Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: GTVT, TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng, đường tuần tra biên giới, đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT)....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Vụ pháp chế (Bộ G...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì c...
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì c...
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý, bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới. 2. Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ
  • 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
  • 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 3. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì:
  • a) Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, phê duyệt đối với hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới do Sở Giao thông vận tải quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ Right: Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ
  • Left: 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. Right: Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
Target excerpt

Điều 6. Quy trình bảo trì và quy trình vận hành, khai thác công trình đường bộ Quy trình bảo trì và quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Chương 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ng...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định. a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì
  • 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định.
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 12. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định. a) Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý Khu kinh tế...

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước: a) Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối tổng hợp, lập kế hoạch bảo trì đường bộ hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định; chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ vào kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Phương thức thực hiện: - Đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường tuần tra biên giới, đường n...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, nội dung quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ và quy định của...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
  • 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
Added / right-side focus
  • Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, nội dung quy định trong hợp đồ...
  • 2. Phối hợp với lực lượng Tuần kiểm đường bộ, Thanh tra đường bộ và các cơ quan chức năng của chính quyền địa phương thực hiện giải toả công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đườ...
  • định kỳ báo cáo cơ quan quản lý đường bộ cấp trên về công tác quản lý hành lang an toàn đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
  • 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
  • a) Phương thức thực hiện:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 20 . Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 20 . Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh định kỳ hàng năm trước ngày 08 tháng 01 của năm tiếp theo. 2. Đối với hệ thống đường bộ do Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ Được hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ; được bố trí từ nguồn ngân sách huyện; nguồn từ bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng dường bộ; huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác . Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định khi có các thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong tỉnh. 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc xây dựng và bảo vệ công trình đường bộ trong tỉnh. 3. Phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Trách nhiệm, thẩm quyền, công tác phối hợp trong xử lý vi phạm về bảo vệ công trình đường bộ thực hiện theo Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật, chất lượng nghiệm thu, nội dung nghiệm thu theo chất lượng thực hiện bảo dưỡng thường xuyên. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: a) Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường xã. b) Chỉ đạo Phòng Kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý , vận hành , khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (bao gồm cả công trình đường bộ) phải được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật. 2. Công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài s...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ