Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính- Vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này.
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
Added / right-side focus
  • Vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này.
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Right: Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính- Vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành liên...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1). b. Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau: a. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ngân sách Nhà nước công trợ bằng 50% giá trị công trình để xây dựng mới trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Những nơi đặc biệt khó khăn như một số xã miền núi, vùng sâu, vùng xa ngân sách hỗ trợ 70%, riêng hải đảo 80%.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau:
  • Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo...
Added / right-side focus
  • Ngân sách Nhà nước công trợ bằng 50% giá trị công trình để xây dựng mới trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Những nơi đặc biệt khó khăn như một số xã miền núi, vùng sâu, vùng xa ngân sách hỗ trợ 70%, riêng hải đảo 80%.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau:
  • Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo...
Target excerpt

Điều 1. Ngân sách Nhà nước công trợ bằng 50% giá trị công trình để xây dựng mới trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Những nơi đặc biệt khó khăn như...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Đối với UBND cấp xã: a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã. Mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 01/01/2010. 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thành phố tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; phối hợp với S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Mức công trợ của ngân sách thành phố đối với các công trình xây dựng mới trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Điều 2. Điều 2. Cơ chế này được áp dụng đối với công trình đã được Ủy ban Nhân dân thành phố duyệt dự án, đảm bảo đúng thủ tục xây dựng cơ bản, nguồn vốn được ghi trong dự toán năm và khởi công từ tháng 1/1999.