Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
83/2006/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
07 /2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (có danh mục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp) trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Các bên tham gia liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp) trên đ...
- Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (có danh mục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào danh mục và khung mức thu phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được, để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
- Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
- Điều 2. Căn cứ vào danh mục và khung mức thu phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được, để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí
- hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất. Trong quá trình thực hiện quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện thông qua các chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Chương trình, dự án về khuyến nông. Chương trình đào tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện
- Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện thông qua các chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
- Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy...
- Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục và mức thu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐND7 ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thành lập Quỹ quốc phòng, an ninh
- Left: CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên Right: Chương trình, dự án về khuyến nông.
Unmatched right-side sections