Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lệ phí Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng
04/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
90/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lệ phí Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Về lệ phí Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- và quyền sở hữu công trình xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhà ở, chủ sở hữu công trình xây dựng hoặc người đại diện theo ủy quyền có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách nhiệm nộp lệ phí cấp giấy theo quy định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
- Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhà ở, chủ sở hữu công trình xây dựng hoặc người đại diện theo ủy quyền có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách n...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp lệ phí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu đối với nhà ở và trường hợp nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. a) Đối với nhà ở của cá nhân: thu lệ phí theo diện tích sàn xây dựng - Diện tích dưới 100m 2 : 60.000 đồng/giấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam. 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam.
- Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- 1. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu đối với nhà ở và trường hợp nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- a) Đối với nhà ở của cá nhân: thu lệ phí theo diện tích sàn xây dựng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu cho tổ chức và cá nhân, thu lệ phí theo diện tích sàn xây dựng: - Diện tích dưới 500m 2 : 300.000 đồng/giấy - Diện tích từ 500m 2 đến dưới 1.000m 2 : 400.000 đồng/giấy - Diện tích từ 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở được tạo lập hợp pháp là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở được tạo lập hợp pháp là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định...
- Điều 3. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu cho tổ chức và cá nhân, thu lệ phí theo diện tích sàn xây dựng:
- - Diện tích dưới 500m 2 : 300.000 đồng/giấy
Left
Điều 4
Điều 4 . Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng, cụ thể như sau: Cơ quan thu được trích 70% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu lệ phí theo chế độ quy định. Số cò...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở 1. Dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Dự án phát triển nhà ở xã hội. 3. Dự án phát triển nhà ở công vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
- 1. Dự án phát triển nhà ở thương mại.
- 2. Dự án phát triển nhà ở xã hội.
- Điều 4 . Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng, cụ thể như sau:
- Cơ quan thu được trích 70% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu lệ phí theo chế độ quy định.
- Số còn lại 30% cơ quan thu phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng và phân cấp cho các cấp ngân sách theo quy định hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán lệ phí thu được nêu trên đúng theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở 1. Khi đầu tư phát triển nhà ở theo dự án, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án phát triển nhà ở theo nội dung quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này và các yêu cầu quy định tại các Điều 24, 25, 26 và Điều 30 của Luật Nhà ở. 2. Chủ đầu tư tổ chức lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở
- Khi đầu tư phát triển nhà ở theo dự án, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án phát triển nhà ở theo nội dung quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này và các yêu cầu quy định tại các Điều 24, 25, 26...
- 2. Chủ đầu tư tổ chức lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đồng thời với hồ sơ dự án phát triển nhà ở.
- Điều 5. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán lệ phí thu được nêu trên đúng theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002
- Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc Trung ương
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở phải bảo đảm có các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án (chương trình phát triển nhà ở của địa phương; kế hoạch phát triển nhà ở và các văn bản khác có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành). 2. Hình thức đầu tư (để bán, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở
- Dự án phát triển nhà ở phải bảo đảm có các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án (chương trình phát triển nhà ở của địa phương; kế hoạch phát triển nhà ở và các văn bản khác có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành).
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở 1. Bản vẽ hiện trạng khu đất dự án (thể hiện vị trí và kiến trúc cảnh quan hiện trạng). 2. Bản vẽ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. 3. Bản vẽ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan các loại nhà ở và công trình xây dựng trong phạm vi dự án. 4. Bản vẽ các hệ thống công trình hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở
- 1. Bản vẽ hiện trạng khu đất dự án (thể hiện vị trí và kiến trúc cảnh quan hiện trạng).
- 2. Bản vẽ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Thanh Mẫn
Unmatched right-side sections