Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên Right: Nghị quyết Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên với những nội dung chủ yếu sau: 1 . Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định nội dung và mức chi, nguồn kinh phí sử dụng để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên với những nội dung chủ yếu sau:
  • 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Chính sách này quy định nội dung và mức chi, nguồn kinh phí sử dụng để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Right: 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản. 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thuê tài sản đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện có giá trị thuê trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm; 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định thuê tài sản có giá trị thuê đến 500 triệu đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản.
  • 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thuê tài sản đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện có giá trị thuê trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm;
  • 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định thuê tài sản có giá trị thuê đến 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản/năm (trừ trường hợp quy định tại Điểm 1.3, Khoản này).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua và thay thế nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/07/2010 Thông qua quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên.. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 11...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu hồi tài sản công - Phương tiện xe ô tô. - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu hồi tài sản công
  • - Phương tiện xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua và thay thế nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/07/2010 Thông qua quy định khuyến khích phát triển công nghiệp...
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2015./.
  • - Văn phòng Quốc hội;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh - Nghị quyết này quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại Cơ quan nhà nước, Văn phòng huyện ủy, thành ủy, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề n...
Chương II Chương II QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Mua sắm phương tiện xe ô tô phục vụ công tác Mua mới phương tiện xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, thực hiện theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính. Việc mua sắm phương tiện xe ô tô phục vụ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định sau khi xin ý kiến của cấp...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định điều chuyển - Phương tiện xe ô tô; - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản trên đất; - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 500 triệu đ...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bán: - Phương tiện xe ô tô. - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. - Các tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 1 tỷ đồng/01 đơn vị tài sản. 1.2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định bá...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Cấp tỉnh 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thanh lý tài sản - Phương tiện xe ô tô - Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 01 tỷ đồng trở lên/01 đơn vị tài sản. - Tài sản khác có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 01 tỷ đồn...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền quyết định tiêu huỷ tài sản công 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định tiêu huỷ tài sản có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán trên 1 tỷ đồng/01 đơn vị tài sản. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức tương đương quyết định tiêu huỷ tài sản công có giá trị nguyên giá theo sổ sách kế toán đến 1 tỷ đồng/01 đơn vị...