Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 1187TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 1187TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Mã số Tên hàng Đơnvị tính Giá (USD) 1 2 3 4

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
left-only unmatched

Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa

Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa 040200 Sữa bột nguyên liệu kg 2,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị...

Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 090122 Cà phê sữa 100 gr/gói do Asean sản xuất gói 0,23

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 22: Đồ uống, rượu...

Chương 22: Đồ uống, rượu... + Rượu Champagne (Sâm panh) Rượu Champagne do Nga sản xuất - Loại chai 0,75 lít chai 1,80 - Loại chai 1 lít - 2,50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 39: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC

Chương 39: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC 391800 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất 3919 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 77mmx55mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 27,50 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 290mm x 210mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 57,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 405mmx290mmx1000m/cuộn do Sin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su..

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su.. Lốp xe máy - Cỡ 225-17 (G7 sản xuất) chiếc 7,50 - Cỡ 250-17 (G7 sản xuất) - 8,50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 48: Giấy và bìa giấy

Chương 48: Giấy và bìa giấy Giấy dán tường PVC (khổ 50cm, dài 10m/cuộn) Do Trung Quốc sản xuất Cuộn 2,00 Do Đài Loan, ASEAN sản xuất - 3,30

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác

Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác 630100 1) Chăn lông hoá học (băng lông) G7 sản xuất - Loại 3,5 kg Chiếc 35.000 - Loại 5 kg (2 lớp) - 45.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84: Các thiết bị cơ khí

Chương 84: Các thiết bị cơ khí 8415 Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh) 4. Máy hiệu Dai Kin (ASEAN sản xuất) Model FT 25 AVE (9000 BTU/h) Chiếc 400,00 Model FT 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 500,00 Model FT 45 AVE (18000 BTU/h) Chiếc 700,00 Model FT 60 AVE (24000 BTU/h) Chiếc 850,00 Model FV 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 520,00 Model FV 45 AVE (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng...

Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng... 8507 ắc quy điện dùng cho động cơ xe ôtô, xe máy: 2) ắc quy dùng cho xe ô tô do G7 sản xuất - Loại 50 AH Chiếc 31,00 - ,, 70 AH - 36,00 - ,, 100 AH - 54,00 - ,, 120 AH - 64,00 - ,, 150 AH - 77,00 - ,, 200 AH - 110,00 8516 Bình đun nước nóng bằng điện (water head) Bình hiệu Pe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 87

Chương 87 871100 I/ Xe máy hiệu Honđa Loại C50 đời 81 SX năm 1990-1991 Chiếc 1.050,00 Loại C50 đời 1982 SX năm 1990-1993 - 1.200,00 Loại Chaly 50 SX năm 1989-1993 Chiếc 850,00 Loại Chaly 70 SX năm 1989-1993 - 1.000,00 Loại C70 kiểu 1981 SX 1989-1993 - 1.250,00 Loại C70 CMP IC SX 1991-1995 - 1.450,00 C70 DD, DE, DG - 1.080,00 C70 DM, DN...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Removed / left-side focus
  • I/ Xe máy hiệu Honđa
  • Loại C50 đời 81 SX năm 1990-1991
  • Loại C50 đời 1982 SX năm 1990-1993
left-only unmatched

Chương 90: dụng cụ máy móc quang học

Chương 90: dụng cụ máy móc quang học 9003 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng này 9004 Kính đeo mắt (gọng và mắt kính trừ kính cận và viễn) + Loại do G7 sản xuất Chiếc 35,00 + Loại do ASEAN, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan SX - 17,00 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng kính thuốc các loại, Pháp SX

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 91: Đồng hồ

Chương 91: Đồng hồ 1) Đồng hồ đe tay 2) Đồng hồ đeo tay loại điện tử (Quazt) Bãi bỏ khung giá tính thuế cũ của tất cả các mặt hàng thuộc mục này + Loại do Thuỵ sỹ SX hiệu Rado Kính thường Chiếc 120,00 Kính Saphia - 200,00 + Loại do G7 SX tính bằng 85% loại do Thuỵ Sỹ SX cùng hiệu + Loại do ASEAN SX, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc SX Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 94: Giường tủ, bàn ghế

Chương 94: Giường tủ, bàn ghế - Bàn văn phòng + Kích thước nhỏ hơn (1,2 x 0,6)m chiếc 30,00 + Kích thước (1,2 x 0,6)m - 35,00 + Kích thước lớn hơn (1,2 x 0,6)m - 50,00 Bãi bỏ kung giá tính thuế 2 mặt hàng - Tủ đựng rượu - Tủ kê Văn phòng 940520 Đèn chùm do Trung Quốc SX - Đèn chùm loại dưới 10 bóng bộ 20,00 - Đèn chùm từ 10 bóng trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/1996.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...
Điều 4. Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Điều 5. Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước Quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với quy định củ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Điều 6. Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...
Điều 7. Điều 7. Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả...
Điều 8. Điều 8. - Thuế nộp bằng đồng tiền Việt Nam; trường hợp đối tượng nộp thuế muốn nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Những trường hợp phải nộp thuế bằng ngoại tệ do Bộ Tài chính quyết định.
Điều 9. Điều 9. - Số thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu bằng (=) số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu nhân (x) với giá tính thuế, nhân (x) với thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế.