Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
32/2013/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức giá các loại đất năm 2014, kèm theo các phụ lục sau đây: - Phụ lục I: Nguyên tắc xác định giá các loại đất. - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản). - Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký. 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Hùng Dũng PHỤ LỤC I NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
- - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Right: Điều 6. Khung giá các loại đất
- Left: 1. Nhóm đất nông nghiệp Right: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hà...
Left
Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.
Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường. Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại. + Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại. - Đối với đất ở nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Mậu Thân 15,000,000 65 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 15,000,000 66 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 20,000,000 67 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 14,000,000 Hẻm 85
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 9,000,000 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000 69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000 70 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 15,000,000 71 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 35,000,000 Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 25,000,000 72
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1)
Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3,000,000 73
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 25,000,000 74 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5,000,000 75 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 15,000,000 Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 10,000,000 76 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 12,000,000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 1,800,000 PHỤ LỤC IV .7 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) Đơn vị tính: đồng/m 2 STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ năm 2014 TỪ ĐẾN 1 2 3 4 5 Đất ở tại đô thị, trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 1,000,000 5 Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường THCS Long Hòa 2 2,000,000 6 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1,500,000 7 Đường vào Khu di tích Vườn Mận Suốt tuyến 1,000,000 8 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1,000,000 9 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7 3,500,000 Trục số 7 Trung tâm y tế dự phòng 1,750,000 20 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 350,000 21 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh 1,260,00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections