Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
56/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
17/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: Số TT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m 3 ) 1 Đất khai thác để san lấp 22.000 2 Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm 45.000 3 Cát khai thác để san lấp 13.000 4 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) 24.000 5 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ; xe tải và các loại xe chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng:
- a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- Loại tài nguyên
- Giá tính thuế (đồng/m 3 )
- Đất khai thác để san lấp
- Left: Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016; thay thế Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
- thay thế Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư phá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng đò 1. Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Số TT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng đò
- 1. Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:
- Ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections