Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 1187TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
146/TC-QĐ-TCT
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách và chế độ trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
1187/QĐ-BNN-KHCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 1187TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Mã số Tên hàng Đơnvị tính Giá (USD) 1 2 3 4
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời “Định mức dự toán xây dựng mô hình khuyến nông về tưới nước cho cây trồng cạn bằng biện pháp tưới phun mưa”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời “Định mức dự toán xây dựng mô hình khuyến nông về tưới nước cho cây trồng cạn bằng biện pháp tưới phun mưa”.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại hàng hoá tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1187/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời “Định mức dự toán xây dựng mô hình khuyến nông về tưới nước cho cây trồng cạn bằng biện pháp tưới phun mưa”.
Left
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa 040200 Sữa bột nguyên liệu kg 2,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị...
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 090122 Cà phê sữa 100 gr/gói do Asean sản xuất gói 0,23
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 22: Đồ uống, rượu...
Chương 22: Đồ uống, rượu... + Rượu Champagne (Sâm panh) Rượu Champagne do Nga sản xuất - Loại chai 0,75 lít chai 1,80 - Loại chai 1 lít - 2,50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC
Chương 39: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC 391800 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất 3919 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 77mmx55mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 27,50 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 290mm x 210mm x 1000m/cuộn do Singapore SX cuộn 57,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC 405mmx290mmx1000m/cuộn do Sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su..
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su.. Lốp xe máy - Cỡ 225-17 (G7 sản xuất) chiếc 7,50 - Cỡ 250-17 (G7 sản xuất) - 8,50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48: Giấy và bìa giấy
Chương 48: Giấy và bìa giấy Giấy dán tường PVC (khổ 50cm, dài 10m/cuộn) Do Trung Quốc sản xuất Cuộn 2,00 Do Đài Loan, ASEAN sản xuất - 3,30
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác
Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác 630100 1) Chăn lông hoá học (băng lông) G7 sản xuất - Loại 3,5 kg Chiếc 35.000 - Loại 5 kg (2 lớp) - 45.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84: Các thiết bị cơ khí
Chương 84: Các thiết bị cơ khí 8415 Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh) 4. Máy hiệu Dai Kin (ASEAN sản xuất) Model FT 25 AVE (9000 BTU/h) Chiếc 400,00 Model FT 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 500,00 Model FT 45 AVE (18000 BTU/h) Chiếc 700,00 Model FT 60 AVE (24000 BTU/h) Chiếc 850,00 Model FV 35 AVE (13000 BTU/h) Chiếc 520,00 Model FV 45 AVE (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng...
Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng... 8507 ắc quy điện dùng cho động cơ xe ôtô, xe máy: 2) ắc quy dùng cho xe ô tô do G7 sản xuất - Loại 50 AH Chiếc 31,00 - ,, 70 AH - 36,00 - ,, 100 AH - 54,00 - ,, 120 AH - 64,00 - ,, 150 AH - 77,00 - ,, 200 AH - 110,00 8516 Bình đun nước nóng bằng điện (water head) Bình hiệu Pe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87
Chương 87 871100 I/ Xe máy hiệu Honđa Loại C50 đời 81 SX năm 1990-1991 Chiếc 1.050,00 Loại C50 đời 1982 SX năm 1990-1993 - 1.200,00 Loại Chaly 50 SX năm 1989-1993 Chiếc 850,00 Loại Chaly 70 SX năm 1989-1993 - 1.000,00 Loại C70 kiểu 1981 SX 1989-1993 - 1.250,00 Loại C70 CMP IC SX 1991-1995 - 1.450,00 C70 DD, DE, DG - 1.080,00 C70 DM, DN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90: dụng cụ máy móc quang học
Chương 90: dụng cụ máy móc quang học 9003 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng này 9004 Kính đeo mắt (gọng và mắt kính trừ kính cận và viễn) + Loại do G7 sản xuất Chiếc 35,00 + Loại do ASEAN, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan SX - 17,00 Bãi bỏ khung giá tính thuế mặt hàng kính thuốc các loại, Pháp SX
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91: Đồng hồ
Chương 91: Đồng hồ 1) Đồng hồ đe tay 2) Đồng hồ đeo tay loại điện tử (Quazt) Bãi bỏ khung giá tính thuế cũ của tất cả các mặt hàng thuộc mục này + Loại do Thuỵ sỹ SX hiệu Rado Kính thường Chiếc 120,00 Kính Saphia - 200,00 + Loại do G7 SX tính bằng 85% loại do Thuỵ Sỹ SX cùng hiệu + Loại do ASEAN SX, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc SX Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94: Giường tủ, bàn ghế
Chương 94: Giường tủ, bàn ghế - Bàn văn phòng + Kích thước nhỏ hơn (1,2 x 0,6)m chiếc 30,00 + Kích thước (1,2 x 0,6)m - 35,00 + Kích thước lớn hơn (1,2 x 0,6)m - 50,00 Bãi bỏ kung giá tính thuế 2 mặt hàng - Tủ đựng rượu - Tủ kê Văn phòng 940520 Đèn chùm do Trung Quốc SX - Đèn chùm loại dưới 10 bóng bộ 20,00 - Đèn chùm từ 10 bóng trở lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/1996.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections