Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được giao đất, cho thuê đất, gia hạn quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất có đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định phải nộp phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị thu phí 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí đối với các tổ chức, cá nhân người nước ngòai, người Việt Nam định cư ở nước ngòai. 2. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất STT Nội dung thu Mức thu (đồng /hồ sơ) I Đối với tổ chức 1 Diện tích sử dụng dưới 1 ha 900.000 2 Diện tích sử dụng từ 1 ha đến dưới 2 ha 1.000.000 3 Diện tích sử dụng từ 2 ha đến dưới 5 ha 1.200.000 4 Diện tích sử dụng từ 5 ha trở lên 1.500.000 II Đối với các tổ chức thực hiện dự án đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: Đơn vị thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí theo chế độ quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 286/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
  • Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • Đơn vị thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí theo chế độ quy định, 10 % số thu còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước theo chương, loại...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký
  • đồng thời, thay thế Quyết định số 286/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
  • Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • Đơn vị thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí theo chế độ quy định, 10 % số thu còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước theo chương, loại...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 286/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tu...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước và phân cấp quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn; b) Các cơ...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo: Sở Khoa học và Công nghệ có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân, Hội đồn...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn