Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: NN&PTNT, TN&MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện; áp dụng trong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư một số dự án thuỷ lợi, thuỷ điện trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Bồi thường lán trại xây dựng trên đất nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng theo Khoản 3, Điều 6 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồn...

Open section

Điều 6

Điều 6 . B ồi thường thiệt hại cây lâu năm . Việc bồi thường thiệt hại cây lâu năm thực hiện theo các quy định hiện hành về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bồi thường lán trại xây dựng trên đất nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng theo Khoản 3, Điều 6 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
  • Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồng ý...
  • Chi phí xây mới lán trại do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tính toán cho từng trường hợp cụ thể.
Added / right-side focus
  • Điều 6 . B ồi thường thiệt hại cây lâu năm .
  • Việc bồi thường thiệt hại cây lâu năm thực hiện theo các quy định hiện hành về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bồi thường lán trại xây dựng trên đất nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng theo Khoản 3, Điều 6 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
  • Hộ tái định cư và hộ bị ảnh hưởng nhận khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng (trừ rừng đặc dụng) có xây dựng lán trại với mục đích bảo vệ rừng trên đất nhận khoán, được bên giao khoán đồng ý...
  • Chi phí xây mới lán trại do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tính toán cho từng trường hợp cụ thể.
Target excerpt

Điều 6 . B ồi thường thiệt hại cây lâu năm . Việc bồi thường thiệt hại cây lâu năm thực hiện theo các quy định hiện hành về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ chi phí vận chuyển khi không làm đường tạm theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ một lần bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm. Mức hỗ trợ là 5.000.000 đồng/hộ.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ ổn định đời sống. 1. Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp thuộc hộ bị thu hồi toàn bộ đất ở, đất sản xuất phải di chuyển chỗ ở được hỗ trợ lương thực trong thời gian 48 tháng. b) Hộ bị thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất sản xuất nông nghiệp đang sử dụng hợp pháp được hỗ trợ lương thực trong thời gian 24 tháng;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hỗ trợ chi phí vận chuyển khi không làm đường tạm theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
  • Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ một lần bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm. Mức hỗ tr...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ ổn định đời sống.
  • 1. Hỗ trợ lương thực:
  • a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp thuộc hộ bị thu hồi toàn bộ đất ở, đất sản xuất phải di chuyển chỗ ở được hỗ trợ lương thực trong thời gian 48 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ chi phí vận chuyển khi không làm đường tạm theo Khoản 2, Điều 8 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
  • Trường hợp các hộ tái định cư tại nơi phải di chuyển có đủ điều kiện tự di chuyển, tự nguyện vận chuyển người, tài sản được hỗ trợ một lần bằng tiền để tự vận chuyển, không làm đường tạm. Mức hỗ tr...
Target excerpt

Điều 8. Hỗ trợ ổn định đời sống. 1. Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp thuộc hộ bị thu hồi toàn bộ đất ở, đất sản xuất phải di chuyển chỗ ở được hỗ trợ lương thực trong thời gian 48 tháng. b) Hộ bị thu hồi t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí khuyến nông theo Điểm a, Khoản 1, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo và đất khai hoang trong 3 năm kể từ khi nhận đất được hỗ trợ chi phí mua phân bón để cải tạo đất với số tiền là 5.600.000 đồng/ha/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ sản xuất hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư theo Khoản 2, Điều 10 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất để xây dựng khu, điểm tái định cư được hỗ trợ một lần theo diện tích đất sản xuất bị thu hồi. Mức hỗ trợ là 2.000 đồng/m 2 đất thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham quan điểm tái định cư theo Khoản 1, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư được hỗ trợ một lần tham quan điểm tái định cư theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ gia đình đi tham quan. Mức hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án xây dựng trên cơ sở định mức quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ khuyến khích di chuyển theo tiến độ theo Khoản 3, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Các hộ bàn giao mặt bằng sớm hơn tiến độ yêu cầu của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thưởng một lần với số tiền là 5.000.000 đồng/hộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ kinh phí làm lễ tâm linh đối với đồng bào dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả theo Khoản 4, Điều 11 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần kinh phí làm lễ tâm linh theo truyền thống. Mức hỗ trợ là 4.500.000 đồng/mộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao đất ở tại khu điểm tái định cư theo Điểm a, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư tối thiểu 200m 2 /hộ, tối đa không vượt quá hạn mức giao đất ở tại nông thôn hiện hành do UBND tỉnh quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao đất sản xuất đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung nông thôn theo Điểm b, Khoản 1, Điều 12 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hộ đến điểm tái định cư nông thôn được bồi thường thiệt hại về đất sản xuất bằng việc giao đất sản xuất. Diện tích đất sản xuất giao hộ đến điểm tái định cư không quá hạn mức giao đất trống, đồi núi trọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ kinh phí mua giống vật nuôi theo Điểm c, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Hỗ trợ 02 (hai) lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc, mức hỗ trợ không quá 10.000.000 đồng. Phương án hỗ trợ cụ thể do Hội đồng bồi thường và tái định cư lập theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ lãi suất vốn vay hộ nghèo theo Điểm d, Khoản 1, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Đối với hộ nghèo, được hỗ trợ lãi suất vốn vay bằng 50% lãi suất vốn vay cho hộ nghèo hiện hành để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản hoặc phát triển ngành nghề. Mức vay được hỗ trợ tối đa là 50.000.000 đồng/hộ. Thời gian hỗ trợ lãi suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ kinh phí trồng rừng sản xuất theo Điểm b, Khoản 2, Điều 16 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg Các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất được hỗ trợ một lần với số tiền là 10.000.000 đồng/01 ha để mua cây giống, phân bón và một phần chi phí nhân công trồng rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp : thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này có trách nhiệm chấp hành theo đúng các quy định trong Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan khác. b) Ngoài n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan các thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vy Văn Th...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg) thuộc thẩm quyền của Uỷ b...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Nguyên tắc bồi thường đối với trường hợp đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Nhà nước giao cho các tổ chức quản lý mà các tổ chức giao khoán lại cho các tổ chức khác, hộ gia đình, cá nhân khoanh nuôi tái sinh rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng hoặc trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách theo hợp đồng khoán. Khi Nh...
Điều 4 Điều 4 . D iện tích đất tính bồi thường . Diện tích đất để tính bồi thường là diện tích thực tế bị thu hồi có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định hiện hành.
Điều 5 Điều 5 . B ồi thường thiệt hại các công trình công cộng . 1. Công trình công cộng được xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước bị thiệt hại nhưng không có nhu cầu xây dựng lại tại nơi mới theo quy hoạch thì không được bồi thường; trường hợp khi xây dựng công trình có sự tham gia bằng ngày công, vật tư của nhân dân thì được bồi thường bằng...