Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
03/2010/NQ-HĐND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
63/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau: Số tt Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu tối đa (đồng) 1 Sỏi, sạn m3 4.000 2 Cát vàng xây tô m3 3.000 3 Các loại cát khác m3 2.000 4 Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500 5 Đất làm thạch cao m3 2.000 6 Đất làm cao lanh m3 5.000 7 Các loại đất khác m3 1.00...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
- Loại khoáng sản
- Mức thu tối đa (đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quy định cụ thể tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí theo đúng quy định của pháp luật. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô và khí thiên nhiên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô và khí thiên nhiên.
- hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quy định cụ thể tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí theo đúng quy định của pháp luật.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười tám thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị...
- Left: Căn cứ vào mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể Right: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là:
Unmatched right-side sections