Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn
33/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
10/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm quản lý chặt chẽ, khai thác có hiệu quả và tạo nguồn vốn phục vụ bảo trì và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Đối với những tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ mà việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm quản lý chặt chẽ, khai thác có hiệu quả và tạo nguồn vốn phục vụ bảo trì và phát triển tài...
- Đối với những tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ mà việc quản lý, sử dụng phải thực hiện theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định tại Nghị định...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: GTVT, TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) gồm: Công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ và các công trình khác phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) gồm:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: - Công báo tỉnh; Báo Lạng Sơn; Right: Công trình đường bộ gồm:
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng, đường tuần tra biên giới, đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các k...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý. 3. Thống kê, lập danh mục, phân loại tài sản hạ tầng đường bộ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
- 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn, bao gồm:
- Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng, đường tuần tra biên giới, đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công nghiệp c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT)....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: a) Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý;
- b) Tổ chức ký Hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán kinh phí cho tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định;
- Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì c...
- Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
- Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- Left: Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý, bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới. 2. Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật, Hợp đồng đã ký kết với cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật, Hợp đồng đã ký kết với cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ.
- 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm đối với tài sản hạ tầng đường bộ.
- Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý, bảo trì
- 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới.
- 2. Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công nghiệp của...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tài sản hạ tầng đường bộ được giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Mọi tài sản hạ tầng đường bộ được giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác.
- 2. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân.
- Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ
- 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức. 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 3. Sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ để kinh doanh trái pháp luật. 4. Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức.
- 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
- Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
- Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước: a) Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối tổng hợp, lập kế hoạch bảo trì đường bộ hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định; chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ 1. Ban hành các quy định về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; d) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Chỉ đạo, hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Ban hành các quy định về:
- a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ;
- Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước:
- a) Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối tổng hợp, lập kế hoạch bảo trì đường bộ hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ vào kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; d) Khung giá bảo dưỡ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm;
- Căn cứ vào kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp...
- Hội đồng Quản lý quỹ bảo trì đường bộ tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này có sử dụng nguồn vốn t...
- Left: Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Phương thức thực hiện: - Đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường tuần tra biên giới, đường n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ; b) Phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Quyết định xác lập sở hữu nhà nước, chủ trì phối hợp với Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Chủ trì xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ;
- Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh định kỳ hàng năm trước ngày 08 tháng 01 của năm tiếp theo. 2. Đối với hệ thống đường bộ do Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về: a) Cụ thể hóa quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý; b) Khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý. 2. Xây dựng và tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Cụ thể hóa quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý;
- b) Khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Điều 9. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì
- 1. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh định kỳ hàng năm trước ngày 08 tháng 01 của năm t...
- 2. Đối với hệ thống đường bộ do Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau:
- Left: 4. Đối với hệ thống đường do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Right: Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ Được hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ; được bố trí từ nguồn ngân sách huyện; nguồn từ bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng dường bộ; huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác . Ch...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý. 3. Thống kê, lập danh mục, phân loại tài sản hạ tầng đường bộ theo tiêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý.
- 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý.
- Điều 10. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Được hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ
- được bố trí từ nguồn ngân sách huyện
- Left: nguồn từ bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng dường bộ Right: 4. Quyết định điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp...
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định khi có các thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong tỉnh. 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc xây dựng và bảo vệ công trình đường bộ trong tỉnh. 3. Phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm hạ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai; báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định tại Điều 32, 33 Nghị định này; c) Cơ sở dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ gồm:
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
- Điều 11. Khen thưởng
- Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định khi có các thành tích sau đây:
- 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong tỉnh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Trách nhiệm, thẩm quyền, công tác phối hợp trong xử lý vi phạm về bảo vệ công trình đường bộ thực hiện theo Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các hàn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ sau đây:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ sau đây:
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Trách nhiệm, thẩm quyền, công tác phối hợp trong xử lý vi phạm về bảo vệ công trình đường bộ thực hiện theo Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn...
- 2. Các hành vi vi phạm về bảo vệ công trình giao thông, nếu gây thiệt hại phải bồi thường và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật, chất lượng nghiệm thu, nội dung nghiệm thu theo chất lượng thực hiện bảo dưỡng thường xuyên. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: a) Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường xã. b) Chỉ đạo Phòng Kinh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán 1. Tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán là những tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chí dướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán
- Tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán là những tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay mộ...
- a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên;
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật, chất lượng nghiệm thu, nội dung nghiệm thu theo chất lượng thực hiện bảo dưỡng thường xuyên.
- 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố:
- Left: 5. Nhà thầu quản lý, bảo trì công trình: Right: i) Nhà hạt quản lý đường bộ;
Unmatched right-side sections