Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình công tác Dân số - kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình công tác Dân số - kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Y tế chỉ đạo Chi Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh chủ trì phối hợp với các ngành thành viên Ban chỉ đạo công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện đạt hiệu quả cao chương trình công tác này. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Y tế, Sở Nội vụ và các cơ quan liê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Y tế chỉ đạo Chi Cục Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình tỉnh chủ trì phối hợp với các ngành thành viên Ban chỉ đạo công tác dân số
  • kế hoạch hóa gia đình và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện đạt hiệu quả cao chương trình công tác này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Tài chính, Nội vụ và các sở ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2011./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Q uy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Q uy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Quy định quản lý công...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2011./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Tài chính, Nội vụ và các sở ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định số 24/2010 /QĐ-UBND ngày 12/12/2010 của UBND tỉnh) I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Thực trạng, thách thức đối với các mục tiêu dân số - kế hoạch hóa gia đình Sau 2 năm thực hiện Chỉ thị...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • Công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
  • giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng phần mềm liên quan đến lĩnh vực tài chính tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; việc quản lý, sử dụng các dịch vụ, thiết bị công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ sử dụng trong quy định 1 .“ Dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là dịch vụ): là ứng dụng công nghệ thông tin được cung cấp sử dụng trong phạm vi các cơ quan Tài chính tỉnh Thái Nguyên . 2. “Danh mục dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là Danh mục dịch vụ), là danh sách các dịch vụ công nghệ thông tin do Sở Tài chính Thá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quản lý lĩnh vực công nghệ thông tin liên quan đến công tác Tài chính 1. Sở Tài chính là đơn vị chủ trì, tham mưu, hướng dẫn, triển khai đồng bộ các phần mềm trong lĩnh vực tài chính đến các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý; chủ trì triển khai các giải pháp cho hệ thống thông tin quản lý ngân sác...
Điều 4. Điều 4. Sử dụng hạ tầng truyền thông ngành Tài chính Tất cả các đơn vị tham gia sử dụng dịch vụ hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính phải thực hiện theo đúng Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Điều 5. Điều 5. Quản lý kỹ thuật thiết bị CNTT tại các cơ quan Tài chính 1. Tất cả các thiết bị CNTT sử dụng tại các cơ quan Tài chính, bất kể được cung cấp từ nguồn nào, đều phải được quản lý thống nhất về mặt kỹ thuật theo các nội dung sau: a) Tất cả các thiết bị CNTT được trang bị tại các cơ quan Tài chính, trước khi đưa vào sử dụng phải đư...
Điều 6. Điều 6. Quản lý, sử dụng tài khoản dịch vụ tại các cơ quan Tài chính 1. Tài khoản dịch vụ được cung cấp tới người sử dụng, một nhóm người sử dụng hoặc một đơn vị sử dụng để truy cập sử dụng dịch vụ theo phạm vi sử dụng dịch vụ quy định tại Danh mục dịch vụ. 2. Đối với tài khoản thuộc hệ thống TABMIS thực hiện theo Quy định của Bộ Tài c...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ trong các cơ quan Tài chính 1. Sở Tài chính là đơn vị đầu mối tiếp nhận và xử lý, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi Danh mục dịch vụ. 2. Người sử dụng dịch vụ, đơn vị sử dụng dịch vụ gửi yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật thông qua một trong các hình thức sau: a) Cung cấp các thông tin liên quan đến quá trình hỗ trợ c...