Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ). 2. Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế
  • 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ).
  • Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí đối với tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. 2. Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các đối tượng này khi chưa thực hiện bảo hiểm y tế th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.
  • Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này.
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1). b. Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng. 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng.
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
  • 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên:
  • a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau: a. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của tỉn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung cho quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý trong trường hợp quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý bị bội chi. Tổng Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sử dụng quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
  • Quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý được sử dụng để bổ sung cho quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý trong trường hợp quỹ khám bệ...
  • Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam căn cứ báo cáo về việc bội chi của quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý, quyết định việc bổ sung và báo cáo Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau:
  • Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Đối với UBND cấp xã: a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã. Mức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau: a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau:
  • a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Đối với UBND cấp xã:
  • a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 01/01/2010. 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo q...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kế hoạch tài chính 1. Hằng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính về thu, chi quỹ bảo hiểm y tế; chi phí quản lý bảo hiểm y tế; đầu tư, tăng trưởng quỹ bảo hiểm y tế trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Y tế. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xem xét, tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kế hoạch tài chính
  • 1. Hằng năm, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính về thu, chi quỹ bảo hiểm y tế
  • chi phí quản lý bảo hiểm y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian áp dụng
  • 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 0...
  • 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo quy định tại quyết định này tính từ ngày ghi trong quyết định cho hưởng trợ cấp xã hội của Chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thành phố tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; phối hợp với S...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế. 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
  • 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế.
  • 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặc một năm, tổ chức quản lý đối tượng quy định tại khoản 21 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế thu tiền đóng bảo hiểm y tế của đối tượng để nộp vào quỹ bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thành phố tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.

Only in the right document

Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 6. Điều 6. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 của Nghị định này 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, mức đóng của các đối tượng như sau: a. Mức đóng sáu tháng của đối tượng...
Chương II Chương II MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 7. Điều 7. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 22 Luật Bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và 28 Luật Bảo hiểm y tế thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng như sau: a....
Điều 8. Điều 8. Phạm vi quyền lợi, mức hưởng bảo hiểm y tế của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Bảo hiểm y tế và quy định tại các khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định này Phạm vi quyền lợi được hưởng, mức hưởng của đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại các Điều 21, 22 v...
Điều 9. Điều 9. Áp dụng các phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 30 Luật Bảo hiểm y tế 1. Phương thức thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu theo quy định của Bộ Y tế. 2. Phương thức thanh toán theo phí dịch vụ và phương thức thanh toán theo trường hợp bệnh được áp dụng bổ sun...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 10. Điều 10. Phân bổ và quản lý quỹ bảo hiểm y tế Tổng số thu bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Bảo hiểm xã hội tỉnh) được phân bổ và quản lý như sau: 1. 90% số thu bảo hiểm y tế (sau đây gọi là quỹ khám bệnh, chữa bệnh) để lại Bảo hiểm xã hội tỉnh quản lý. 2. 10% số thu bảo hiểm y tế c...