Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng: a) Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng đối với nhà ở, công trình kiến trúc phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các Sở, Ban, ngành; UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
Rewritten clauses
  • Left: - Các Bộ: Tư pháp, Xây dựng, Right: chi phí phá dỡ các công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định nà...

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ I Nhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín 1 Nhà mái bằng m 2 XD 16.177.000 2 Nhà mái tôn m 2 XD 15.778.000 3 Nhà mái ngói 22v/m 2 m 2 XD 15.539.000 4 Nhà lợp mái fibrô xi măng m 2 XD 15.390.000 II Nhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ 220,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP I CÔNG TÁC BÊ TÔNG 1 Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M200 m 3 1.421.000 2 Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M150 m 3 1.326.000 3 Bê tông cột tiết diện cột <=0,2m 2 cao <=16m đá 1x2 M200 m 3 10.605.000 4 Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 M200 m 3 9.530.000 5 Bê tông cốt thép sảnh, ban công, sàn mái đá 1x2 M200 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC I CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT 1 Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni sơn bóng 1.1 Cửa gỗ Đinh pano kính màu 5ly (ô kính 250x250) m 2 3.449.000 1.2 Cửa đi gỗ Đinh panô đặc m 2 3.193.000 1.3 Cửa đi panô chớp m 2 3.270.000 1.4 Cửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ 1 Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất 3 năm) cái 4.314.000 2 Mộ đất đã cải táng cái 2.333.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V

PHẦN V BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ I CHI PHÍ LẮP ĐẶT 1 Lắp dựng khuôn cửa đơn md 44.000 2 Lắp dựng khuôn cửa kép md 67.000 3 Lắp cửa vào khuôn m2 69.000 4 Lắp cửa không có khuôn m2 111.000 5 Lắp đặt chậu rửa bộ 80.000 6 Lắp đặt bồn tắm bộ 216.000 7 Lắp đặt bình đun nước nóng bộ 250.000 8 Lắp đặt gương soi bộ 28.000 9 Lắp đặt má...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định c...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng cô...
Chương II Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Tính đầy đủ, hợp lý và...