Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thành viên Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”. 2. Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa chỉ áp dụng với những trường hợp có đăng ký thi đua. 2. Công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa gắn với khen thưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc thực hiện Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền và thời hạn công nhận 1. Thẩm quyền: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp của xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện); tỉnh (cấp tỉnh) và của Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Kon Tum đạt chuẩn văn hóa do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận lần đầu; Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ BỔ SUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí bổ sung đối với cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa 1. Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả, góp phần hoàn thành xuất sắc kế hoạch công tác hàng năm; 100% cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cơ quan, đơn vị đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến”, hoặc đạt danh hiệu Tập Thể lao động xuất s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí bổ sung đối với Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 1. Thương hiệu, sản phẩm của doanh nghiệp có uy tín hoặc cung ứng dịch vụ đảm bảo chất lượng trên thị trường. 2. Hàng năm tổ chức đại hội công nhân viên, hội nghị người lao động, ký thỏa ước lao động tập thể; thực hiện đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung tiêu chuẩn và thang điểm: 1. Đối v ớ i “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa” TT Nội dung tiêu chuẩn Thang đi ể m 100 I Hoàn thành tốt nhiệm vụ 30 1 Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả; góp phần hoàn thành xuất sắc kế hoạch công tác hàng năm; 100% cán bộ, công chức, viên chức và ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cách chấm điểm và xếp loại (không tính điểm thập phân). 1. Thực hiện 100% nội dung của tiêu chí thì được chấm điểm tối đa theo thang điểm quy định. 2. Thực hiện từ 90% đến dưới 100% nội dung của tiêu chí thì được chấm 4 điểm. 3. Thực hiện từ 80% đến dưới 90% nội dung của tiêu chí thì được 3 điểm. 4. Thực hiện từ 60% đến dưới 80...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xếp loại 1. Đạt chuẩn văn hóa tiêu biểu xuất sắc: Từ 85 điểm trở lên. 2. Đạt chuẩn văn hóa: Từ 70 đến 84 điểm. 3. Chưa đạt chuẩn văn hóa: Dưới 70 điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện được công nhận: 1. Đối với “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa" ngoài các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, phải đạt các tiêu chí bổ sung tại Quyết định này, trong đó tiêu chí số 02 và số 16 Khoản 1 Điều 6 phải...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí P hụ lục...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện được công nhận:
  • Đối với “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa" ngoài các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,...
  • Đối với "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" ngoài các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải đạt các tiêu chí b...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện được công nhận:
  • Đối với “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa" ngoài các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,...
  • Đối với "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" ngoài các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải đạt các tiêu chí b...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự đăng ký, xét và công nhận, thủ tục công nhận, xử lý vi phạm Thực hiện theo quy định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 10 Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Hướng dẫn số 3337/HD BVHTTDL-TLĐ ngày 10/8/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Tổng Liên đoàn lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng 1. Giấy công nhận “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” kèm theo tiền thưởng, mức thưởng tương ứng với mức thưởng đối với khu dân cư văn hóa được quy định tại Điểm d, Khoản 2, Điều 71 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ. 2. Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa tiêu biểu xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thực hiện 1. Ban Chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” các cấp hướng dẫn bình xét, kiểm tra cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa của năm bình xét, tham mưu công nhận vào quý I năm sau. 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì xây dựng kế hoạch và phối hợp với cơ quan, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm . 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tha...
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày...