Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
15/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
71/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng: a) Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng đối với nhà ở, công trình kiến trúc phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam; 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam; 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam;
- 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam;
- 1. Phạm vi áp dụng:
- a) Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng đối với nhà ở, công trình kiến trúc phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồ...
- b) Những công tác xây lắp không có trong đơn giá này thì được tính toán cụ thể cho từng cấu kiện, bộ phận theo đơn giá xây dựng công trình hiện hành của tỉnh và hướng dẫn lập dự toán công trình xây...
- Left: Điều 2. Quy định áp dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các Sở, Ban, ngành; UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường; 2. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường;
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các Sở, Ban, ngành
- UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung là dự án phát triển khu nhà ở - dự án cấp I), tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây:
- 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung...
- dự án cấp I), trong đó các công trình hạ tầng kỹ thuật do chủ đầu tư cấp I thực hiện đầu tư xây dựng
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
Left
PHẦN I
PHẦN I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ I Nhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín 1 Nhà mái bằng m 2 XD 16.177.000 2 Nhà mái tôn m 2 XD 15.778.000 3 Nhà mái ngói 22v/m 2 m 2 XD 15.539.000 4 Nhà lợp mái fibrô xi măng m 2 XD 15.390.000 II Nhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ 220,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP I CÔNG TÁC BÊ TÔNG 1 Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M200 m 3 1.421.000 2 Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M150 m 3 1.326.000 3 Bê tông cột tiết diện cột <=0,2m 2 cao <=16m đá 1x2 M200 m 3 10.605.000 4 Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 M200 m 3 9.530.000 5 Bê tông cốt thép sảnh, ban công, sàn mái đá 1x2 M200 m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC I CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT 1 Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni sơn bóng 1.1 Cửa gỗ Đinh pano kính màu 5ly (ô kính 250x250) m 2 3.449.000 1.2 Cửa đi gỗ Đinh panô đặc m 2 3.193.000 1.3 Cửa đi panô chớp m 2 3.270.000 1.4 Cửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ 1 Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất 3 năm) cái 4.314.000 2 Mộ đất đã cải táng cái 2.333.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V
PHẦN V BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ I CHI PHÍ LẮP ĐẶT 1 Lắp dựng khuôn cửa đơn md 44.000 2 Lắp dựng khuôn cửa kép md 67.000 3 Lắp cửa vào khuôn m2 69.000 4 Lắp cửa không có khuôn m2 111.000 5 Lắp đặt chậu rửa bộ 80.000 6 Lắp đặt bồn tắm bộ 216.000 7 Lắp đặt bình đun nước nóng bộ 250.000 8 Lắp đặt gương soi bộ 28.000 9 Lắp đặt má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections