Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
10/2011/NQ-HĐND
Right document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội
44/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau: STT DANH MỤC KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (đồng) 1 Các loại cát khác m 3 3.000 2 Đất khai thá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí 1. Đối với phí chợ Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau: “3. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí - Lệ phí cấp mới: 200.000 đồng/lần cấp. - Lệ phí cấp đổi, cấp lại (Do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Lệ phí cấp mới: 200.000 đồng/lần cấp.
- - Lệ phí cấp đổi, cấp lại (Do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần.
- 1. Đối với phí chợ
- Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như...
- Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại, có thể áp dụng mức thu cao hơn nhưng tối đa không quá 02 (hai) lần mức thu quy đị...
- Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố; Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
- Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố
- Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố.
- Bãi bỏ Mục II, Phần A (Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm), Mục II, Phần B (Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ...
- Left: Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí Right: Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn việc thu, nộp, q...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 10% và được trích để lại 90% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 10% và được trích để lại 90% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
- Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hiệu lực Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./. CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Lợi
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
- Điều 5. Thời gian hiệu lực
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011
- có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
Unmatched right-side sections