đấu giá có hành vi vi phạm các quy định tại Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liên quan tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm đối với người thực hiện bán đấu giá Cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị, trong tổ chức bán đấu giá, khi tham gia thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất mà không hoàn thành trách nhiệm được giao, làm lộ bí mật thông tin về việc đăng ký của người tham gia đấu giá hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại quy chế này được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; pháp luật về đất đai; pháp luật về bán đấu giá và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước. 1. Sở Tư pháp: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước về bán đấu giá quyền sử dụng đất; b) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này; c) Hướng dẫn nghiệp vụ bán đấu giá cho các tổ chức bán đấu gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành Quy định về bán đấu giá quyền sử dụng đất tại quy chế này cũng được áp dụng đối với trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất để thu hồi nợ theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trong quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...