Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của chi cục phát triển nông thôn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Chi cục Phát triển nông thôn là tổ chức trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế hộ, kinh tế trang trại, kinh tế hợp tác, hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; về phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Xây dựng, trình cấp thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hàng năm, cơ chế chính sách, chương trình, dự án đầu tư phát triển thuộc lĩnh vực chuyên ngành: về kinh tế hợp tác, hợp tác xã, kinh tế hộ, kinh tế trang trại trong nông nghiệp (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn có Chi cục trưởng và 02 Phó Chi cục trưởng. a) Chi cục trưởng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục và việc thực hiện nhiệm vụ được giao. b) Phó Chi cục trưởng giúp Chi cục trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 1809/QĐ-UB ngày 26/4/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và chỉ đạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 22/2009...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 1809/QĐ-UB ngày 26/4/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp...
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này
  • ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo của Chi cục Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 1809/QĐ-UB ngày 26/4/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nh...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối v...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng sở ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, cho thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, sản xuất kinh doanh dịch vụ, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, cho thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, sản xuất kinh doanh dịch vụ, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An”.
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thẩm quyền quyết đị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, cho thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, sản xuất kinh doanh dịch vụ, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước đối với cơ quan nhà nước (cơ quan), đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị), tổ chức chính trị, tổ...
Điều 2. Điều 2. Tài sản nhà nước Tài sản nhà nước tại quy định này, bao gồm: 1. Trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Quyền sử dụng đất đối với đất dùng để xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 3. Máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, trang thiết bị làm việc và các tài sản khác theo quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, ĐIỀU CHUYỂN, BÁN, THANH LÝ, THUÊ, SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG, THU HỒI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC