Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh; 2. Cấp giấy phép xuất bản bản tin; 3. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; 4. Cấp giấy phép hội chợ triển lãm, hội chợ xuất bản...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • 1. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh;
  • 2. Cấp giấy phép xuất bản bản tin;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại Điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau: 1. Phụ lục I. Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (đính kèm). 2. Phụ lục II. Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (đính kèm). 3. Việc thẩm định thiết kế cơ sở của dự án côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các sở ngành có liên quan theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các sở ngành có liên quan theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại Điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau:
  • 1. Phụ lục I. Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (đính kèm).
  • 2. Phụ lục II. Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông: - Có thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết các công việc nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; tiếp nhận, thẩm định và đề nghị Cục Báo chí giải quyết công việc nêu tại khoản 7 Điều 1 của quyết định này. - Có trách nhiệm cập nhật các quy định mới về thủ tục hành chính của cấp có thẩm quyền để kịp thời...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Long An (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông:
  • - Có thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết các công việc nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; tiếp nhận, thẩm định và đề nghị Cục Báo chí giải quyết công việc nêu tại khoản 7 Điều 1 của quyết định này.
  • Có trách nhiệm cập nhật các quy định mới về thủ tục hành chính của cấp có thẩm quyền để kịp thời tham mưu UBND tỉnh xem xét quyết định thực hiện
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ mời thầu và thông báo mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu do bên mời thầu lập, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nội dung của hồ sơ mời thầu theo quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Thông báo mời thầu: hồ sơ mời thầu sau khi được duyệt, bên mời thầu gửi thư mời thầu đến các nhà đầu tư đăng ký tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ mời thầu và thông báo mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu do bên mời thầu lập, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nội dung của hồ sơ mời thầu theo quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
  • 2. Thông báo mời thầu: hồ sơ mời thầu sau khi được duyệt, bên mời thầu gửi thư mời thầu đến các nhà đầu tư đăng ký tham gia dự thầu và thông báo mời thầu công khai bắt buộc trên phương tiện báo, đà...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng áp dụng: - Các nhà đầu tư là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có nhu cầu đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Long An. - Các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Phạm vi áp dụng: a) Các dự án lựa chọn nhà đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ, khái niệm trong quy định này được hiểu như sau: 1. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp năm 2005, Luật Đầu tư năm 2005. 2. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (sau đây gọi tắt là đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầ...
Điều 3. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư Có 3 hình thức lựa chọn nhà đầu tư sau đây: 1. Đấu thầu: áp dụng trong trường hợp một dự án quy định tại Điều 6 của Quy định này, có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng quan tâm và đăng ký tham gia đầu tư. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án được thực hiện thông qua đấu thầu theo Quy định này. 2. C...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 13. Điều 13. Quy trình tổ chức đấu thầu Quy trình tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: 1. Chuẩn bị đấu thầu: trình duyệt phương án đầu tư, giá trị dự toán dự án; trình duyệt giá đất để thu tiền sử dụng đất hoặc tiền cho thuê đất; lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu; 2. Tổ chức đấu thầu: thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, đó...
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ dự thầu 1. Hồ sơ dự thầu do nhà đầu tư tham gia đấu thầu lập trên cơ sở hồ sơ mời thầu được duyệt. 2. Hồ sơ dự thầu bao gồm: a) Đơn dự thầu; b) Các văn bản khác liên quan; c) Thuyết minh ý tưởng đầu tư dự án; d) Các tài liệu khác theo quy định tại phụ lục số 2 kèm theo quy định này.
Điều 16. Điều 16. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà đầu tư tham dự đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư phải nộp tiền bảo đảm dự thầu, được quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu nhưng tối đa không quá 3% tổng mức vốn đầu tư dự kiến của dự án 2. Tiền bảo đảm dự thầu sẽ được trả lại cho nhà đầu tư không trúng thầu trong thời hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày công bố...