Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn
33/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
52/2013/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: GTVT, TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng, đường tuần tra biên giới, đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT)....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì c...
- Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
- Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
- Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
- Tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Thông tư này.
- Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
- Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
- Left: Điều 2. Yêu cầu, nội dung về quản lý, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Left: Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì c... Right: 5. Việc quản lý, bảo trì các công trình dưới đây được thực hiện theo quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật khác có liên quan, cụ thể:
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp về công tác quản lý, bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới. 2. Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ
- 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ:
- a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
- b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì thiết bị do mình cung cấp trước khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào khai t...
- 1. Việc lập, điều chỉnh Quy trình bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7, 9, 10, 11 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- a) Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, phê duyệt đối với hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới do Sở Giao thông vận tải quản lý.
- b) Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lang Sơn tổ chức thẩm định, phê duyệt đối với đường nội bộ khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của khu kinh tế cửa khẩu và các khu, cụm công nghiệp c...
- Left: Điều 4. Quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ Right: Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
- Left: 2. Việc thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. Right: Đối với trường hợp này, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng vẫn phải tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và quy định của Thông t...
- Left: 3. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt Quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì: Right: 3. Không bắt buộc lập quy trình bảo trì đối với các công trình, hạng mục công trình sau:
Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
- Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ.
- 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ c...
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước: a) Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối tổng hợp, lập kế hoạch bảo trì đường bộ hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định; chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ vào kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế của khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Phương thức thực hiện: - Đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường tuần tra biên giới, đường n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết. 2. Việc kiểm tra, bảo dưỡng, s...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
- Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
- 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy trình bảo trì công trình được duyệt
- tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
Điều 20. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì và quy t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh định kỳ hàng năm trước ngày 08 tháng 01 của năm tiếp theo. 2. Đối với hệ thống đường bộ do Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý khu kinh tế c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ Được hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ; được bố trí từ nguồn ngân sách huyện; nguồn từ bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng dường bộ; huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác . Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định khi có các thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong tỉnh. 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc xây dựng và bảo vệ công trình đường bộ trong tỉnh. 3. Phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Trách nhiệm, thẩm quyền, công tác phối hợp trong xử lý vi phạm về bảo vệ công trình đường bộ thực hiện theo Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật, chất lượng nghiệm thu, nội dung nghiệm thu theo chất lượng thực hiện bảo dưỡng thường xuyên. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: a) Chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường xã. b) Chỉ đạo Phòng Kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections