Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 38
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa trong phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa trong phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ sau 05 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cuộc điều tra bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Số liệu điều tra là số thực hiện năm 2001.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ sau 05 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về...
  • Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (cũ) trái với nội dung Quy chế này đều không còn hiệu lực.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Cuộc điều tra bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Số liệu điều tra là số thực hiện năm 2001.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ sau 05 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về...
  • Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (cũ) trái với nội dung Quy chế này đều không còn hiệu lực.
Target excerpt

Điều 2. Cuộc điều tra bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Số liệu điều tra là số thực hiện năm 2001.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn QUY CHẾ Công nhận các danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định tiêu chuẩn cụ thể, thủ tục, thẩm quyền công nhận các danh hiệu “Người tốt việc tốt”, “Gia đình văn hóa”; “Ấp, Khu vực văn hóa”; “Xã, Phường, Thị trấn văn hóa”; “Quận, Huyện điểm văn hóa”; “Cơ quan, Đơn vị có đời sống văn hóa tốt”; “Trường học văn minh”; “Chợ văn minh” (sau đây gọi chung là các danh hiệu văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các cá nhân, gia đình, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, quận, huyện, cơ quan, đơn vị, trường học, chợ được công nhận danh hiệu văn hóa quy định tại Điều 1, bao gồm: a. Công dân Việt Nam đang sinh sống, làm việc trên địa bàn thành phố Cần Thơ (TPCT). b. Các gia đình người Việt Nam đang thường trú hoặc tạm trú trên địa bàn TPCT...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay tiến hành hai cuộc điều tra thống kê trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh : 1. Điều tra khu vực dịch vụ tư nhân năm 2001. 2. Điều tra vốn đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước năm 2001. Mục đích của cuộc điều tra là nhằm xác định đúng và đủ phần đóng góp của khu vực dịch vụ tư nhân trong tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của thành phố v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các cá nhân, gia đình, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, quận, huyện, cơ quan, đơn vị, trường học, chợ được công nhận danh hiệu văn hóa quy định tại Điều 1, bao gồm:
  • a. Công dân Việt Nam đang sinh sống, làm việc trên địa bàn thành phố Cần Thơ (TPCT).
  • b. Các gia đình người Việt Nam đang thường trú hoặc tạm trú trên địa bàn TPCT.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay tiến hành hai cuộc điều tra thống kê trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh :
  • 1. Điều tra khu vực dịch vụ tư nhân năm 2001.
  • 2. Điều tra vốn đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước năm 2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cá nhân, gia đình, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, quận, huyện, cơ quan, đơn vị, trường học, chợ được công nhận danh hiệu văn hóa quy định tại Điều 1, bao gồm:
  • a. Công dân Việt Nam đang sinh sống, làm việc trên địa bàn thành phố Cần Thơ (TPCT).
  • b. Các gia đình người Việt Nam đang thường trú hoặc tạm trú trên địa bàn TPCT.
Target excerpt

Điều 1. Nay tiến hành hai cuộc điều tra thống kê trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh : 1. Điều tra khu vực dịch vụ tư nhân năm 2001. 2. Điều tra vốn đầu tư ngoài ngân sách Nhà nước năm 2001. Mục đích của cuộc điều tra...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc công nhận các danh hiệu văn hóa trong PTTDĐKXDĐSVH phải đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ, đúng tiêu chuẩn, đúng thủ tục, có kỳ hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Người tốt việc tốt”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn “Người tốt việc tốt”. “Người tốt việc tốt” phải thể hiện được những đức tính đặc trưng của người Cần Thơ “ Trí tuệ - năng động - nhân ái - hào hiệp - thanh lịch ”. Cụ thể, phải đạt ít nhất một trong 5 tiêu chuẩn cơ bản sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác, quyền và nghĩa vụ công dân: a. Sống và làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh hiệu “Người tốt việc tốt” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn công nhận. 1. Hồ sơ đề nghị gồm có: Biên bản họp bình xét ở Tổ nhân dân tự quản (có từ 50% trở lên số người tham gia dự họp nhất trí đề nghị), kèm theo danh sách “Người tốt việc tốt” do Tổ Nhân dân tự quản lập (Mẫu 01). 2. Căn cứ vào biên bản họp bì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn “Gia đình văn hóa” thực hiện theo Quyết định số 62/2006/QĐ-BVHTT ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Bộ Văn hóa Thông tin về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”), bao gồm: 1. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; tích cực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” do Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn công nhận. 1. Hồ sơ đề nghị gồm có: a. Biên bản họp Tổ Nhân dân tự quản phát động đăng ký "Gia đình văn hóa"; b. Biên bản họp bình xét “Gia đình văn hóa” ở Tổ Nhân dân tự quản (có từ 50% trở lên số người tham gia dự họp nhất trí đề nghị), kèm theo danh sách do T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu vực văn hóa”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn “Ấp văn hóa”. 1. Xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước: Chi bộ Đảng được công nhận trong sạch vững mạnh 2 năm liền trở lên. Ban công tác Mặt trận và các đoàn thể hoạt động đạt loại khá trở lên. Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn “Khu vực văn hóa”. 1. Xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước: a. Chi bộ Đảng được công nhận trong sạch vững mạnh 2 năm liền trở lên. Ban công tác Mặt trận và các đoàn thể hoạt động đạt loại khá trở lên. b. Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, phổ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu vực văn hóa” do Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn công nhận. 1. Điều kiện công nhận hoặc tái công nhận: a. Đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 (đối với Ấp văn hóa); Điều 10 (đối với Khu vực văn hóa) của Quy chế này. b. Được BCĐ PTTDĐKXDĐSVH xã (phường, thị trấn), quận (huyện) khảo sát và đồng ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Xã, Phường, Thị trấn văn hóa”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn “Xã văn hóa”. 1. Xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước: a. Đảng bộ được công nhận trong sạch vững mạnh, có từ 80% trở lên số chi bộ, tổ chức cơ sở Đảng được công nhận trong sạch vững mạnh; các tổ chức chính quyền và đoàn thể được xếp loại khá trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chuẩn “Phường văn hóa”, “Thị trấn văn hóa”. Danh hiệu “Phường văn hóa”, “Thị trấn văn hóa” (sau đây gọi chung là “Phường văn hóa”). 1. Xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước: a. Đảng bộ được công nhận trong sạch vững mạnh, có từ 80% trở lên số chi bộ, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Danh hiệu “Xã văn hóa”, “Phường văn hóa”, “Thị trấn văn hóa” do Chủ tịch UBND quận, huyện công nhận. 1. Điều kiện công nhận hoặc tái công nhận: a. Đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 12 (đối với danh hiệu “Xã văn hóa”); Điều 13 (đối với danh hiệu “Phường văn hóa”, “Thị trấn văn hóa”) của Quy chế này. b. Được BCĐ PTTDĐKXDĐSVH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Quận điểm văn hóa”, “Huyện điểm văn hóa”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chuẩn “Quận điểm văn hóa”, “Huyện điểm văn hóa”. Xây dựng “Quận văn hóa”, “Huyện văn hóa” là một nội dung công tác có mục tiêu cơ bản toàn diện và quy mô lớn, phức tạp. Vì vậy, cần phải có thời gian nhất định từ 5 đến 10 năm mới có thể khẳng định được kết quả. Các chỉ tiêu về kinh tế, văn hóa - xã hội đối với các “Quận vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Về quy trình xây dựng đề án và trách nhiệm của các cấp, các ngành. - Xây dựng “Quận điểm văn hóa”, “Huyện điểm văn hóa” đòi hỏi sự chủ động của mỗi địa phương, trên cơ sở chủ trương của UBND thành phố. UBND các quận, huyện nơi được chọn là điểm xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện xây dựng đề án với phương châm dựa vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Cơ quan, Đơn vị có đời sống văn hóa tốt”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chuẩn “Cơ quan, Đơn vị có đời sống văn hóa tốt”: 1. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ chính trị, kinh tế - xã hội. Hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Giải quyết được việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người lao động. Nội bộ đoàn kết nhất trí, thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ quan, doanh nghiệp và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Danh hiệu “Cơ quan, Đơn vị có đời sống văn hóa tốt” do Liên đoàn Lao động công nhận. Cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào quản lý do cấp đó công nhận. Đối với cơ quan, đơn vị trực thuộc Công đoàn ngành, Công đoàn viên chức, Công đoàn khu chế xuất và các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn do Liên đoàn Lao động thành phố công nhận. 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu “Trường học văn minh”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn “Trường học văn minh”: 1. Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh: a. Chi bộ Đảng đạt danh hiệu trong sạch vững mạnh 2 năm liền trở lên. b. Các đoàn thể hoạt động từ loại khá trở lên ít nhất 2 năm liền. c. Ban Giám hiệu thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được giao. 2. 100% giáo viên đăng ký thực hiện nội quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với các trường học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo thành phố quản lý, theo phân cấp quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo, trường thuộc cấp nào quản lý thì cấp đó phát động đăng ký và xét công nhận danh hiệu “Trường học văn minh”. 1. Điều kiện công nhận: a. Đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 19 của Quy chế này. b. Đã đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 Tiêu chuẩn công nhận danh hiệu “Chợ văn minh”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tiêu chuẩn danh hiệu “Chợ văn minh”. 1. Có nhà lồng chợ hoặc mặt bằng thông thoáng: a. Tạo mỹ quan khu vực chợ, có bảng tên chợ đặt nơi trang trọng. b. Ban Điều hành chợ có văn phòng làm việc ổn định. c. Có nơi gửi xe, để xe (chợ từ cấp phường, thị trấn trở lên). d. Có bảng Quy ước chợ đặt ở nơi thích hợp. 2. Đảm bảo trật tự -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc khen thưởng “Người tốt việc tốt”, “Gia đình văn hóa”, “Ấp, Khu vực văn hóa”, “Xã, Phường, Thị trấn văn hóa”, “Quận, Huyện điểm văn hóa” và các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong PTTDĐKXDĐSVH thực hiện theo Hướng dẫn số 2062/HD-BCĐ, ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Ban Chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Tiền thưởng công nhận, khen thưởng các danh hiệu văn hóa nêu trên thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; đồng thời căn...

Open section

Tiêu đề

Về việc tiến hành điều tra khu vực dịch vụ tư nhân và vốn đầu tư ngoài ngân sách ở thành phố Hồ Chí Minh năm 2001.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Tiền thưởng công nhận, khen thưởng các danh hiệu văn hóa nêu trên thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hư...
  • đồng thời căn cứ vào khả năng ngân sách và các nguồn lực xã hội hóa để tăng nguồn chi hỗ trợ cho các đơn vị đạt danh hiệu văn hóa.
Added / right-side focus
  • Về việc tiến hành điều tra khu vực dịch vụ tư nhân và vốn đầu tư ngoài ngân sách ở thành phố Hồ Chí Minh năm 2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tiền thưởng công nhận, khen thưởng các danh hiệu văn hóa nêu trên thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hư...
  • đồng thời căn cứ vào khả năng ngân sách và các nguồn lực xã hội hóa để tăng nguồn chi hỗ trợ cho các đơn vị đạt danh hiệu văn hóa.
Target excerpt

Về việc tiến hành điều tra khu vực dịch vụ tư nhân và vốn đầu tư ngoài ngân sách ở thành phố Hồ Chí Minh năm 2001.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ kết quả khảo sát, đánh giá hàng năm vào quý IV, cơ quan thẩm quyền xét công nhận các danh hiệu văn hóa. Các cá nhân, gia đình, ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, đơn vị, trường học, chợ đã đạt danh hiệu văn hóa, nếu vi phạm những quy định của Quy chế này sẽ không được tái công nhận (những trường hợp vi phạm ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Mẫu Giấy công nhận. - Giấy công nhận các danh hiệu văn hóa kèm theo quyết định công nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn được thực hiện thống nhất trong toàn thành phố; - Giấy công nhận các danh hiệu văn hóa kèm theo quyết định công nhận của Liên đoàn Lao động, ngành Giáo dục và Đào tạo, ngành Thương mại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin phối hợp với Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố và các sở, ban, ngành có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt, chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND thành phố để kịp thời điều chỉnh, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Giám đốc các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, chủ các cơ sở kinh tế và chủ hộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm báo cáo đầy đủ số liệu và tình hình theo phương án và kế hoạch điều tra đã được Ban điều hành điều tra p...
Điều 4. Điều 4. Cục Thống kê chủ trì phối hợp với Viện Kinh tế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, tiến hành cuộc điều tra.
Điều 5. Điều 5. Kinh phí tiến hành hai cuộc điều tra này do ngân sách thành phố cấp theo đề nghị của Cục Thống kê thành phố và thẩm định của Sở Tài chính-Vật giá thành phố theo chế độ quy định của Nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Thành lập Ban điều hành cuộc điều tra gồm : - Ông Dư Quang Nam, Cục trưởng Cục Thống kê, Trưởng ban - Ông Trần Du Lịch, Viện trưởng Viện Kinh tế, Ủy viên - Ông Nguyễn Hữu Tín, Quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy viên - Bà Lê Thị Thanh Loan, Phó Cục trưởng Cục Thống kê, Ủy viên Ban điều hành có trách nhiệm triển khai tòan b...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục Trưởng Cục Thống kê, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và cá...