Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 24
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

30/9/2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tập thể, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” là công dân Việt Nam làm việc trong ngành nghề quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn. 2. Ủy ban nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” là công dân Việt Nam làm việc trong ngành nghề quy định tại Điều...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương”.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” là công dân Việt Nam làm việc trong ngành nghề quy định tại Điều...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động xét công nhận “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương”.
Target excerpt

Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ba...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của việc xét công nhận các danh hiệu 1. Nhằm ghi nhận, biểu dương và tôn vinh công lao đóng góp của những nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về địa phương đang cống hiến tài năng, trí tuệ, sức lực cho việc khôi phục, gìn giữ và phát triển ngành nghề nông thôn, tiểu thủ công nghiệp, nghề - làng nghề truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề 1. Các ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 3, Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/07/2006 về phát triển ngành nghề nông thôn bao gồm: a) Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; b) Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; c) Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nô...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ngành nghề
  • 1. Các ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 3, Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/07/2006 về phát triển ngành nghề nông thôn bao gồm:
  • a) Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản;
Added / right-side focus
  • Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Các ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 3, Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/07/2006 về phát triển ngành nghề nông thôn bao gồm:
  • 2. Nghề mới: Là nghề thuộc lĩnh vực ngành nghề nông thôn mà tỉnh Bình Dương chưa có
  • được du nhập về từ các tỉnh, thành phố khác trong nước hoặc từ nước ngoài về địa bàn tỉnh Bình Dương. Hoặc nghề truyền thống trước đây của tỉnh Bình Dương đã có nhưng bị mai một từ 20 năm trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Ngành nghề Right: Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
Target excerpt

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN XÉT CÔNG NHẬN DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “THỢ GIỎI TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯA NGHỀ MỚI VỀ ĐỊA PHƯƠNG”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương” Người có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”: 1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật Nhà nước; nội quy, quy chế của cơ quan, đơn vị, tổ chức, địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương” Người có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”: 1. Tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này; 2. Có thời gian hoạt động trong nghề từ 05 năm trở lên, làm việc có năng suất, chất lượng cao, có trình độ kỹ năng, kỹ xảo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”
  • Người có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”:
  • 1. Tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn
  • 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành nghề nông thôn của cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”
  • Người có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”:
  • 1. Tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này;
Target excerpt

Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn xét công nhận “Người có công đưa nghề mới về địa phương” 1. Tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này; 2. Đạt một trong hai tiêu chuẩn sau: a) Nghề mới được du nhập vào tỉnh là nghề ở tỉnh Bình Dương chưa có và đáp ứng các tiêu chí sau: - Nghề mới có thời gian du nhập và phát triển ổn định từ 2 năm trở lên;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC CÔNG NHẬN DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “THỢ GIỎI TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯA NGHỀ MỚI VỀ ĐỊA PHƯƠNG”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người được công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương” 1. Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương” kèm theo mức tiền thưởng hoặc hiện vật có giá trị tương đương 05 lần mức lương cơ sở (mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người được công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương” 1. Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương” kèm theo mức tiền thưởng hoặc hiện vật có giá trị tương đương 03 lần mức lương cơ sở (mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn. Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm. 2. Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người được công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”
  • Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương” kèm theo mức tiền thưởng hoặc hiện vật có giá trị tương đương 03 lần mức lương cơ sở (mức lương cơ sở đối...
  • 2. Được đề nghị xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương” khi hội đủ điều kiện;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Về đầu tư, tín dụng
  • Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn.
  • Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người được công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”
  • Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy công nhận danh hiệu “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương” kèm theo mức tiền thưởng hoặc hiện vật có giá trị tương đương 03 lần mức lương cơ sở (mức lương cơ sở đối...
  • 2. Được đề nghị xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương” khi hội đủ điều kiện;
Target excerpt

Điều 8. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn. Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người được công nhận danh hiệu “Người có công đưa nghề mới về địa phương” 1. Được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy công nhận danh hiệu “Người có công đưa nghề mới về địa phương” kèm theo mức tiền thưởng hoặc hiện vật có giá trị tương đương 05 lần mức lương cơ sở (mức lương cơ sở đối với cán bộ, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỒ SƠ, QUY TRÌNH, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT CÔNG NHẬN DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “THỢ GIỎI TỈNH BÌNH DƯƠNG”, “NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯA NGHỀ MỚI VỀ ĐỊA PHƯƠNG”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị xét công nhận các danh hiệu 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận của cá nhân (01 bộ) bao gồm: a) Bản sao Chứng minh nhân dân, hộ khẩu; b) Bản khai thành tích đề nghị xét công nhận danh hiệu theo Mẫu số 1 (Phụ lục kèm theo) có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đang hoạt động về chấp hành chính sách và pháp luật củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Thời gian, quy trình xét công nhận các danh hiệu 1. Thời gian xét công nhận a) Tổ chức công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” định kỳ 03 năm một lần, thực hiện vào tháng 09 năm tổ chức. Bắt đầu từ năm 2017. b) Các cá nhân nộp hồ sơ xét công nhận t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thời gian, quy trình xét công nhận các danh hiệu
  • 1. Thời gian xét công nhận
  • a) Tổ chức công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” định kỳ 03 năm một lần, thực hiện vào tháng 09 năm tổ chức. Bắt đầ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian, quy trình xét công nhận các danh hiệu
  • 1. Thời gian xét công nhận
  • a) Tổ chức công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” định kỳ 03 năm một lần, thực hiện vào tháng 09 năm tổ chức. Bắt đầ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thành phần Hội đồng xét công nhận ở hai cấp như sau: 1. Hội đồng cấp huyện gồm có các thành viên sau: a) Đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chủ tịch; b) Lãnh đạo phòng Kinh tế: Phó Chủ tịch; c) Đại diện lãnh đạo phòng Nội vụ: Thường trực hội đồng; d) Đại diện lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường: Ủy viên; đ) Đại d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc xét duyệt 1. Kỳ họp của Hội đồng phải có ít nhất 3/4 số thành viên tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch Hội đồng; 2. Người được Hội đồng đề nghị xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” phải đạt ít nhất 3/4 số phiếu đồng ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí tổ chức xét công nhận và khen thưởng 1. Kinh phí tổ chức xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” được trích từ nguồn quỹ thi đua, khen thưởng của tỉnh để thực hiện các hoạt động sau: a) Xây dựng, triển khai Kế hoạch của Hội đồng xét cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải quyết khiếu nại Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về kết quả xét công nhận các danh hiệu và việc vi phạm quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương”. Đơn khiếu nại ghi rõ họ và tên, địa chỉ và gửi về Chi cục Phát triển nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thu hồi Giấy công nhận các danh hiệu 1. Thu hồi Giấy công nhận danh hiệu và hủy bỏ các quyền quy định tại chương III Quy định này của người được công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” do hồ sơ kê khai không trung thực, không đảm bảo các tiêu chí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban Thi đua - Khen thưởng Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện Quyết định này và xây dựng kế hoạch tổ chức lễ công nhận các danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương”. 2. Tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai tổ chức thực hiện việc xét công nhận danh hiệu và các quyền lợi; tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy định này. 2. Xây dựng kế hoạch: Bồi dưỡng, nâng cao kiến thức kỹ thuật, mỹ thuật cho các nghệ nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi cục Phát triển nông thôn (cơ quan Thường trực Hội đồng) 1. Làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương”; tham mưu tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh xét duyệt theo đúng quy định. 2. Tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Tài Chính: Thẩm định kinh phí tổ chức cho công tác xét chọn, lễ công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” theo Quy định này. 2. Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Dương, Báo Bình Dương: Tổ chức tuyên tru...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Sở Tài Chính: Thẩm định kinh phí tổ chức cho công tác xét chọn, lễ công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” theo Qu...
  • 2. Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Dương, Báo Bình Dương: Tổ chức tuyên truyền các nội dung của quy định này trên địa bàn tỉnh; phối hợp các Sở, ngành liên quan trong công tác tổ chức xét công n...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Đào tạo nhân lực
  • Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển theo quy...
  • 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần chi phí lớp học cho các cơ sở ngành nghề nông thôn trực tiếp mở lớp truyền nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Sở Tài Chính: Thẩm định kinh phí tổ chức cho công tác xét chọn, lễ công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” theo Qu...
  • 2. Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Dương, Báo Bình Dương: Tổ chức tuyên truyền các nội dung của quy định này trên địa bàn tỉnh; phối hợp các Sở, ngành liên quan trong công tác tổ chức xét công n...
Target excerpt

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Các dự án đầu tư cơ sở dạy nghề nông thôn được hưởng các chính sách về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định để đào tạo nguồn nhân lực đối với các ngành nghề cần phát triển...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phát triển ngành nghề nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH
Điều 6. Điều 6. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống; b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch; c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ ngân sách hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề quy đị...
Điều 7. Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng thể, định hướng phát triển ngành nghề nông thôn đã được phê duyệt, lập quy hoạch xây dựng làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề phù hợp yêu cầu phát triển sản xuất, bảo vệ môi trường, gắn sản xuất với tiêu thụ, trình cấp có thẩm quyề...
Điều 9. Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn x...
Điều 10. Điều 10. Khoa học công nghệ 1. Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay tiếp nhận tiến bộ khoa học kỹ thuật từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thì được hưởng các ưu đãi theo...