Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
54/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi
115/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh a) Quy định này phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ các hệ thống công trình thủy lợi, đê điều (sau đây gọi tắt là công trình thủy lợi) được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn tập thể đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi như sau: 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 19. Mức thu thủy lợi phí và miễn thủy lợi phí. 1. Mức thủy lợi phí, tiền nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ...
- 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 19. Mức thu thủy lợi phí và miễn thủy lợi phí.
- Điều 1. Quy định việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- b) Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
- Left: a) Quy định này phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ các hệ thống công trình thủy lợi, đê điều (sau đây gọi tắt là công trình thủy lợi) được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn tập t... Right: 1. Mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước được quy định cụ thể như sau:
- Left: 3. Phân loại công trình Right: Vùng và biện pháp công trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 21/11/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An. Căn cứ vào các tiêu chí và điều kiện cụ thể nêu trên, căn cứ tình hình thực tế từng thời điểm, Sở Nông nghi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Căn cứ vào các tiêu chí và điều kiện cụ thể nêu trên, căn cứ tình hình thực tế từng thời điểm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm lập danh mục các công trình do tỉnh quản lý, d...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 21/11/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi tr... Right: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/200...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Unmatched right-side sections