Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trang phục y tế
45/2015/TT-BYT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
63/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về trang phục y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- Quy định về trang phục y tế
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về màu sắc, chất liệu, kiểu dáng trang phục y tế của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động, học sinh, sinh viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, người bệnh, sản phụ, người nhà người bệnh (trực tiếp chăm sóc người bệnh), người đến thăm, làm việc, người tình nguyện hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Vị trí và chức năng Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức kh ỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng
- khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng
- giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần
- Thông tư này quy định về màu sắc, chất liệu, kiểu dáng trang phục y tế của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động, học sinh, sinh viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, người bệnh,...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Vị trí và chức năng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và tư nhân trên toàn quốc. 2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; người lao động, học sinh, sinh viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, người bệnh, sản phụ, người nhà người bệnh, người đến thăm, làm việc, người tình nguyện hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ qu...
- 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, k...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung đối với trang phục y tế 1. Trang phục y tế bao gồm: Áo, quần, áo liền váy, chân váy, giầy dép, mũ và biển tên. 2. Tiêu chí của trang phục y tế: a) Bảo đảm an toàn cho người bệnh, người sử dụng; b) Thuận tiện khi mặc, khi thao tác chuyên môn; c) Mang tính truyền thống, đặc trưng ngành y tế; d) Nguyên liệu bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng. 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em. 3. Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế. 4. Vụ Bảo hiểm y tế. 5. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Vụ Hợp tác quốc tế. 8. Vụ Pháp chế. 9. Văn phòng Bộ. 10. Thanh tra Bộ. 11. Cục Y tế dự phòng. 12. Cục Phòng, chống HIV/AIDS....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng.
- 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em.
- Điều 3. Quy định chung đối với trang phục y tế
- 1. Trang phục y tế bao gồm: Áo, quần, áo liền váy, chân váy, giầy dép, mũ và biển tên.
- 2. Tiêu chí của trang phục y tế:
Left
Chương II
Chương II TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, NGƯỜI LAO ĐỘNG, HỌC SINH, SINH VIÊN, LÀM VIỆC, HỌC TẬP TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trang phục của bác sĩ 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Áo đông xuân: a) Màu sắc: Màu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012. Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2010 sử a đổ i , bổ sung Điều 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu l ực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 0...
- Điều 4. Trang phục của bác sĩ
- a) Màu sắc: Màu trắng;
- b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: - Áo kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái; - Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 5. Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ
- a) Màu sắc: Màu trắng;
- b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trang phục của dược sĩ 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Áo đông xuân: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn 1. Trang phục của khoa phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn a) Áo: - Màu sắc: Màu xanh cổ vịt; - Chất liệu: Vải kate hoặc cotton hoặc gabardine; - Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trang phục của nhân viên dinh dưỡng 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Áo đông xuân: a) Màu sắc: Màu trắng; b) Chất liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trang phục của hộ lý, y công, nhân viên giặt là 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Áo đông xuân: a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân 1. Áo: a) Màu sắc: Màu sáng; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton hoặc các loại vải có chứa cotton, thành phần co dãn; c) Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay. Đối với nhân viên nữ, khuyến khích mặc trang phục áo dài truyền thống. 2. Quần đối với nam, quần hoặc chân vá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trang phục của nhân viên bảo vệ 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu ghi hoặc màu xanh cô ban sẫm hoặc màu xanh đen; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Áo đông xuân: a) Màu sắc: Cùng màu với màu áo hè thu; b) Chất liệu: Vải ka...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu 1. Áo hè thu: a) Màu sắc: Màu xanh đen; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Áo đông xuân: a) Màu sắc: Màu xa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trang phục của học sinh, sinh viên 1. Học sinh, sinh viên học tập tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc chức danh nào thì sử dụng trang phục của chức danh nghề nghiệp tương ứng quy định tại chương này. 2. Trên vai áo có cầu vai màu xanh dương, kích thước 4 x 10 cm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trang phục của nhân viên Bảo hiểm xã hội làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhân viên Bảo hiểm xã hội khi làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì sử dụng trang phục do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định sau khi thống nhất với Bộ Y tế nhưng phải khác biệt với các đối tượng quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trang phục của các đối tượng khác Trang phục của các đối tượng khác thực hiện nhiệm vụ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định để sử dụng thống nhất trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI BỆNH, SẢN PHỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trang phục của người bệnh 1. Áo: a) Màu sắc: Xanh lam hoặc nền trắng, kẻ sọc xanh lam hoặc nền sáng có họa tiết màu sẫm; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, tay dài, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. 2. Quần a) Màu sắc: Cùng màu sắc, họa tiết với màu sắc, họa tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trang phục của người bệnh nặng 1. Màu sắc: Màu xanh lam hoặc nền trắng, kẻ sọc xanh lam hoặc nền sáng có họa tiết màu sẫm; 2. Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; 3. Kiểu dáng: Áo dài tay, cổ tròn, chiều dài áo quá gối 5 đến 10 cm, cột dây phía sau. 4. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ quy định tại Điều này lựa chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trang phục của sản phụ 1. Áo: a) Màu sắc: Màu xanh lam hoặc màu hồng hoặc nền màu sáng có họa tiết màu sẫm; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; c) Kiểu dáng: Áo cổ tròn, dài tay, cài cúc giữa, dáng suông, chiều dài quá mông. 2. Chân váy: a) Màu sắc: Cùng màu với màu sắc của áo; b) Chất liệu: Vải kate hoặc cotton hoặc gabardine...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI NHÀ NGƯỜI BỆNH, KHÁCH THĂM, LÀM VIỆC, NGƯỜI TÌNH NGUYỆN HỖ TRỢ NGƯỜI BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trang phục của người nhà người bệnh 1. Màu sắc: Màu vàng nhạt; 2. Chất liệu: Vải kate hoặc cotton; 3. Kiểu dáng: Áo khoác dài tay, cài cúc giữa, cổ tròn, chiều dài áo dưới gối 5-10cm, phía trước có 2 túi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trang phục của khách đến thăm, làm việc Khách đến thăm, làm việc tại các khoa, phòng chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng trang phục như trang phục của bác sĩ quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trang phục của người tình nguyện hỗ trợ người bệnh Người tình nguyện hỗ trợ người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng áo ghi lê, màu xanh dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÁC TRANG PHỤC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khẩu trang, găng tay Khẩu trang và găng tay sử dụng trong quá trình thao tác chuyên môn thực hiện theo Quyết định số 3671/QĐ-BYT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt các hướng dẫn kiểm soát nhiễm khuẩn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giầy dép Giầy hoặc dép quai hậu, mũi kín, đế bằng, dày không quá 3 cm, chống trơn trượt bảo đảm di chuyển dễ dàng. Không gây tiếng ồn khi di chuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Biển tên của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Quy định chung: a) Biển tên là công cụ để nhận biết vị trí, chức danh, học hàm, học vị của từng người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; b) Biển tên phải có tên cơ sở khám bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẻ của học sinh, sinh viên, khách đến thăm, làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Thẻ là công cụ để nhận biết học sinh, sinh viên, khách đến thăm, làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 2. Thẻ của học viên, sinh viên, học sinh, người thực hành có dòng chữ “HỌC VIÊN” có dấu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; 3. Thẻ của khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRANG PHỤC Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cấp phát, trang bị, mượn trang phục y tế 1. Đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: a) Được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp lần đầu, đồng bộ trang phục, gồm: - 02 bộ hè thu và 02 bộ đông xuân; - Mũ: cấp theo quần áo, váy; - 01 đôi giầy hoặc 01 dép có quai hậu; - 01 biển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sử dụng trang phục y tế 1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động, học sinh, sinh viên khi thực hiện nhiệm vụ phải sử dụng trang phục y tế theo đúng quy định tại Thông tư này. 2. Không được sử dụng trang phục y tế không đúng mục đích hoặc không đúng đối tượng hoặc ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo quản trang phục y tế 1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động, học sinh, sinh viên, có trách nhiệm bảo quản và sử dụng trang phục y tế luôn sạch, đẹp; không được mặc trang phục nhăn, cũ, rách, mất cúc, đổi màu. 2. Chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực bệnh viện tuyến huyện trở lên phải tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm quản lý biển tên 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực tiếp sử dụng người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động có trách nhiệm quản lý biển tên của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của đơn vị mình: a) Thực hiện việc cấp, đổi biển tên cho người hành n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI I
Chương VI I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Bãi bỏ Quyết định số 2365/2004/QĐ-BYT ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế trang phục y tế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp Trang phục y tế đã được ký hợp đồng và may xong; trang phục y tế đã được trang bị cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao động và các đối tượng khác tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực mà không theo đúng quy cách trang phục y tế quy định tại Thông tư này đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức việc kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức kiểm tra, than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.