Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đầu tư xây dựng phát triển các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc đầu tư xây dựng phát triển các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh: các dự án đầu tư xây dựng mới, đầu tư mở rộng quy mô (gọi chung là dự án xây dựng kết cấu hạ tầng thương mại); cải tạo, nâng cấp chợ, siêu thị, trung tâm thương mại ở ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, cá nhân và các doanh nghiệp thuộc c...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: các dự án đầu tư xây dựng mới, đầu tư mở rộng quy mô (gọi chung là dự án xây dựng kết cấu hạ tầng thương mại)
  • cải tạo, nâng cấp chợ, siêu thị, trung tâm thương mại ở ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng điều chỉnh, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chính sách ưu đãi về đất đai 1. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất: a) Tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước có dự án đầu tư được lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất của Nhà nước; quyền sử dụng đất của các tổ chức kinh tế, cá nhân khác. b) Tổ chức, cá nhân nước ngoài có dự án đầu tư được lựa chọn h...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chính sách ưu đãi về đất đai
  • 1. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất:
  • a) Tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước có dự án đầu tư được lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất của Nhà nước; quyền sử dụng đất của các tổ chức kinh tế, cá nhân khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: 1. Điều kiện được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định và ký, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai. 2. Ưu đãi thuế suất: a) Áp dụng thuế...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:
  • 1. Điều kiện được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:
  • Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định và ký, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách ưu đãi về tín dụng đầu tư 1. Phạm vi được ưu đãi về tín dụng: nhà đầu tư có dự án xây dựng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại tại địa bàn các huyện có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn các xã thuộc chương trình 135, các xã biên giới thuộc chương trình 120 của Chính phủ và bảo đảm các điều kiện cho vay the...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách ưu đãi về tín dụng đầu tư
  • 1. Phạm vi được ưu đãi về tín dụng: nhà đầu tư có dự án xây dựng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại tại địa bàn các huyện có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn, địa bàn các xã thuộc chương trình 135, các xã biên giới thuộc chương trình 120 của Chính phủ và bảo đảm các điều kiện cho vay theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hổ trợ góp vốn đầu tư xây dựng chợ UBND tỉnh khuyến khích các nhà đầu tư góp vốn đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn các huyện có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn để đáp ứng nhu cầu mua sắm tiêu dùng của nhân dân được thuận tiện. Dự án góp vốn của các nhà đầu tư được hưởng chính sách ưu đãi từ đầu tư như dự án của cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh khuyến khích các nhà đầu tư góp vốn đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn các huyện có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn để đáp ứng nhu cầu mua sắm tiêu dùng của nhân dân được thuận tiện. Dự án góp vốn của các nhà đầu tư được hưởng chính sách ưu đãi từ đầu tư như dự án của các nhà đầu tư độc lập theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chính sách hổ trợ góp vốn đầu tư xây dựng chợ Right: Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hổ trợ đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu 1. UBND tỉnh khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu xuống cấp do Nhà nước quản lý. 2. Nhà đầu tư tự lập dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu được UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được xem xét cho thuê toàn bộ mặt bằng chợ gồm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách hổ trợ đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu
  • 1. UBND tỉnh khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu xuống cấp do Nhà nước quản lý.
  • Nhà đầu tư tự lập dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp chợ hiện hữu được UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được xem xét cho thuê toàn bộ mặt bằng chợ gồm nhà lồng chợ, tài sản, vật kiến trúc gắn liền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký đầu tư 1. Đầu mối tiếp nhận hồ sơ: tất cả các vấn đề có liên quan đến thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và những khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư trình UBND tỉnh quyết định cấp giấy chứng nhận đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký đầu tư
  • Đầu mối tiếp nhận hồ sơ:
  • tất cả các vấn đề có liên quan đến thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và những khó khăn, vướng mắc phát sinh cần xử lý được tập trung giải quyết theo cơ chế một cửa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành và địa phương 1. Sở Công Thương: - Chủ trì phối hợp các sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thành phố phổ biến rộng rãi quy hoạch hệ thống chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn thực hiện các quy định quản lý Nhà nước chuyên ngành có liên quan để các nhà đầu t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành và địa phương
  • 1. Sở Công Thương:
  • Chủ trì phối hợp các sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thành phố phổ biến rộng rãi quy hoạch hệ thống chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. a) Trường hợp những quy định mới ban hành của Chính phủ và hướng dẫn của các bộ, ngành thay đổi không có lợi cho nhà đầu tư khi đang hưởng ưu đãi theo quyết định này thì UBND tỉnh xem xét quyết định việc hưởng các ưu đãi đối với thời gian còn lại của d...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
  • 3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • a) Trường hợp những quy định mới ban hành của Chính phủ và hướng dẫn của các bộ, ngành thay đổi không có lợi cho nhà đầu tư khi đang hưởng ưu đãi theo quyết định này thì UBND tỉnh xem xét quyết địn...
  • Nếu những quy định mới có lợi hơn cho nhà đầu tư so với các ưu đãi theo quyết định này thì được chuyển sang áp dụng quy định mới cho thời gian còn lại của dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều khoản thi hành Right: Điều 9. Thời hạn cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Kế Hoạch - Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Tài chính , Cục trưởng cục thuế tỉnh, Giám đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam – chi nhánh tỉnh Long An, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan thi hành quyết định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Kế Hoạch
  • Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 11. Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Điều 12. Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Điều 13. Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Điều 14. Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.