Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
09/2009/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng
11/2008/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng
- Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An. 1. Đối với Sở Nông nghiệp và PTNT: - Cấp giấy phép khai thác gỗ và lâm sản; - Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con; - Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống; - Cấp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng áp dụng thống nhất trong cả nước, bao gồm: I. Phí về giống cây trồng nông nghiệp; II. Phí về bảo hộ giống cây trồng; III. Phí về giống cây trồng lâm nghiệp; IV. Lệ phí về giống cây trồng nông nghiệp; V. Lệ phí về bảo hộ giống cây trồng;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng áp dụng thống nhất trong cả nước, bao gồm:
- II. Phí về bảo hộ giống cây trồng;
- IV. Lệ phí về giống cây trồng nông nghiệp;
- Điều 1 . Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.
- - Cấp giấy phép khai thác gỗ và lâm sản;
- - Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con;
- Left: 1. Đối với Sở Nông nghiệp và PTNT: Right: I. Phí về giống cây trồng nông nghiệp;
- Left: - Cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; Right: III. Phí về giống cây trồng lâm nghiệp;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau: 1. Phị lục I: Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (có phụ lục kèm theo). 2. Phụ lục II: Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (có phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí theo mức thu quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có chức năng về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng của Việt Nam thực hiện các công việc sau đây: 1. Khảo nghiệm, kiểm định về giống cây trồng nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí theo mức thu quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có chức năng về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy...
- 1. Khảo nghiệm, kiểm định về giống cây trồng nông nghiệp, lâm nghiệp;
- 2. Hậu kiểm, lấy mẫu và kiểm nghiệm giống cây trồng;
- Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau:
- 1. Phị lục I: Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (có phụ lục kèm theo).
- 2. Phụ lục II: Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và niêm yết các thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân giám sát và thực hiện. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp có chức năng thực hiện các công việc về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp có chức năng thực hiện các công việc về khảo nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
- a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí, lệ phí (không bao gồm chi phí...
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và niêm yết các thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân giá...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này./. PHỤ LỤC I Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, phí và lệ phí về lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Quyết định này thay thế Thông tư số 92/2002/TT-BTC ngày 18/10/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ và lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế Thông tư số 92/2002/TT-BTC ngày 18/10/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ và lệ phí đăng ký, cấp, c...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm triển khai thi hành q...
- Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, phí và lệ phí về lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
- (Ban hành kèm theo quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009
Unmatched right-side sections