Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An
75/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
02/201 6/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Ban hành quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý, sử dụng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và xóm, khối, bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, quy...
- Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 6899/QĐ-UBND.VX ngày 25/12/2009 về việc phê duyệt số lượng cán bộ y tế thôn, bản tỉnh Nghệ An
- số 1158/QĐ-UBND.VX ngày 17/3/2010 về việc phê duyệt bổ sung số lượng nhân viên y tế được hưởng chế độ phụ cấp y tế thôn, bản của huyện Quỳ Hợp và 5 huyện vùng cao tỉnh Nghệ An.
- Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bán...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính; Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và nhân viên y tế xóm, bản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính
- Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...
- Về tổ chức, quản lý sử dụng xe thô sơ,
- xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể cách tổ chức quản lý xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác (sau đây gọi tắt là xe hai bánh và xe ba bánh) để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe hai bánh, xe ba bánh trên địa bàn tỉnh Long An. Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ gồm: xe đạp điện, xe lôi đạp, xe ba gác đạp, xe xích lô đạp (không bao gồm các loại xe: xe đạp, xe kéo, đẩy dùng bán hàng rong; xe do súc vật kéo; xe dùng cho thương binh và người khuyết tật). 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) là xe cơ giớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE HAI BÁNH, BA BÁNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương tiện vận chuyển Phương tiện vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa đúng kiểu loại được phép tham gia giao thông phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau đây: 1. Phương tiện xe thô sơ: Phương tiện xe thô sơ phải đảm bảo điều kiện an toàn giao thông theo quy định của UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người điều khiển phương tiện hành nghề vận tải hàng hóa, hành khách 1. Đối với phương tiện thô sơ: a) Người điều khiển phương tiện đủ 18 tuổi trở lên; b) Có sức khỏe đảm bảo điều khiển xe an toàn; c) Hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ. d) Có giấy đăng ký xe theo quy định của UBND tỉnh về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận chuyển 1. Điều kiện hoạt động vận chuyển: a) Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú tại địa phương nơi đăng ký hành nghề; b) Có bản đăng ký vận chuyển hành khách, vận chuyển hàng hóa (theo mẫu quy định tại phụ lục số 1); c) Có phù hiệu do UBND cấp xã cấp (phù hiệu được đóng dấu giáp lai ảnh và đeo bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ xin cấp phù hiệu và thời gian giải quyết. 1. Hồ sơ xin cấp phù hiệu gồm: a) Bản sao có chứng thực hoặc có bản chính đối chiếu giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang điều khiển (trừ xe thô sơ). b) Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy tạm trú tại địa phương và chứng minh nhân dân (bản sao). c) Giấy đăng ký vận chuyển hành khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức tổ chức 1. Khuyến khích người hành nghề thành lập các tổ chức như: đội, tổ tự quản; hợp tác xã vận tải, nghiệp đoàn vận tải. 2. Việc thành lập các tổ chức có tư cách pháp nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh, về tổ chức, hoạt động, quản lý hội nghề nghiệp và các quy định của pháp luật k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan quản lý và cấp phù hiệu 1. Ủy ban nhân dân xã: a) Cấp phù hiệu cho người điều khiển xe hai bánh, xe ba bánh hoạt động vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa, phù hiệu có giá trị sử dụng 05 năm (theo mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo quy định này). b) Có ý kiến bằng văn bản tham mưu trình Chủ tịch UBND h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ và quyền lợi của người hành nghề 1. Nghĩa vụ: a) Thực hiện đúng quy chế hoạt động của tổ chức mình tham gia và các quy định của địa phương; b) Thực hiện các biện pháp an toàn giao thông khi vận chuyển; c) Có trách nhiệm tham gia, hỗ trợ trong việc bảo đảm an ninh trật tự xã hội và an toàn giao thông trên địa bàn hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khách đi xe 1. Thực hiện đúng các quy định về an toàn giao thông và hướng dẫn của lái xe. 2. Có thái độ ứng xử hoà nhã, lịch sự đối với lái xe. 3. Thanh toán tiền cước đi xe với lái xe theo biểu giá cước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Công an tỉnh Long An có trách nhiệm chỉ đạo Công an các huyện, thành phố và Công an xã, phường, thị trấn kiểm tra các hoạt động của lực lượng xe hai bánh, ba bánh vận chuyển khách, vận chuyển hàng tại điểm đỗ xe, trên đường và xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật. 2. Hợp tác xã, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này. 2. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế quy định này do UBND tỉnh quyết định theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải để ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.