Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Qu yết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Rewritten clauses
  • Left: Qu yết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính ph... Right: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp(b/c); Right: - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
  • Left: - Thường trực Tỉnh uỷ(b/c); Right: - Thường trực Tỉnh uỷ;
  • Left: - Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại quy định này phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện), HĐND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) bao gồm: 1. Chi phục vụ hoạt động kỳ họp của HĐND; 2. Chi phục vụ các phiên họp khác do Thường trực HĐND triệu tập;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng để chi cho các đối tượng sau: Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Chủ toạ kỳ họp, Thư ký kỳ họp HĐND, đại biểu HĐND các cấp và các đối tượng khác tham gia, phục vụ cho hoạt động của HĐND.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các chế độ khác đảm bảo cho hoạt động của HĐND các cấp không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện 1. Chi trong dự toán ngân sách do HĐND cùng cấp quyết định. 2. Thực hiện chế độ chi, thanh quyết toán theo quy định của pháp luật. 3. Kinh phí hoạt động hàng năm của HĐND cấp nào được ngân sách cấp đó đảm bảo. 4. Việc chi phục vụ cho đoàn công tác của Thường trực HĐND, các Ban HĐND và cá nhân các cơ quan k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi phục vụ kỳ họp của HĐND Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện C ấp xã 1 Chế độ ăn đối với Đại biểu HĐND các cấp (Nếu Đại biểu dự họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền). Nghìn đồng/người/ngày 200 150 120 2 Chế độ ăn đối với cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ. Nghìn đồng/người/ngày 150 120 90 3 Chế độ nghỉ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chi phục vụ các phiên họp khác do Thường trực HĐND triệu tập Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã - Chế độ chi bồi dưỡng các thành viên dự họp + Chủ trì Hội nghị Nghìn đồng/người/ngày 200 150 100 + Thành viên dự họp Nghìn đồng/người/ngày 150 120 90

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi phục vụ hoạt động thẩm tra của các Ban HĐND tỉnh, huyện và Thường trực HĐND cấp xã 1. Hoạt động thẩm tra của các Ban HĐND cấp tỉnh, cấp huyện nhằm xây dựng báo cáo thẩm tra về các vấn đề theo quy định của Pháp luật. 2. Mức chi phục vụ hoạt động thẩm tra của các Ban HĐND tỉnh, huyện và Thường trực HĐND cấp xã: Thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi hoạt động kiểm tra, khảo sát, giám sát của Thường trực HĐND, các ban và đại biểu HĐND các cấp Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Chi xây dựng Kế hoạch, báo cáo kết quả kiểm tra, khảo sát, giám sát chuyên đề Nghìn đồng/văn bản 600 400 200 2 Chi xây dựng Kế hoạch, báo cáo kết quả kiểm tra, khảo sát, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, công tác phí 1. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri: Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Định mức chi hỗ trợ mỗi điểm tiếp xúc cử tri qua các Tổ đại biểu HĐND để trang trải chi phí cần thiết như: trang trí, âm thanh, vệ sinh, nước uống, hội trường, bảo vệ: Nghìn đồng/điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND các cấp 1. Chế độ báo chí: Báo Đại biểu nhân dân được cấp cho: a) Mỗi đại biểu HĐND tỉnh: 01 số/ngày b) Thường trực HĐND cấp huyện: 03 số/ngày c) Thường trực HĐND cấp xã: 02 số/ngày. 2. Hỗ trợ tiền may lễ phục cho đại biểu HĐND Một nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may 1 bộ lễ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Chi cho công tác xã hội; chi tiếp khách trong nước và tiếp khách nước ngoài 1. Chi cho công tác xã hội: HĐND các cấp được tổ chức thăm hỏi, tặng quà các đối tượng chính sách, các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, gia đình và cá nhân gặp rủi ro thiên tai, các hộ gia đình thuộc vùng sâu, v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Chi các hoạt động đặc thù khác Chi tổ chức các đoàn đi thăm quan, học tập trao đổi kinh nghiệm; chi mời chuyên gia trao đổi đối với một số lĩnh vực đặc thù cần thiết; hoạt động đặc thù khác của HĐND do Thường trực HĐND quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Kinh phí hoạt động của HĐND các cấp thực hiện theo Điều 56 của Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003, hàng năm Thường trực HĐND lập dự toán ngân sách trình HĐND quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan, hàng năm xây dựng dự toán chi tiêu tài chính theo chế độ, định mức chi quy định tại Quyết định này, đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp hiệu quả, thiết thực./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.