Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
47/2010/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
13/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 67/2007/NĐ-CP) như sau: 1. Khoản 4 Điều 4 được sửa đổi như sau: “4. Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ....
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Khoản 4 Điều 4 được sửa đổi như sau:
- “4. Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ.”
- 2. Khoản 5 Điều 4 được sửa đổi như sau:
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 67/2007/...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2010. 2. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 3. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2010.
- 2. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1). b. Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
- 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên:
- a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1).
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau: a. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Đối với UBND cấp xã: a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã. Mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 01/01/2010. 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thành phố tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; phối hợp với S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.