Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức giá các loại đất năm 2014, kèm theo các phụ lục sau đây: - Phụ lục I: Nguyên tắc xác định giá các loại đất. - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản). - Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký. 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Hùng Dũng PHỤ LỤC I NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Added / right-side focus
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
  • - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Right: Điều 6. Khung giá các loại đất
  • Left: 1. Nhóm đất nông nghiệp Right: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hà...

left-only unmatched

Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.

Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường. Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại. + Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại. - Đối với đất ở nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Mậu Thân 15,000,000 65 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 15,000,000 66 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 20,000,000 67 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 14,000,000 Hẻm 85

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 9,000,000 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000 69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000 70 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 15,000,000 71 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 35,000,000 Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 25,000,000 72

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1)

Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3,000,000 73

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 25,000,000 74 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5,000,000 75 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 15,000,000 Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 10,000,000 76 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 12,000,000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 1,800,000 PHỤ LỤC IV .7 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ năm 2014 TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 Đất ở tại đô thị, trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 1,000,000 5 Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 2,000,000 6 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1,500,000 7 Đường vào Khu di tích Vườn Mận Suốt tuyến 1,000,000 8 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1,000,000 9 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)

Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7 3,500,000 Trục số 7 Trung tâm y tế dự phòng 1,750,000 20 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 350,000 21 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh 1,260,00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...