Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu Thuế Xuất khẩu, Biểu Thuế Nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng "Dăm gỗ" thuộc nhóm mặt hàng có mã số 4400 "gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 615A/TC-TCT-QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới là: 10% (mười phần t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu nhóm mặt hàng có mã số 27100070 "condensate và các sản phẩm tương tự" quy định tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1324/TC-TCT-QĐ ngày 21/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới là: 8% (tám phần trăm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện dạng IKD1, IKD2, IKD3 của xe 2 bánh gắn máy thuộc nhóm 871100 quy định tại danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo theo Quyết định số 1188/TC-QĐ-TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: Mã số Nhóm, mặt hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục- Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qQyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐInh Văn Cương

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện dạng IKD1, IKD2, IKD3 của xe 2 bánh gắn máy thuộc nhóm 871100 quy định tại danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo theo Quyết...
  • Nhóm, mặt hàng
  • Mức thuế suất (%)
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục- Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • ĐInh Văn Cương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện dạng IKD1, IKD2, IKD3 của xe 2 bánh gắn máy thuộc nhóm 871100 quy định tại danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo theo Quyết...
  • Nhóm, mặt hàng
  • Mức thuế suất (%)
Target excerpt

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục- Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qQyết định này./....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/1996. Trường hợp các lô hàng có tờ khai Hải quan đăng ký từ ngày 1/1/1996 nếu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu cũ thì sẽ được tính l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm 2005-2006
Điều 1 Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường công lập: a. Ngành học mầm non: - Khu vực thị xã Phủ lý : 40.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 20.000đ/1tháng/1h...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thu, quản lý sử dụng quỹ học phí và các khoản thu khác. Các cơ sở giáo dục - đào tạo có trách nhiệm tổ chức thu học phí, nộp vào Kho bạc Nhà nước và phản ảnh vào ngân sách Nhà nứơc. Các cơ sở giáo dục và các cơ quan quản lý giáo dục được sử dung học phí thu được theo quy định hiện hành, Giao cho Cục thuế in và phát hành...