Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn
25/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn Right: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an toàn thực phẩm đối với nông s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an toàn thực phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về: nông nghiệp Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- Left: về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. Right: về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định pháp luật và theo phân công hoặc uỷ quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Left: chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Right: chịu sự chỉ đạo, quản lý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy hoạch phòng,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện
- xã hội, mục tiêu quốc phòng, an ninh của địa phương
- Left: 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: Right: 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
- Left: quy hoạch phòng, chống thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: quy hoạch phòng, chống thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội, mục tiêu quốc phòng, an ninh của địa phương
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và cá... Right: b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và các...
- Left: cung cấp tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân thành phố Right: cung cấp tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chín...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2015, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 17 tháng 10 năm 2015 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ lợi;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vị trí và chức năng
- 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2015, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 17 tháng 10 năm 2015 và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Ủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm để Uỷ ban nhân dân huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections