Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
28/2010/QĐ-UBND
Right document
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ (BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH 45/2001/QĐ-UB NGÀY 08/6/2001 CỦA UBND TỈNH)
03/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ (BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH 45/2001/QĐ-UB NGÀY 08/6/2001 CỦA UBND TỈNH)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ (BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH 45/2001/QĐ-UB NGÀY 08/6/2001 CỦA UBND TỈNH)
- Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường
- đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, sửa đổi, bổ sung Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, ban hành theo Quyết định số 45/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung nghề đóng và sửa chữa ghe xuồng vào Danh mục A theo quy định tại điểm 1, Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay, sửa đổi, bổ sung Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, ban hành theo Quyết định số 45/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh như sau:
- 1. Bổ sung nghề đóng và sửa chữa ghe xuồng vào Danh mục A theo quy định tại điểm 1, Điều 3 về điều kiện và địa bàn ưu đãi đầu tư.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản STT LOẠI KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (đồng) 1 Sỏi, sạn m 3 4.000 2 Cát vàng xây tô m 3 3.000 3 Các loại cát khác m 3 2.000 4 Đất sét, làm gạch, ngói m 3 1.500 5 Đất làm thạch cao m 3 2.000 6 Đất làm cao lanh m 3 5.000 7 Các loại đất khác m 3 1.000 8 Than...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này không còn hiệu lực thi hành. Giao Giám đốc Sở Công nghiệp phối hợp với các Sở, Ban, Ngành và UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
- Giao Giám đốc Sở Công nghiệp phối hợp với các Sở, Ban, Ngành và UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Danh mục và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- LOẠI KHOÁNG SẢN
- MỨC THU (đồng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Phong Tranh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thá...
- Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.