Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
443/TC-QĐ-TCT
Right document
Quyết định về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng nhiên liệu dùng cho máy bay và mặt hàng dầu hỏa thông dụng trong Biểu thuế nhập khẩu
1324/TC-TCT-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng nhiên liệu dùng cho máy bay và mặt hàng dầu hỏa thông dụng trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu Right: Quyết định về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng nhiên liệu dùng cho máy bay và mặt hàng dầu hỏa thông dụng trong Biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ và Danh mục sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng: Nhiên liệu dùng cho máy bay - mã số 27100040 và mặt hàng: Dầu hoả thông dụng - mã số 27100050 thuộc nhóm 2710 ghi tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng: Nhiên liệu dùng cho máy bay
- mã số 27100040 và mặt hàng: Dầu hoả thông dụng
- mã số 27100050 thuộc nhóm 2710 ghi tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩ...
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ba...
Left
Điều 2
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT/QĐ ngày 17/11/1994, Quyết định số 615 A TC/TC...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996.
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mụ...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá XNK đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/6/1996.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.